HSK 1 Vocabulary List — Every Word with Pinyin & Meaning
Here is every HSK 1 word, each with pinyin, tone colors and its English meaning. The list is ordered by how often the word turns up in real Chinese text, so the highest-impact vocabulary comes first.
Updated tháng 6 năm 2026
HSK 1 is part of the standard test of Mandarin proficiency. Below are all 375 HSK 1 words in our dictionary, each with pinyin, tone colors and a meaning in your language. They are ordered by how often they appear in real text, so the words that will repay your effort fastest come first.
- 1
Của; Hạt từ
- 2
tôi; của tôi
- 3
bạn; cậu
- 4
anh ấy; ông ấy
- 5
Ở; Tồn tại
- 6
Nói; Nói chuyện
- 7
người; con người
- 8
họ; các em
- 9
Là; Đúng
- 10
các bạn; các em
- 11
Hạt từ hoàn thành; Đã
- 12
Muốn; Cần
- 13
Thì; Liền
- 14
Và; Cùng với
- 15
Cái này; Những cái này
- 16
Có; Sở hữu
- 17
Cũng; Cũng như vậy
- 18
Tất cả; Cả hai
- 19
Chúng tôi; Chúng ta
- 20
không; không phải
- 21
Từ; Từ lúc
- 22
Đất; Mặt đất
- 23
cái; cô ấy
- 24
Lên; Trên
- 25
đi; đi tới
- 26
Đến; Về
- 27
Trong; Giữa
- 28
đến; tới
- 29
con trai; đứa con trai
- 30
đúng; đúng không
- 31
Một; Duy nhất
- 32
Cho; Dành cho
- 33
đi; hành
- 34
Hạt từ; Đang ~
- 35
không có; chưa
- 36
Việc; Sự
- 37
dùng; sử dụng
- 38
(từ cuối); gì
- 39
trong; bên trong
- 40
nơi đó; chỗ đó
- 41
gọi; hét
- 42
cô ấy; nàng
- 43
thời gian; khoảng thời gian
- 44
ở; cư trú
- 45
(từ hỏi)
- 46
thấy; gặp
- 47
cầm; lấy
- 48
(Bộ phận); Cá nhân
- 49
biết; hiểu
- 50
làm; tạo
- 51
có thể; khả năng
- 52
tay; người
- 53
Ngày; Mặt trời
- 54
Nhìn; Xem
- 55
nhìn thấy; bắt gặp
- 56
ăn; tiêu thụ
- 57
nghe; lắng nghe
- 58
Lớn; To lớn
- 59
cái gì; gì
- 60
ra; xuất hiện
- 61
Hai; Cả hai
- 62
dùng trong từ; đồ đạc
- 63
nghe; nghe thấy
- 64
ai; người nào
- 65
bảo; kể
- 66
Con; Đứa con
- 67
so sánh; tỷ số
- 68
Ba; 3
- 69
bảy
- 70
Ra; Xuất hiện
- 71
năm; tuổi
- 72
như thế nào; cái nào
- 73
Nhiều; Hơn
- 74
trăm; nhiều
- 75
giống; tương đồng
- 76
qua; đi qua
- 77
Những cái này; Cái này
- 78
vẫn; còn
- 79
đứng lên; thức dậy
- 80
Nước; Sông
- 81
nói; ngôn ngữ
- 82
Trên mặt đất; Trên sàn
- 83
giữa; giữa lúc
- 84
Tốt; Thích hợp
- 85
hỏi; hỏi thăm
- 86
Ngày; Trời
- 87
Dưới; Xuống
- 88
hai; cái thứ hai
- 89
bây giờ; hiện tại
- 90
nước; quốc gia
- 91
nhi; phải không
- 92
ga; đứng
- 93
đây; chỗ này
- 94
núi; đồi
- 95
trả lời; đáp
- 96
miệng; người
- 97
dậy; nâng lên
- 98
địa phương; miền
- 99
yêu; thích
- 100
ngồi; chiếm chỗ
- 101
trên người; ở trong người
- 102
năm
- 103
Bốn; 4
- 104
Thứ; Bậc
- 105
đến; tới
- 106
những; nhữngthứ
- 107
tiến lên; tiến bộ
- 108
cửa; cổng
- 109
đường; con đường
- 110
đi; đi bộ
- 111
lại; thêm một lần
- 112
trước; phía trước
- 113
con gái
- 114
đặt; để
- 115
uống; kêu gọi
- 116
yêu cầu; mời
- 117
viết; chép
- 118
luôn luôn; thường
- 119
tây; hướng tây
- 120
gốc; nguồn
- 121
Chia; Tách
- 122
đi ra; ra ngoài
- 123
nói chuyện; lời nói
- 124
quay lại; trở lại
- 125
quần áo; áo quần
- 126
sáu
- 127
tuổi; năm
- 128
trước; trước tiên
- 129
cây; trồng
- 130
đâu; nơi nào
- 131
rửa; tắm
- 132
mười
- 133
còn; vẫn còn
- 134
ngoài; ngoại
- 135
sách; thư
- 136
biết; quen biết
- 137
trẻ; con em
- 138
chờ đợi; lớp
- 139
ghi chép; nhớ
- 140
thẳng; thẳng thắn
- 141
thịt; thịt người
- 142
gió; tin tức
- 143
tám
- 144
trắng; sạch
- 145
nửa; bán
- 146
đội; lớp
- 147
giúp; bọn
- 148
Bao; Gói
- 149
phía bắc; bị thua
- 150
cốc; ly
- 151
phía bắc; hướng bắc
- 152
Cốc; ly
- 153
chia tay; rời
- 154
khác; cái khác
- 155
người khác; kẻ khác
- 156
bệnh; ốm
- 157
bệnh nhân; người bệnh
- 158
sai; không đúng
- 159
không cần; không phải
- 160
rau; món ăn
- 161
khác; sai
- 162
hát; ca khúc
- 163
thường; thường xuyên
- 164
hát bài hát; ca khúc
- 165
xe; phương tiện
- 166
ga; bến xe
- 167
ăn cơm; ăn
- 168
mặc; xỏ
- 169
giường; ghế
- 170
tiếp theo; lần thứ hai
- 171
sai; sai lầm
- 172
đánh; đập
- 173
mở; bật
- 174
được; có được
- 175
em; em trai
- 176
Thứ hai; Cái thứ hai
- 177
điện; sét
- 178
chạm nhẹ; đánh dấu
- 179
di chuyển; chuyển động
- 180
đông; chủ nhân
- 181
phía đông; hướng đông
- 182
đông tây; vật
- 183
chuyển động; hành động
- 184
đọc; đọc to
- 185
đọc sách; học tập
- 186
bao nhiêu; lượng
- 187
đói; nhịn ăn
- 188
cơm; bữa ăn
- 189
nhà; tòa nhà
- 190
Bay; Xổ cánh
- 191
rất; lạ thường
- 192
chữ cũ
- 193
sạch; gọn gàng
- 194
cao; lớn
- 195
vui; vui vẻ
- 196
bài hát; khúc nhạc
- 197
anh trai; anh
- 198
anh; anh trai
- 199
theo; cùng
- 200
công nhân; người lao động
- 201
làm việc; công việc
- 202
đèo; đóng
- 203
đóng; tắt
- 204
đắt; quý báu
- 205
vẫn; tốt hơn
- 206
số; lệnh
- 207
ngon; thơm ngon
- 208
Đẹp; tốt
- 209
rất; khá
- 210
hoàng hậu; vương hậu
- 211
phía sau; phía sau
- 212
ngày kia; sau sinh
- 213
hoa; họa tiết
- 214
xấu; hỏng
- 215
có thể; biết cách
- 216
quay lại; trở về
- 217
về nhà; trở về
- 218
quay lại; trở về
- 219
quay lại; trở về
- 220
tàu hỏa; chuyến tàu
- 221
bao nhiêu; mấy
- 222
trứng; trứng gà
- 223
nhớ; ghi nhớ
- 224
nhà; gia đình
- 225
gia nhân; người nhà
- 226
giữa; trong
- 227
gặp; gặp nhau
- 228
dạy; tôn giáo
- 229
older sister; CL:個|个[ge4]
- 230
vào; đi vào
- 231
năm nay
- 232
đi vào; bước vào
- 233
hôm nay; hiện tại
- 234
chín
- 235
nghĩ rằng; cảm thấy rằng
- 236
Mở; Bắt đầu
- 237
nhìn thấy; kỳ rệ
- 238
đánh; kiểm tra
- 239
môn học; lớp học
- 240
khát; khô
- 241
khúc; miếng
- 242
nhanh; mau lẹ
- 243
già; cũ
- 244
người già; cụ bà
- 245
mệt; mệt mỏi
- 246
lạnh; lạnh lẽo
- 247
bên trong; phía trong
- 248
không; phần thập phân
- 249
nhà nhiều tầng; tầng
- 250
tầng trên; người đăng trước
- 251
ngã tư; giao lộ
- 252
trên đường; đang đi
- 253
đường phố; con đường
- 254
ngay lập tức; ngay bây giờ
- 255
mua; mua sắm
- 256
chậm; từ tốn
- 257
bận; vội vàng
- 258
tóc; lông vũ
- 259
em gái; cô gái
- 260
đánh dấu số nhiều (cho đại từ, danh từ chỉ người)
- 261
cửa ra vào; cổng
- 262
rõ ràng; hiểu
- 263
năm sau; năm tới
- 264
ngày mai; sáng mai
- 265
tên; tên gọi
- 266
chìm; chết đuối
- 267
bên kia; phía đó
- 268
ở đó; nơi đó
- 269
vú; sữa
- 270
nam giới; nam
- 271
nam; phía nam
- 272
khó; vấn đề
- 273
phía nam; hướng nam
- 274
người đàn ông; nam giới
- 275
nam sinh; trai trẻ
- 276
sữa bò
- 277
nữ; phụ nữ
- 278
phụ nữ; người phụ nữ
- 279
nữ sinh; cô gái
- 280
bên; nơi gần đó
- 281
chạy; chạy trốn
- 282
bạn; bạn bè
- 283
tiền; đồng xu
- 284
phía trước; bên trước
- 285
xin mời vào; vào đi
- 286
xin hỏi; tôi có thể hỏi không?
- 287
xin ngồi; vui lòng ngồi
- 288
bóng; quả bóng
- 289
ấm; nóng
- 290
chân thành; tâm lý
- 291
ngày tháng; ngày
- 292
phía trên; bên trên
- 293
lên xe; lên ôtô
- 294
lần trước; lần cuối
- 295
ít; thiếu
- 296
cơ thể; sức khỏe
- 297
tức giận; nổi giận
- 298
sinh nhật; ngày sinh
- 299
thử; thí nghiệm
- 300
ngủ; nằm
- 301
ngủ; đi ngủ
- 302
gửi; bàn giao
- 303
họ; những cô gái
- 304
quá; quá mức
- 305
thời tiết; tình trạng thời tiết
- 306
nghe; nghe thấy
- 307
ngoài; bên ngoài
- 308
muộn; tối
- 309
bữa tối; cơm chiều
- 310
Tối; Buổi tối
- 311
quên; bỏ qua
- 312
quên; bất nhớ
- 313
cơm trưa
- 314
phía tây; bên tây
- 315
thích; ưa thích
- 316
tan làm; hết giờ
- 317
bên dưới; phía dưới
- 318
xuống; rời khỏi
- 319
mưa; mưa rơi
- 320
thầy; ông
- 321
nghĩ; suy nghĩ
- 322
cười; tiếng cười
- 323
nhỏ; bé
- 324
giờ; tiếng
- 325
trường tiểu học
- 326
cảm ơn; cảm ơn
- 327
mới; mới lạ
- 328
năm mới; đầu năm
- 329
nghỉ ngơi; yên tĩnh
- 330
học; khoa học
- 331
học sinh
- 332
học; nghiên cứu
- 333
nửa; phân nửa
- 334
một bên; bên nào
- 335
lát nữa; chốc lát
- 336
cùng; chung
- 337
bác sĩ
- 338
một số; một ít
- 339
phải; bên phải
- 340
bên phải; mặt phải
- 341
có những; một số
- 342
nổi tiếng; được biết đến
- 343
đôi khi; thỉnh thoảng
- 344
đôi khi; lúc nào
- 345
một số; hơi
- 346
hữu ích; có ích
- 347
mưa
- 348
tiền tệ; nguyên
- 349
xa; xa xôi
- 350
tháng; mặt trăng
- 351
ở nhà; tại nhà
- 352
tạm biệt; hẹn gặp lại
- 353
sáng; sớm
- 354
bữa sáng; cơm sáng
- 355
làm sao; tại sao
- 356
tìm; tìm kiếm
- 357
tìm thấy; tìm
- 358
phía này; chỗ này
- 359
ở đây
- 360
thực sự; thật vậy
- 361
thực sự; thực
- 362
đang; hiện đang
- 363
kiến thức; khoa học
- 364
nặng; trọng
- 365
trường trung học
- 366
chuẩn bị; định
- 367
bàn; tờ
- 368
chữ; ký hiệu
- 369
đi bộ; rời đi
- 370
nhất; tối
- 371
tốt nhất; nên
- 372
trái; trái cánh
- 373
trái; bên trái
- 374
hôm qua
- 375
ngồi; ngồi xuống
Practice what you just learned
Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.