中文圣经

Bible Verses About Money

Bible Verses About Money — 93 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
yàoMuốnCầnSắp1
àiyêuthíchtình yêu1
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
pú réntớngười hầuđầy tớ
Cá nhân1
liǎngHaiCả haiVài1
bù néngkhông thểkhông đượckhông nên
èácác độcxấu7
méncửacổnglối vào1
shì fèngphục vụthờ phụngtôn thờ
zhòngnặngtrọng1
qīngnhẹdễ dàngmềm2
tānthamthèm muốntham lam7
qián cáitiềntài sản7
yǒuSở hữuTồn tại1
使shǐLàmGây raDùng3
gěiChoDành choĐể1
yīnbởi vìchữ cũ6
yòngdùngsử dụngcần1
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
đượcmắc2
qiútìm kiếmyêu cầuxin2
dāngkhiứng2
bù kěkhông đượckhông nênkhông phải
jiādùng trong từđồ đạcnội thất1
zhè xiēNhững cái nàyCái này1
wànvạnrất nhiềukhông kể2
jūnquânquân độibinh
yǒu réncó ngườiai đócó ai2
guónướcquốc giadân tộc1
xǔ duōnhiềurất nhiềukhá nhiều2
céngtừngtừng khiđã từng4
có thểđược phépthích hợp5
jiāthêmcộnggia tăng2
suǒ yǒutất cảhữu2
tiān shàngTrờiThiên đườngTrên trời2
xiāntrướctrước tiênlần đầu1
công lýtính chính nghĩaý nghĩa
yín zitiềnbạc
rờicách xa2
vàonhậptham gia6
yí gè rénmột mìnhmột người
róngchứacung cấpcho phép
gēngốccơ sởbộ phận dài4
phúchạnh phúcvận may3
sònggửibàn giaotặng1
cái wùtài sảnvật chấtđồ đạc7
chūlúc đầuban đầusơ kỳ3
shèn zhìthậm chíđến nỗi4
liánglúalương thựcthức ăn
zǒnglúc nàotổng cộngtất cả3
zūn róngdanh dựvinh quangsự tôn kính
quán ránhoàn toàntriệt đểtuyệt đối
qióng rénngười nghèodân ổn định4
nhậnchấp nhậnthưởng thức
diū qìbỏvứtbỏ rơi7
xū kōngtrống rỗngkhônghư không
gaichíchchọc4
shí fēn zhī yīmột phần mườiphần mườithuế hành
tòuxuyên quathấm quatiết lộ4
shúchíntrưởng thànhnấu kỹ2
chânđủđủ dùng6
piě xiàbỏvứt bỏ
zhēn dàođạo châncon đường thật
chóu kǔlo lắngđau khổbuồn phiền
yǐn yòudụ dỗcám dỗquyến rũ7
tǔ chǎnsản phẩm địa phươnghàng địa phươngsản vật
chuāng hùcửa sổcửa kính4
西dōng xīđông tâyvậtthứ1
fēng fùphong phúdồi dàogiàu có3
lợi íchlợicó ích
qīnglậtsụp đổnghiêng
guǎn xiáquản lýcó quyền hạn trênkiểm soát7
zhī zúbiết chủ yếuthỏa mãnbiết ơn7
chǎng kāimở rộngmở toangkhông giới hạn7
fù hùgia đình giàu có
tān liàntham lamcứng đầuưa thích
wú chùkhông nơi nàovô xứ
shìthửthí nghiệmkỳ thi1
yǐ cǐbằng cách nàydo đóvì vậy
cún xīncố ýdự định7
dé lìđược lợicó lợitính toán
zhài zhǔchủ nợ
tān cáitham lamtham tiền
qiàn zhàinợthươngkhoản nợ
cāng kùkhokho tàngnơi lưu trữ6
shì fǒuCó hay khôngliệuđúng hay sai4
wàn ètứ đại tội ácđiều ác tuyệt đối

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com