Bible Verses About Joy
Bible Verses About Joy — 88 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 喜乐 | xǐ lè | niềm vuisự vui thích | |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 圣灵 | shèng líng | Thánh Linh | |
| 靠 | kào | dựabên cạnhtiến lại | 2 |
| 忍耐 | rěn nài | chịu đựngkiên nhânbớt đẩy | 7 |
| 满足 | mǎn zú | thoả mãnthoả thíchvừa lòng | 3 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 使 | shǐ | LàmGây raDùng | 3 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 面前 | miàn qián | trướcmặttrước mặt | 2 |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 便 | biàn | đơn giảntiện lợithích hợp | 6 |
| 日 | rì | NgàyMặt trờiNhật | 1 |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 吃 | chī | ăntiêu thụtiêu diệt | 1 |
| 圣 | shèng | thánhlinh thiêng | |
| 这些 | zhè xiē | Những cái nàyCái này | 1 |
| 已经 | yǐ jīng | đãrồi | 2 |
| 日子 | rì zi | NgàyNgày thángNgày của cuộc sống | 2 |
| 不能 | bù néng | không thểkhông đượckhông nên | |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 永远 | yǒng yuǎn | mãi mãivĩnh viễnlúc nào | 2 |
| 其中 | qí zhōng | trong đógiữabao gồm | 2 |
| 定 | dìng | Xác địnhĐặtĐặt hàng | 4 |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 今日 | jīn rì | hôm nayngày hôm nayngày nay | 5 |
| 平安 | píng ān | an toànbình anyên ổn | 2 |
| 喝 | hē | uốngkêu gọi | 1 |
| 预备 | yù bèi | chuẩn bịchu trìnhdự bị | 5 |
| 祷告 | dǎo gào | cầu nguyệnlời cầu nguyệntái tế | |
| 必将 | bì jiāng | chắc chắntất yếu | 6 |
| 生命 | shēng mìng | SốngSinh vậtTạo vật | 3 |
| 欢喜 | huān xǐ | vuivui mừngthích | |
| 果子 | guǒ zǐ | TráiQuảTrái cây | |
| 早晨 | zǎo chén | SángBuổi sángThời sáng sớm | 2 |
| 借着 | jiè zhe | bằng cáchnhờđược giúp | |
| 福 | fú | phúchạnh phúcvận may | 3 |
| 怒气 | nù qì | giận dữtức giận | |
| 虽然 | suī rán | mặc dùdùtuy nhiên | 2 |
| 结 | jié | NútBềnKết nối | 4 |
| 指示 | zhǐ shì | chỉbiểu thịhướng dẫn | 5 |
| 充满 | chōng mǎn | ĐầyTràn ngậpNgập tràn | 3 |
| 能力 | néng lì | khả năngnăng lựctài năng | 3 |
| 力量 | lì liàng | sức mạnhsứclực | 3 |
| 右手 | yòu shǒu | tay phảibên phải | |
| 指望 | zhǐ wàng | dựa vàohy vọngtriển vọng | 7 |
| 患难 | huàn nàn | gian nanthử thách | |
| 分给 | fēn gěi | chiaphân chiatrao cho | |
| 道路 | dào lù | đườngcon đườnglộ trình | 2 |
| 欢呼 | huān hū | cổ vũhoan hôvui mừng | 7 |
| 盼望 | pàn wàng | mong muốnkỳ vọng | 6 |
| 忧愁 | yōu chóu | buồn phiềnlo lắngchán nản | 7 |
| 不过 | bú guò | chỉcónhưng | 2 |
| 和平 | hé píng | hòa bìnhyên bìnhbình yên | 3 |
| 常常 | cháng cháng | thườngthường xuyênthường thường | 1 |
| 乐 | lè | vuivui vẻcười | 3 |
| 大有 | dà yǒu | có rất nhiềudồi dào | |
| 恩典 | ēn diǎn | ơnân sủngân huệ | |
| 哭泣 | kū qì | khóckhóc lóc | 7 |
| 存在 | cún zài | tồn tạicó | 3 |
| 但愿 | dàn yuàn | chỉ mongước mong | 7 |
| 一生 | yì shēng | cả đờisuốt đờitrọn đời | 2 |
| 切 | qiè | chắc chắntuyệt đối khôngbôi | 4 |
| 信实 | xìn shí | đáng tinchân thậttin tưởng | |
| 良善 | liáng shàn | tốtlành | |
| 肥美 | féi měi | béophì nhiêutươi tốt | |
| 诸般 | zhū bān | nhiều loạiđa dạngcác thứ | |
| 久 | jiǔ | lâukéo dàilâu lắc | 3 |
| 甘甜 | gān tián | ngọt ngàovị ngọt | |
| 恩慈 | ēn cí | ân sủngtừ bilòng nhân từ | |
| 高兴 | gāo xīng | vuivui vẻsẵn sàng | 1 |
| 恒 | héng | vĩnh viễnhằngthường | |
| 再说 | zài shuō | nói lạihoãn lạihơn nữa | 6 |
| 转眼之间 | zhuǎn yǎn zhī jiān | trong tích tắcmột cái nhìntrong chớp mắt | |
| 仁爱 | rén ài | nhân áilòng từ bithương tình | |
| 一宿 | yí sù | cả đêmđêm hôm đó |