Từ vựng sách I LỊCH SỬ
Từ vựng sách I LỊCH SỬ — 76 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 儿子 | ér zi | con traiđứa con trai | 1 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 利 | lì | lợilợi íchsắc bén | 6 |
| 亚 | yà | thứ haikế tiếpphụ | |
| 雅 | yǎ | tao nhãthanh lịch | |
| 大卫 | dà wèi | Đa-vít | |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 玛 | mǎ | mã | |
| 拉 | lā | kéochơi đànrê | 2 |
| 哈 | hā | hahathíchmê | |
| 拿 | ná | cầmlấymang | 1 |
| 比 | bǐ | so sánhtỷ sốcử chỉ | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 耶 | yē | ||
| 基 | jī | nền tảngcơ sởgốc | |
| 生 | shēng | MọcSinhSản xuất | 2 |
| 希 | xī | mongngưỡng mộhiếm hoi | |
| 约 | yuē | hẹnmờikhoảng | 3 |
| 示 | shì | chỉtiết lộkhoe | |
| 米 | mǐ | gạomét | 2 |
| 迦 | jiā | âm điệuâm thanh | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 王 | wáng | vuanhà vuatuyệt vời | 4 |
| 巴 | bā | mong muốnước mơdính | |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 子孙 | zi sūn | con emthế hệ sau | 7 |
| 西 | xī | tâyhướng tâyphương tây | 1 |
| 列 | liè | Sắp xếpXếp hàngTập tin | 4 |
| 撒 | sā | thảnémphát tán | 7 |
| 弟兄 | dì xiong | anh emđồng chíbạn | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 勒 | lè | cươngép buộckhắc | 7 |
| 以色列 | yǐ sè liè | Y-sơ-ra-ên | |
| 斯 | sī | này | |
| 派 | pài | pháichi nhánhgửi | 3 |
| 珥 | ěr | bông taihoa tai | |
| 第 | dì | ThứBậcNhưng | 1 |
| 沙 | shā | cátcát mịnkhàn | |
| 子 | zǐ | ConĐứa conHạt | 1 |
| 尼 | ní | nữ tu sĩâm điệu | |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 族长 | zú zhǎng | trưởng tộccụ tộc | |
| 未 | wèi | chưakhông | 7 |
| 押 | yā | cầm cốtạm giữcảm giữ | 7 |
| 乌 | wū | quạđen | |
| 族 | zú | dân tộctộchọ | 6 |
| 提 | tí | nângđưa lênđề xuất | 2 |
| 三 | sān | BaBa cái | 1 |
| 千 | qiān | nghìn | 2 |
| 法 | fǎ | phápphương phápluật | 4 |
| 是以 | shì yǐ | vì vậydo đócho nên | |
| 施 | shī | thi hànhphát hànháp dụng | |
| 支 | zhī | hỗ trợchống đỡnâng | 3 |
| 与其 | yǔ qí | hơn làkhông bằngthay vào | 7 |
| 萨 | sà | dùng trong chuyển âm | |
| 共 | gòng | chungcộngtất cả | 4 |
| 伯 | bó | chúngười lớn tuổingười đầu con | |
| 兰 | lán | phong lanhoa lan | |
| 伊 | yī | anh ấycô ấyông | |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 四 | sì | BốnBốn cái | 1 |
| 郊野 | jiāo yě | vùng ngoại ônông thônvùng ngoài thành phố | |
| 大 | dà | LớnTo lớnTuyệt vời | 1 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 万 | wàn | vạnrất nhiềukhông kể | 2 |
| 罗 | luó | vải mỏngquần áotập hợp | 7 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 二 | èr | haicái thứ hai | 1 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 住 | zhù | cư trúdừng lại | 1 |
| 以色列人 | yǐ sè liè rén | người Y-sơ-ra-ênngười Do Thái | |
| 户 | hù | nhàhộ gia đình | 4 |
| 阿 | ā | tiền tốchuyển âmAfghanistan | |
| 勇士 | yǒng shì | chiến sĩngười dũng cảmanh hùng | |
| 书 | shū | sáchthưtài liệu | 1 |
| 约柜 | yuē guì | Tủ Giao ướcHòm Giao ước |