中文圣经

Bible Verses About Faith

Bible Verses About Faith — 91 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
xìnthưbưu điệntin2
yīnbởi vìchữ cũ6
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
xìn xīnniềm tinđức tin2
nhất địnhphảichắc chắn5
yǒuSở hữuTồn tại1
láiĐếnVềTừ khi1
shìViệcSựChuyện1
ruònhưnếu6
đượcmắc2
gào sùbảokểkhiếu nại1
bù néngkhông thểkhông đượckhông nên
běngốcnguồncủa mình1
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
rénngườicon người1
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
yàoMuốnCầnSắp1
điđi tớiqua rồi1
MộtDuy nhấtCái1
yē sūĐức Giêsu
miàn qiántrướcmặttrước mặt2
de huànếutrong trường hợpnếu như2
jiànthấygặpxuất hiện1
bù kěkhông đượckhông nênkhông phải
chếtkhông thể quacứng nhắc3
zuòlàmtạotrở thành1
fánmọiphàm7
chū láiraxuất hiệnnảy sinh1
xiànggiốngtương tựtrông như2
tīngnghelắng nghe1
dàođườngcon đườngcách2
nhưgiống nhưví dụ6
wèichưakhông7
shēngMọcSinhSản xuất2
bìng qiěhơn nữatuy nhiên3
jī dūĐức Kitô
shānnúiđồibó rơm cho tằm1
đáynềnnền tảng4
nǎi shìchính là
shíthựcthậttrung thực
zuòchỗghếcơ sở2
wú lùnbất kểdù saokhông quan trọng4
bantraocấp7
dǎo gàocầu nguyệnlời cầu nguyệntái tế
công lýtính chính nghĩaý nghĩa
yì rénngười công chínhkẻ nhân nghĩangười ngay thẳng
bìng bùhoàn toàn khôngchẳng hềkhông phải
ghi chépnhớ1
qiěhơn nữatạm thời7
fēikhôngsailên án4
xǐ yuèhạnh phúcvui mừng7
jīngkinhkinh thánhqua7
yǐ kàotựa vàophụ thuộc
shí zàithật sựthực tếđúng2
jiànvậtsự kiệnquần áo2
ēnơnơn phướcơn lành
cōng mingthông minhlanh lợisắc sảo5
fú yīntin vuitin mừng
xún qiútìm kiếmsách lượcxin5
xiǎonhỏít1
bì déphảibắt buộctất yếu
xíng shìhành độngxử lýhành vi
zhǐ yàomiễn lànếuchỉ cần2
chū yúxuất phát từnguồn gốc5
xíng wéihành độngcách cư xửhành vi2
nuódịch chuyểndi chuyển7
dé jiùđược cứusống sótthoát nạn
nà biānbên kiaphía đóđằng kia1
dé zheđượcthu được
bì xūphảicần phảibắt buộc2
qí qiúcầu nguyệnkêu cứuxin
xiǎn míngrõ rànghiển nhiênnổi bật
shǎng cìtrao thưởngphần thưởngquà tặng
zhǒnghạt giốngloàiloại3
zhèng zàiđanghiện đang1
từbởi vì
zhè biānphía nàychỗ này1
píng zhedựa vàocăn cứnhờ7
wàngtrăng trònhy vọngchờ đợi7
wèi rénvì người khácvì lợi ích người khác7
zhuān xīntập trungchú ý4
kě jiàncó thể thấyrõ rànghiển thị4
căn cứđịa vịtheo6
yǎn jiànnhìn thấysắp tớingay ngay
yǎng làidựa vàotin tưởng
Hạthạt nhỏcác hạt7
yǐ zhì yúđến mứccho đến nỗiđến nỗi7
jiè càicải chua
dí quèthật sựquả thựcchắc chắn4
xìn dàokênhtin tưởng

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com