中文圣经

Chinese Radicals List — The Building Blocks of Every Character

Almost every Chinese character is built from a smaller set of recurring parts called radicals. Once you can spot them, characters stop looking random — you start seeing structure, meaning hints and pronunciation clues.

Updated tháng 6 năm 2026

A radical (部首 bùshǒu) is a recurring component that characters are built from. Traditional dictionaries organise every character under one of these parts, and many radicals carry meaning: 氵hints at water, 木 at wood and trees, 心 at the heart and feelings. Learning to see radicals turns a wall of strokes into a small set of familiar pieces.

The radicals, by how many characters use them

Below are the radicals found across our character data, the most productive first, with a few example characters for each. Tap any character to explore it.

RadicalMeaningExamplesCharacters
153
140
miệng; người137
(tiền tố) cây; gỗ125
亿106
83
74
59
58
57
nữ; phụ nữ51
51
怀50
đất; bụi48
tâm; lòng45
Ngày; Mặt trời44
44
côn trùng; sâu43
41
竿41
sea shell; money, currency41
lửa; cháy33
vua; nhà vua33
32
30
đá; bia đá29
mắt; nhìn27
lúa; ngũ cốc27
Lớn; To lớn25
24
chân; đủ24
Một; Duy nhất23
chim23
xe; phương tiện22
khăn; mũ che đầu22
广rộng; nhiều22
ngựa; quân mã21
20
lực; sức mạnh19
hang; khoang穿19
19
núi; đồi17
17
cửa; cổng17
(Lần nữa) lại; Cũng16
16
mũi lao; viết tắt16
16
15
xác; để xác尿15
cánh đồng; thửa15
mười14
con; đứa con14
14
đĩa; bát14
mưa14
Con; Đứa con13
13
chi Dậu; 5-7 giờ chiều13
12
12
gạo; mét12
丿11
nhà máy; xưởng11
feather, plume; wings11
tai; tay cầm11
người; con người10
cung; cây cung10
bò; con bò10
đặt; thiết lập9
tay; người9
9
quần áo; áo9
hai; cái thứ hai8
tám8
vuông; phương pháp8
mắc nợ; thiếu8
đi; đi bộ8
7
tháng; mặt trăng7
7
cừu; dê7
7
6
6
6
dao; lưỡi6
inch; small, tiny寿6
nhà; hộ gia đình6
殿6
trắng; sạch6
thấy; gặp6
lời; lời nói6
5
5
5
bao nhiêu; mấy5
5
5
5
5
lưỡi5
cân (đơn vị cân nặng)5
dừng; cấm5
xấu; điên cuồng5
mũi tên; thẳng5
Cá; Cá và thủy sản5
boat, ship5
bitter; toilsome, laborious5
da; cách mạng5
xương5
4
4
4
4
4
nhỏ; bé4
4
công việc; lao động4
vàng; kim loại4
3
3
3
3
3
sĩ; quân nhân3
chữ cũ3
ngôn ngữ; văn hoá3
đấu tranh; chỉ trích3
Nước; Sông3
3
chỉ; tiết lộ3
3
3
3
đi; hành3
3
trong; bên trong3
quỷ; ma3
vào; nhập2
2
2
2
2
chi Tỵ; 9-11 giờ sáng2
2
2
2
mẹ; người phụ nữ lớn2
so sánh; tỷ số2
tóc; lông vũ2
2
mảnh; mảnh mỏng2
chó; bộ Khang Tí 942
ngọc; ngọc tỳ2
dưa; bí2
gạch; oát2
ngọt; sẵn lòng2
chân2
2
2
và; cũng như2
tự; từ2
cối xay; cối2
2
2
góc; xứ2
2
đỏ; đỏ tươi2
thân thể; sự sống2
không; sai2
2
xanh; xanh dương2
gió; tin tức2
2
2
1
1
cầu kỳ; thầu1
thần dân; tôi tớ1
1
1
1
1
bản thân; tự1
1
1
chân; móng vuốt1
(từ ghép) cha; (từ ghép) chú bác1
1
deep, profound, abstruse1
Mọc; Sinh1
dùng; sử dụng1
1
da; vỏ1
mũi; thương1
1
1
1
tới; nhất1
một trong tám quẻ; biểu tượng núi1
màu sắc; ngoại hình1
1
lúa; ngô1
chi Thìn; 7-9 giờ sáng1
ăn; thực phẩm1
thơm; có mùi thơm1
鹿nai; tính con nai1
đen; tối1
chuột; chuột nhỏ1
rồng; vua1
salt0
sông; suối0
hỗ trợ; chống đỡ0
không có; không0
Họ; tên họ0
nhân dân; toàn dân0
khí; không khí0
cái răng; ngà voi0
lưới; mạng0
già; cũ0
thịt; thịt người0
tiger; brave, fierce0
máu0
西tây; hướng tây0
đậu; hạt đậu0
thành; thôn0
dài; chiều dài0
subservient; servant0
Mặt; Bề mặt0
da mềm; chạm0
scallion, leek, chive0
âm thanh; tiếng0
Bay; Xổ cánh0
đầu; trưởng0
cao; lớn0
lúa mạch; lúa mì0
gai cần sa; mê0
vàng; tục lệ0
nồi cũ; nồi0
trống; chiêng0
mũi0
gọn gàng; bằng nhau0
齿răng; (biên) đáng nhắc0

Practice what you just learned

Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.