Bible Verses About Wisdom
Bible Verses About Wisdom — 95 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 智慧 | zhì huì | trí tuệsự thông minhtrí khôn | 6 |
| 聪明 | cōng ming | thông minhlanh lợisắc sảo | 5 |
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 耶和华 | yē hé huá | Đức Chúa TrờiGiê-hô-va | |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 敬畏 | jìng wèi | kính sợsợ hãitôn kính | |
| 知识 | zhī shi | kiến thứckhoa họcthông tin | 1 |
| 惟独 | wéi dú | chỉ riêngriêngchỉ có | |
| 开端 | kāi duān | đầukhởi đầulúc bắt đầu | |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 地 | dì | ĐấtMặt đấtNơi chốn | 1 |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 一切 | yí qiè | Mọi thứTất cảToàn bộ | 3 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 求 | qiú | tìm kiếmyêu cầuxin | 2 |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 凡 | fán | mọiphàm | 7 |
| 能 | néng | có thểkhả năngđược | 1 |
| 众人 | zhòng rén | mọi ngườiquần chúngđại chúng | 7 |
| 多 | duō | NhiềuHơnQuá nhiều | 1 |
| 心 | xīn | tâmlòngtâm huyết | 3 |
| 出 | chū | RaXuất hiệnPhát sinh | 1 |
| 一样 | yí yàng | giốngtương đồngbằng | 1 |
| 中间 | zhōng jiān | giữagiữa lúclúc đó | 1 |
| 口 | kǒu | miệngngườilỗ | 1 |
| 心里 | xīn lǐ | lòngtâmtrái tim | 2 |
| 永远 | yǒng yuǎn | mãi mãivĩnh viễnlúc nào | 2 |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 赐给 | cì gěi | ban tặngchocấp | |
| 好像 | hǎo xiàng | như thểcó vẻ | 2 |
| 赐 | cì | bantraocấp | 7 |
| 先 | xiān | trướctrước tiênlần đầu | 1 |
| 满 | mǎn | đầyđầy đủlấp đầy | 2 |
| 灵 | líng | NhanhLanh lợiHiệu quả | 7 |
| 彼此 | bǐ cǐ | lẫn nhaulẫnmỗi cái | 5 |
| 应当 | yīng dāng | nênphảicần | 3 |
| 认识 | rèn shi | biếtquen biết | 1 |
| 遵行 | zūn xíng | tuân thủtheotuân hành | |
| 生命 | shēng mìng | SốngSinh vậtTạo vật | 3 |
| 各样 | gè yàng | Nhiều loại khác nhauĐa dạngPhong phú | |
| 至 | zhì | tớinhấtcho đến | 5 |
| 善 | shàn | tốttừ thiệnlành | 7 |
| 赞美 | zàn měi | ca tụngkhen ngợitôn thờ | 7 |
| 倚靠 | yǐ kào | tựa vàophụ thuộc | |
| 命令 | mìng lìng | lệnhmệnh lệnhsắc lệnh | 5 |
| 所得 | suǒ dé | được cólợi íchthu nhập | |
| 恩 | ēn | ơnơn phướcơn lành | |
| 这就 | zhè jiù | ngayliềnlập tức | |
| 结 | jié | NútBềnKết nối | 4 |
| 怜悯 | lián mǐn | thươngxót thươnglòng trắc ẩn | |
| 歌 | gē | bài hátkhúc nhạchát | 1 |
| 必得 | bì dé | phảibắt buộctất yếu | |
| 后 | hòu | hoàng hậuvương hậu | 1 |
| 圣者 | shèng zhě | thánh nhânngười thánh | |
| 和平 | hé píng | hòa bìnhyên bìnhbình yên | 3 |
| 由 | yóu | dobởi | 3 |
| 要得 | yào dé | tốttốt lắm | |
| 歌颂 | gē sòng | ca tụngkhen ngợithơm thảo | 7 |
| 教导 | jiào dǎo | dạyhướng dẫnchỉ dẫn | |
| 之内 | zhī nèi | trongbên trong | 5 |
| 道理 | dào lǐ | lý dolý lẽnguyên tắc | 2 |
| 益处 | yì chù | lợi íchcó íchtác dụng | 7 |
| 庇 | bì | bảo vệche phủnơi trú ẩn | |
| 便是 | biàn shì | chính làbằngthậm chí | 6 |
| 存在 | cún zài | tồn tạicó | 3 |
| 斥责 | chì zé | quở tráchphê bìnhmắng | |
| 专心 | zhuān xīn | tập trungchú ý | 4 |
| 清洁 | qīng jié | sạchlàm sạch | 6 |
| 丰富 | fēng fù | phong phúdồi dàogiàu có | 3 |
| 互相 | hù xiāng | lẫn nhautương hỗ | 3 |
| 保全 | bǎo quán | bảo vệbảo tồnduy trì | |
| 劝戒 | quàn jiè | khuyến cáocảnh báorăn đe | |
| 果 | guǒ | quảkết quảquyết đoán | |
| 假冒 | jiǎ mào | giả mạolàm giả | 7 |
| 缺少 | quē shǎo | thiếukhông đủ | 3 |
| 银钱 | yín qián | tiền bạctiềnxu bạc | |
| 为首 | wéi shǒu | đứng đầulãnh đạo | |
| 上头 | shàng tóu | lên đầuthíchmê | 7 |
| 感 | gǎn | cảm thấyxúc độngchạm | 7 |
| 诗 | shī | thơthơ cabài thơ | 4 |
| 护 | hù | bảo vệche chởlưu trữ | 6 |
| 仰赖 | yǎng lài | dựa vàotin tưởng | |
| 丰 | fēng | phong phúsung túcdạnh dạo | |
| 富 | fù | giàuphong phúdồi dào | 3 |
| 温良 | wēn liáng | tốt bụngtử tếân cần | |
| 章 | zhāng | chươngđiềuphần | 6 |
| 厚赐 | hòu cì | phần thưởng hậuquà tặng hậu | |
| 柔顺 | róu shùn | hiền lànhdẻo dai | |
| 颂词 | sòng cí | lời ca tụngtán từ | |
| 偏见 | piān jiàn | định kiếnthành kiến | 7 |