Bible Verses About Comfort and Grief
Bible Verses About Comfort and Grief — 80 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 安慰 | ān wèi | an ủimừng thầm | 5 |
| 伤心 | shāng xīn | buồnđau lòng | 3 |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 死 | sǐ | chếtkhông thể quacứng nhắc | 3 |
| 凡 | fán | mọiphàm | 7 |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 归 | guī | trở vềtrả lạithuộc về | 4 |
| 直到 | zhí dào | cho đếnđến lúcsuốt | 3 |
| 过 | guò | quađi quavượt | 1 |
| 愿 | yuàn | muốnướcthành thật | 5 |
| 好 | hǎo | TốtThích hợpĐúng | 1 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 这里 | zhè lǐ | đâychỗ nàynơi này | 1 |
| 父 | fù | chachú báccha mẹ | |
| 永远 | yǒng yuǎn | mãi mãivĩnh viễnlúc nào | 2 |
| 处 | chù | ChỗNơiPhần | 4 |
| 不再 | bú zài | không cònkhông lại | 6 |
| 赐 | cì | bantraocấp | 7 |
| 发 | fā | phát hànhgửithể hiện | 2 |
| 同在 | tóng zài | ở cùngbên cạnhcùng hiện diện | |
| 拯救 | zhěng jiù | cứugiải thoát | 7 |
| 各样 | gè yàng | Nhiều loại khác nhauĐa dạngPhong phú | |
| 害 | hài | làm hạitổn hạihại | 5 |
| 耶稣基督 | yē sū jī dū | Chúa Giê-suThiên Chúa Giê-su | |
| 死亡 | sǐ wáng | chếttử vong | 6 |
| 虽然 | suī rán | mặc dùdùtuy nhiên | 2 |
| 杖 | zhàng | gậycây gậylao | |
| 有福 | yǒu fú | được phướcđược phúccó phúc | |
| 必得 | bì dé | phảibắt buộctất yếu | |
| 过去 | guò qù | quá khứcũđi qua | 2 |
| 遭 | zāo | gặpchịu | |
| 力量 | lì liàng | sức mạnhsứclực | 3 |
| 靠近 | kào jìn | gầntiến gầnlại gần | 5 |
| 哭 | kū | khóckhóc lóctiếng khóc | 2 |
| 忧愁 | yōu chóu | buồn phiềnlo lắngchán nản | 7 |
| 伤 | shāng | tổn thươngvết thươngtổn hại | 3 |
| 安息 | ān xī | nghỉngủyên nghỉ | |
| 以前 | yǐ qián | trướctrước đâytrước kia | 2 |
| 悲哀 | bēi āi | buồntang thương | 7 |
| 肉体 | ròu tǐ | thân thểcơ thể | |
| 号 | hào | sốlệnhtín hiệu | 1 |
| 荫 | yìn | bóngbóng mátche bóng | |
| 劳苦 | láo kǔ | lao độngcông việc vất vảcực nhọc | |
| 疼痛 | téng tòng | đaubị tổn thươngnỗi đau | 6 |
| 颂赞 | sòng zàn | ngợi khentán dương | |
| 裹 | guǒ | bọcgóigói lại | 7 |
| 担 | dān | mangđảm nhậnchịu trách nhiệm | 7 |
| 医 | yī | y họcdượcbác sĩ | |
| 心肠 | xīn cháng | lòngtấm lòngdự định | 7 |
| 眼泪 | yǎn lèi | nước mắtgiọt nước mắt | 4 |
| 残 | cán | phá huỷlàm hưlàm tổn hại | 7 |
| 重担 | zhòng dàn | gánh nặngnhiệm vụ khótrách nhiệm lớn | |
| 慈悲 | cí bēi | thương xóttừ bitrắc ẩn | |
| 衰 | shuāi | suy yếutrầmlụi tàn | |
| 福分 | fú fēn | phước lànhhạnh phúc | |
| 痛 | tòng | đauđau đớnnỗi buồn | 3 |
| 不怕 | bú pà | không sợdù | |
| 竿 | gān | cộtthanhcây tre | |
| 擦 | cā | cọcchàmài | 4 |
| 灵性 | líng xìng | tâm linhthiêng liêngmẫu mũ | |
| 哀恸 | āi tòng | buồn sâu sắclamentothương tiếc | |
| 慰 | wèi | an ủitươi lạcyên tâm | |
| 都安 | dōu ān | Đô An | |
| 悔 | huǐ | hối hậnsoanh sựân hận | |
| 幽谷 | yōu gǔ | thung lũng sâuhẻm núi |