中文圣经

100 Most Common Chinese Characters (Pinyin, Tones & Meaning)

A handful of characters do most of the work in written Chinese. These 100 are ranked by how often they appear across a large, natural sample of Mandarin — learn them first and the rest of the language opens up fast.

Updated tháng 6 năm 2026

Written Chinese is famously top-heavy: a small number of characters account for a huge share of everything you read. Master these 100 first and you will recognise the bulk of the characters on almost any page. They are ranked here by how often they appear in a large, natural body of Mandarin text — so number 1 really is the single most useful character to know.

  1. 1
    的deHSK 146871×

    Của; Hạt từ

  2. 2
    我wǒHSK 115730×

    tôi; của tôi

  3. 3
    你nǐHSK 112803×

    bạn; cậu

  4. 4
    他tāHSK 112584×

    anh ấy; ông ấy

  5. 5
    在zàiHSK 111604×

    Ở; Tồn tại

  6. 6
    说shuōHSK 18851×

    Nói; Nói chuyện

  7. 7
    人rénHSK 18666×

    người; con người

  8. 8
    是shìHSK 17460×

    Là; Đúng

  9. 9
    了leHSK 16737×

    Hạt từ hoàn thành; Đã

  10. 10
    要yàoHSK 16364×

    Muốn; Cần

  11. 11
    就jiùHSK 15798×

    Thì; Liền

  12. 12
    和héHSK 15249×

    Và; Cùng với

  13. 13
    所suǒHSK 34709×

    Thực tế; Nơi

  14. 14
    这zhèHSK 14621×

    Cái này; Những cái này

  15. 15
    必bìHSK 54584×

    nhất định; phải

  16. 16
    神shénHSK 54361×

    Đức Chúa Trời; Thần linh

  17. 17
    有yǒuHSK 14172×

    Có; Sở hữu

  18. 18
    为wèiHSK 23830×

    Vì; Cho

  19. 19
    也yěHSK 13748×

    Cũng; Cũng như vậy

  20. 20
    都dōuHSK 13694×

    Tất cả; Cả hai

  21. 21
    王wángHSK 43062×

    vua; nhà vua

  22. 22
    不bùHSK 13044×

    không; không phải

  23. 23
    从cóngHSK 12985×

    Từ; Từ lúc

  24. 24
    地dìHSK 12972×

    Đất; Mặt đất

  25. 25
    那nàHSK 12892×

    cái; cô ấy

  26. 26
    上shàngHSK 12874×

    Lên; Trên

  27. 27
    又yòuHSK 22819×

    (Lần nữa) lại; Cũng

  28. 28
    去qùHSK 12779×

    đi; đi tới

  29. 29
    使shǐHSK 32756×

    Làm; Gây ra

  30. 30
    来láiHSK 12693×

    Đến; Về

  31. 31
    将jiāngHSK 52588×

    Sẽ; Dùng

  32. 32
    与yǔHSK 62572×

    và; với

  33. 33
    中zhōngHSK 12558×

    Trong; Giữa

  34. 34
    到dàoHSK 12417×

    đến; tới

  35. 35
    对duìHSK 12271×

    đúng; đúng không

  36. 36
    一yìHSK 12183×

    Một; Duy nhất

  37. 37
    给gěiHSK 11996×

    Cho; Dành cho

  38. 38
    行xíngHSK 11961×

    đi; hành

  39. 39
    着zheHSK 11876×

    Hạt từ; Đang ~

  40. 40
    之zhīHSK 71850×

    (từ sở hữu); cái

  41. 41
    因yīnHSK 61841×

    bởi vì; chữ cũ

  42. 42
    把bǎHSK 31816×

    Cầm; Nắm

  43. 43
    事shìHSK 11686×

    Việc; Sự

  44. 44
    被bèiHSK 31657×

    bị; cái

  45. 45
    作zuòHSK 61650×

    Làm; Tham gia

  46. 46
    用yòngHSK 11647×

    dùng; sử dụng

  47. 47
    向xiàngHSK 21615×

    hướng; phía

  48. 48
    呢neHSK 11597×

    (từ cuối); gì

  49. 49
    里lǐHSK 11569×

    trong; bên trong

  50. 50
    主zhǔHSK 71482×

    chủ; chủ nhân

  51. 51
    并bìngHSK 31443×

    Và; Hơn nữa

  52. 52
    叫jiàoHSK 11414×

    gọi; hét

  53. 53
    她tāHSK 11377×

    cô ấy; nàng

  54. 54
    若ruòHSK 61345×

    như; nếu

  55. 55
    啊aHSK 21315×

    ơi; chứ

  56. 56
    以yǐHSK 71199×

    bằng; với

  57. 57
    城chéngHSK 31187×

    thành phố; lâu đài

  58. 58
    求qiúHSK 21172×

    tìm kiếm; yêu cầu

  59. 59
    住zhùHSK 11071×

    ở; cư trú

  60. 60
    吗maHSK 11069×

    (từ hỏi)

  61. 61
    当dāngHSK 21053×

    khi; ứng

  62. 62
    却quèHSK 41052×

    nhưng; tuy nhiên

  63. 63
    见jiànHSK 11046×

    thấy; gặp

  64. 64
    得déHSK 21040×

    được; có

  65. 65
    亚yà956×

    thứ hai; kế tiếp

  66. 66
    拿náHSK 1941×

    cầm; lấy

  67. 67
    众zhòng939×

    Đám; Đông đảo

  68. 68
    民mín919×

    nhân dân; toàn dân

  69. 69
    死sǐHSK 3876×

    chết; không thể qua

  70. 70
    个gèHSK 1874×

    (Bộ phận); Cá nhân

  71. 71
    祭jìHSK 7868×

    tế tự; cúng tế

  72. 72
    做zuòHSK 1854×

    làm; tạo

  73. 73
    能néngHSK 1852×

    có thể; khả năng

  74. 74
    手shǒuHSK 1847×

    tay; người

  75. 75
    利lìHSK 6837×

    lợi; lợi ích

  76. 76
    日rìHSK 1832×

    Ngày; Mặt trời

  77. 77
    看kànHSK 1822×

    Nhìn; Xem

  78. 78
    像xiàngHSK 2796×

    giống; tương tự

  79. 79
    拉lāHSK 2779×

    kéo; chơi đàn

  80. 80
    名míngHSK 2774×

    tên; danh từ

  81. 81
    但dànHSK 2770×

    nhưng; tuy nhiên

  82. 82
    凡fánHSK 7767×

    mọi; phàm

  83. 83
    照zhàoHSK 3766×

    (Biến thể); Chiếu

  84. 84
    吃chīHSK 1762×

    ăn; tiêu thụ

  85. 85
    殿diàn756×

    đại; điện thờ

  86. 86
    听tīngHSK 1748×

    nghe; lắng nghe

  87. 87
    大dàHSK 1734×

    Lớn; To lớn

  88. 88
    同tóngHSK 6731×

    giống; như

  89. 89
    列lièHSK 4716×

    Sắp xếp; Xếp hàng

  90. 90
    只zhīHSK 2706×

    con (bộ từ chỉ số lượng); chỉ

  91. 91
    两liǎngHSK 1705×

    Hai; Cả hai

  92. 92
    家jiāHSK 1701×

    dùng trong từ; đồ đạc

  93. 93
    谁shuíHSK 1691×

    ai; người nào

  94. 94
    归guīHSK 4674×

    trở về; trả lại

  95. 95
    献xiànHSK 5674×

    dâng; cúng tặng

  96. 96
    愿yuànHSK 5666×

    muốn; ước

  97. 97
    圣shèng663×

    thánh; linh thiêng

  98. 98
    如rúHSK 6661×

    như; giống như

  99. 99
    约yuēHSK 3646×

    hẹn; mời

  100. 100
    便biànHSK 6641×

    đơn giản; tiện lợi

Practice what you just learned

Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.