中文圣经

Từ vựng sách III GIĂNG

Từ vựng sách III GIĂNG — 79 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
gěiChoDành choĐể1
xíngđihànhdu lịch1
zhēn lǐsự thậtchân lý5
jiē dàitiếp đónchiêu đãi3
zuòLàmTham giaViết6
qīn àiyêu quýngười yêuem yêu4
dì xionganh emđồng chíbạn
jiàn zhènglàm chứngchứng nhânbằng chứng7
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
xiōng dìanh emem trai4
yǒuSở hữuTồn tại1
ànnhấnđẩyđể riêng3
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
xiě xìnviết thưsoạn thư
àiyêuthíchtình yêu1
yuànmuốnướcthành thật5
xīng shèngthịnh vượngphát triển
zhèng rúđúng nhưchính nhưnhư5
zhèng míngbằng chứnggiấy chứng thực3
xǐ lèniềm vuisự vui thích
zài jiàongười tín đồngười theo tôn giáo
ruònhưnếu6
guòquađi quavượt1
hǎoTốtThích hợpĐúng1
rénngườicon người1
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
jiào huìnhà thờ
diūmấtbỏ đi5
shìViệcSựChuyện1
xiào fǎbắt chướctheolàm theo hình mẫu
èácác độcxấu7
xíng shànlàm lànhhành thiệntừ thiện
jiànthấygặpxuất hiện1
xiěviếtchépghi1
kuàinhanhmau lẹ1
zhòngĐámĐông đảoNhiều
wèivị tríchỗghế2
péng yǒubạnbạn bè1
wènhỏihỏi thăm1
ānyên bìnhan toànyên tâm4
zhǎng lǎomục sưtu sĩ
gāinênphải2
yóunhưvẫn còn
chéng xīnlòng chân thànhtâm thựctrung thực
fán shìmọi việcmọi thứ
shēn tǐcơ thểsức khỏetình trạng sức khỏe1
jiàn zhuàngkhỏevững chắcđồng đâu7
líng húnlinh hồntâm hồntinh thần7
yí yànggiốngtương đồngbằng1
láiĐếnVềTừ khi1
xīn lǐlòngtâmtrái tim2
cúntồn tạilưu trữ3
shènquávượt quácực kỳ
tīng jiànnghenghe thấylắng nghe1
ér nǚcon cáicon trai con gáithanh niên nữ5
menđánh dấu số nhiều1
so sánhtỷ sốcử chỉ1
LớnTo lớnTuyệt vời1
fánmọiphàm7
zuò kèlàm kháchlưu trú7
chuyến đidu lịchđội quân
zhōng xīnlòng trung thànhsự tận tụytâm lý6
huì miàngặp mặtcuộc gặp7
qiántrướcphía trướctrước kia1
pèikết hợpphù hợpghép đôi3
đượcmắc2
bāng zhùtrợ giúphỗ trợgiúp2
wǎng qiántrong quá khứphía trướctiến tới
zhè jiùngayliềnlập tức
yīnbởi vìchữ cũ6
wéi zhǔchủ yếutập trung vàochính5
míngtêndanh từvị trí2
chū wàiđi rarời khỏi
duì yúđối vớivề4
wài bāng rénngười ngoại bangdân tộc khácngười khác
MộtDuy nhấtCái1
không cókhôngchẳng4
lấychọnmang2
yīng gāinênphảicần phải2

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com