中文圣经

Bible Verses About Strength

Bible Verses About Strength — 93 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
lì liàngsức mạnhsứclực3
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
nhất địnhphảichắc chắn5
yòngdùngsử dụngcần1
bāng zhùtrợ giúphỗ trợgiúp2
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
rénngườicon người1
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
đượcmắc2
bú yàođừngkhông đượckhông muốn2
jiāthêmcộnggia tăng2
kàodựabên cạnhtiến lại2
néng lìkhả năngnăng lựctài năng3
dùn páikhiêncớmấu chuyện
ruǎn ruòyếumềmkhông có sức7
pí fámệt mỏikiệt sức
yàoMuốnCầnSắp1
yǒuSở hữuTồn tại1
điđi tớiqua rồi1
gěiChoDành choĐể1
yīnbởi vìchữ cũ6
zuòLàmTham giaViết6
jiàogọihétlệnh1
de huànếutrong trường hợpnếu như2
zuòlàmtạotrở thành1
néngcó thểkhả năngđược1
NgàyMặt trờiNhật1
chīăntiêu thụtiêu diệt1
shèngthánhlinh thiêng
nhưgiống nhưví dụ6
hǎoTốtThích hợpĐúng1
bù néngkhông thểkhông đượckhông nên
xīn lǐlòngtâmtrái tim2
jī dūĐức Kitô
jīn rìhôm nayngày hôm nayngày nay5
gōng yìcông lýchính nghĩacông bình
uốngkêu gọi1
bantraocấp7
yù bèichuẩn bịchu trìnhdự bị5
gènghơncàngcòn2
hái yǒucònvẫn cònngoài ra1
tóng zàiở cùngbên cạnhcùng hiện diện
zhěng jiùcứugiải thoát7
jiǎogócxứsừng2
dà néngtoàn năngcường mạnh
jiān gùchắc chắnvững chắccứng4
xīnmớimới lạ1
yǐ kàotựa vàophụ thuộc
xīn zhōngtrong lòngtrong tâmtâm trí2
xǐ lèniềm vuisự vui thích
pán shítảng đá
děng hòuđợichờ đợichờ ngóng5
yòu shǒutay phảibên phải
huàn nàngian nanthử thách
fēn gěichiaphân chiatrao cho
huān lèvui tươivui vẻhạnh phúc3
jīng huánghoang mangkinh hoàng
fán shìmọi việcmọi thứ
wán quánhoàn toàntoàn bộtrọn vẹn2
xíng zǒuđibước điđi lại7
yōu chóubuồn phiềnlo lắngchán nản7
hài pàsợsợ hãisự sợ hãi3
ēn diǎnơnân sủngân huệ
kuādùng cho âm tự học7
jiù zhǔCứu chúangười cứu
bảo vệche phủnơi trú ẩn
yīngđại bazchim ưngchim đại bald7
xǐ huanthíchưa thíchyêu thích1
tóu kàotựa vàotrông cậy
gāng qiángcứng cỏimạnh mẽ
sòng zànngợi khentán dương
shī gēthơbài thơthi ca5
gòuđủtớikhá2
téngbaylơ lửngnhường chỗ7
dà lìmạnh mẽhết sứcơn lực6
féi měibéophì nhiêutươi tốt
bì nàn suǒnơi trốn tránhtị nạnnơi ẩn náu
fú chíhỗ trợgiúp đỡ7
gāo táiCao Đài
bēn pǎochạylao6
gān tiánngọt ngàovị ngọt
mò liǎocuối cùngphần cuốirồi
shān zhàithôndoanh trạihàng nhái7
suí shíbất cứ khi nàolúc nào cũng đượcbất kỳ lúc nào2
yǐ làiphụ thuộctựa vàodựa dẫm
kùn juànbuồn ngủuể oải
che phủlậtchìm
wǒ kàochết tiệtchửi chắctội tình
yán shíđáđá tảngtảng thạch7
dé lìcó khả nănghiệu quả7
xiǎn detrông có vẻdường như3
zhǎn chìduỗi cánhmở cánh

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com