Bible Verses About Healing
Bible Verses About Healing — 85 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 医治 | yī zhì | chữa trịđiều trịchữa bệnh | |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 伤 | shāng | tổn thươngvết thươngtổn hại | 3 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 便 | biàn | đơn giảntiện lợithích hợp | 6 |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 罪 | zuì | tộilỗitội lỗi | 6 |
| 鞭 | biān | roiquấtgậy chỉ huy | |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 求 | qiú | tìm kiếmyêu cầuxin | 2 |
| 的话 | de huà | nếutrong trường hợpnếu như | 2 |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 看 | kàn | NhìnXemĐọc | 1 |
| 死 | sǐ | chếtkhông thể quacứng nhắc | 3 |
| 凡 | fán | mọiphàm | 7 |
| 埃及 | āi jí | Ai Cập | |
| 听 | tīng | nghelắng nghe | 1 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 哪 | nǎ | như thế nàocái nàogì | 1 |
| 起来 | qǐ lái | đứng lênthức dậy | 1 |
| 好 | hǎo | TốtThích hợpĐúng | 1 |
| 这里 | zhè lǐ | đâychỗ nàynơi này | 1 |
| 身上 | shēn shàng | trên ngườiở trong ngườimang theo | 1 |
| 加 | jiā | thêmcộnggia tăng | 2 |
| 救 | jiù | cứucứu thoátgiải thoát | 3 |
| 处 | chù | ChỗNơiPhần | 4 |
| 蒙 | méng | thành thậtchân thành | 6 |
| 平安 | píng ān | an toànbình anyên ổn | 2 |
| 罪孽 | zuì niè | tội lỗitội ácđộc ác | |
| 守 | shǒu | bảo vệphòng thủcanh chừng | 4 |
| 律 | lǜ | luậtphápquy tắc | |
| 义 | yì | công lýtính chính nghĩaý nghĩa | |
| 拯救 | zhěng jiù | cứugiải thoát | 7 |
| 正 | zhèng | thẳngthẳng thắnchính | 1 |
| 例 | lì | ví dụtiền lệquy tắc | |
| 犯 | fàn | vi phạmxúc phạmtấn công | 6 |
| 活 | huó | sốngcuộc sốngviệc làm | 3 |
| 得了 | dé le | được rồiđượcxong | 5 |
| 眼中 | yǎn zhōng | trong mắttrước mắt | |
| 赞美 | zàn měi | ca tụngkhen ngợitôn thờ | 7 |
| 诫命 | jiè mìng | phép tắcđiều rănluật lệ | |
| 得以 | dé yǐ | có thểcho phépđể | 5 |
| 称颂 | chēng sòng | khenngợica tụng | |
| 赦免 | shè miǎn | tha thứcứu rỗimiễn trừ hình phạt | |
| 信心 | xìn xīn | niềm tinđức tin | 2 |
| 出于 | chū yú | vìxuất phát từnguồn gốc | 5 |
| 忘记 | wàng jì | quênbất nhớ | 1 |
| 得救 | dé jiù | được cứusống sótthoát nạn | |
| 刑罚 | xíng fá | hình phạttrừng phạt | |
| 既然 | jì rán | vìbởikhi | 4 |
| 过犯 | guò fàn | tội lỗi cũsai lầm quá khứquá lỗi | |
| 安息 | ān xī | nghỉngủyên nghỉ | |
| 担当 | dān dāng | nhận trách nhiệmgánh vácgiả định | 7 |
| 恩惠 | ēn huì | ơnlợi íchân sủng | 7 |
| 祈祷 | qí dǎo | cầu nguyệncầu monglễ cầu | 7 |
| 留心 | liú xīn | cẩn thậnđể ýchú ý | 7 |
| 挂 | guà | treotrăng | 3 |
| 劳苦 | láo kǔ | lao độngcông việc vất vảcực nhọc | |
| 痊愈 | quán yù | bình phục hoàn toànkhỏi hẳn | |
| 木头 | mù tou | gỗkhúc gỗ | 3 |
| 裹 | guǒ | bọcgóigói lại | 7 |
| 留意 | liú yì | chú ýlưu ýchú tâm | 7 |
| 担 | dān | mangđảm nhậnchịu trách nhiệm | 7 |
| 压 | yā | ấnđèkềm | 3 |
| 医 | yī | y họcdượcbác sĩ | |
| 病人 | bìng rén | bệnh nhânngười bệnhngười yếu | 1 |
| 重担 | zhòng dàn | gánh nặngnhiệm vụ khótrách nhiệm lớn | |
| 受害 | shòu hài | bị tổn hạibị thương | 7 |
| 疾病 | jí bìng | bệnhbệnh tậtbệnh hoạn | 6 |
| 伤心 | shāng xīn | buồnđau lòng | 3 |
| 哪知 | nǎ zhī | ai biết đượcbất ngờkhông tưởng | |
| 亲身 | qīn shēn | cá nhântự mình | 7 |