中文圣经

HSK 2 Vocabulary List — Every Word with Pinyin & Meaning

Here is every HSK 2 word, each with pinyin, tone colors and its English meaning. The list is ordered by how often the word turns up in real Chinese text, so the highest-impact vocabulary comes first.

Updated tháng 6 năm 2026

HSK 2 is part of the standard test of Mandarin proficiency. Below are all 452 HSK 2 words in our dictionary, each with pinyin, tone colors and an English meaning. They are ordered by how often they appear in real text, so the words that will repay your effort fastest come first.

  1. 1
    wèiHSK 2

    Vì; Cho

  2. 2
    yòuHSK 2

    (Lần nữa) lại; Cũng

  3. 3
    yīn wèiHSK 2

    bởi vì; vì

  4. 4
    xiàngHSK 2

    hướng; phía

  5. 5
    zì jǐHSK 2

    chính mình; của riêng mình

  6. 6
    aHSK 2

    ơi; chứ

  7. 7
    HSK 2

    kéo; chơi đàn

  8. 8
    HSK 2

    được; có

  9. 9
    miàn qiánHSK 2

    trước; mặt

  10. 10
    qiúHSK 2

    tìm kiếm; yêu cầu

  11. 11
    dāngHSK 2

    khi; ứng

  12. 12
    de huàHSK 2

    nếu; trong trường hợp

  13. 13
    zhè yàngHSK 2

    Như vậy; Cách này

  14. 14
    dànHSK 2

    nhưng; tuy nhiên

  15. 15
    kě yǐHSK 2

    Có thể; Được phép

  16. 16
    xiàngHSK 2

    giống; tương tự

  17. 17
    bú yàoHSK 2

    đừng; không được

  18. 18
    míngHSK 2

    tên; danh từ

  19. 19
    HSK 2

    gạo; mét

  20. 20
    zhīHSK 2

    con (bộ từ chỉ số lượng); chỉ

  21. 21
    suǒ yǐHSK 2

    cho nên; vì thế

  22. 22
    dàiHSK 2

    dây; thắt lưng

  23. 23
    shēngHSK 2

    Mọc; Sinh

  24. 24
    chángHSK 2

    dài; chiều dài

  25. 25
    dàoHSK 2

    đường; con đường

  26. 26
    wànHSK 2

    vạn; rất nhiều

  27. 27
    rì ziHSK 2

    Ngày; Ngày tháng

  28. 28
    wǎngHSK 2

    đi; hướng

  29. 29
    yǐ jīngHSK 2

    đã; rồi

  30. 30
    xìnHSK 2

    thư; bưu điện

  31. 31
    nà shíHSK 2

    lúc đó; thời đó

  32. 32
    yǒu rénHSK 2

    có người; ai đó

  33. 33
    xīn lǐHSK 2

    lòng; tâm

  34. 34
    HSK 2

    nó; cái đó

  35. 35
    yǒng yuǎnHSK 2

    mãi mãi; vĩnh viễn

  36. 36
    qiānHSK 2

    nghìn

  37. 37
    lí kāiHSK 2

    rời khỏi; rời đi

  38. 38
    zěn yàngHSK 2

    như thế nào; loại nào

  39. 39
    jiāHSK 2

    thêm; cộng

  40. 40
    xǔ duōHSK 2

    nhiều; rất nhiều

  41. 41
    huòHSK 2

    có thể; hoặc

  42. 42
    dǎoHSK 2

    ngã; sụp đổ

  43. 43
    hǎo xiàngHSK 2

    như thể; có vẻ

  44. 44
    qí zhōngHSK 2

    trong đó; giữa

  45. 45
    HSK 2

    nâng; đưa lên

  46. 46
    HSK 2

    lấy; chọn

  47. 47
    shēng yīnHSK 2

    tiếng; âm thanh

  48. 48
    tiān shàngHSK 2

    Trời; Thiên đường

  49. 49
    wèiHSK 2

    vị trí; chỗ

  50. 50
    suǒ yǒuHSK 2

    tất cả; có

  51. 51
    yóuHSK 2

    dầu

  52. 52
    quánHSK 2

    tất cả; toàn bộ

  53. 53
    píng ānHSK 2

    an toàn; bình an

  54. 54
    zuòHSK 2

    chỗ; ghế

  55. 55
    jiù yàoHSK 2

    sắp; sẽ

  56. 56
    tóuHSK 2

    đầu; kiểu tóc

  57. 57
    miànHSK 2

    Mặt; Bề mặt

  58. 58
    jiǔHSK 2

    rượu; bia

  59. 59
    jiǎoHSK 2

    chân; cơ

  60. 60
    HSK 2

    phát hành; gửi

  61. 61
    hǎiHSK 2

    Biển; Đại dương

  62. 62
    chéng wéiHSK 2

    trở thành; trở nên

  63. 63
    gèngHSK 2

    hơn; càng

  64. 64
    mǎnHSK 2

    đầy; đầy đủ

  65. 65
    jiāoHSK 2

    giao; gửi

  66. 66
    yǐ hòuHSK 2

    sau; lúc sau

  67. 67
    jìn rùHSK 2

    vào; tham gia

  68. 68
    liúHSK 2

    chảy; lan truyền

  69. 69
    bāng zhùHSK 2

    trợ giúp; hỗ trợ

  70. 70
    jiāo gěiHSK 2

    giao; chuyển giao

  71. 71
    wèi shén meHSK 2

    tại sao

  72. 72
    jiǎoHSK 2

    góc; xứ

  73. 73
    cáiHSK 2

    tài năng; khả năng

  74. 74
    HSK 2

    rời; cách xa

  75. 75
    shí wùHSK 2

    thức ăn; lương thực

  76. 76
    ài qíngHSK 2

    tình yêu; lãng mạn

  77. 77
    ài rénHSK 2

    vợ; người yêu

  78. 78
    ān jìngHSK 2

    yên tĩnh; yên bình

  79. 79
    bái sèHSK 2

    trắng; phản động

  80. 80
    bànHSK 2

    xử lý; giải quyết

  81. 81
    bàn yèHSK 2

    nửa đêm; giữa đêm

  82. 82
    bān zhǎngHSK 2

    lớp trưởng; đội trưởng

  83. 83
    bǎoHSK 2

    no; thỏa mãn

  84. 84
    bào míngHSK 2

    đăng ký; nộp đơn

  85. 85
    bèiHSK 2

    lưng; quay lưng

  86. 86
    běi fāngHSK 2

    phương Bắc; miền Bắc

  87. 87
    HSK 2

    cọ; bút

  88. 88
    bǐ rúHSK 2

    chẳng hạn; ví dụ

  89. 89
    bì xūHSK 2

    phải; cần phải

  90. 90
    biànHSK 2

    khắp; toàn bộ

  91. 91
    biànHSK 2

    thay đổi

  92. 92
    biānHSK 2

    bên; cạnh

  93. 93
    biàn chéngHSK 2

    trở thành; biến thành

  94. 94
    biǎoHSK 2

    biểu hiện; mẫu

  95. 95
    bú cuòHSK 2

    đúng; tốt

  96. 96
    bú dànHSK 2

    không những; mà còn

  97. 97
    bú gòuHSK 2

    không đủ; thiếu

  98. 98
    bú guòHSK 2

    chỉ; có

  99. 99
    bu jiǔHSK 2

    chẳng lâu; sắp tới

  100. 100
    bù mǎnHSK 2

    không hài lòng; chưa đủ

  101. 101
    bù rúHSK 2

    không bằng; kém hơn

  102. 102
    bù shǎoHSK 2

    khá nhiều; không ít

  103. 103
    bù tóngHSK 2

    khác; phân biệt

  104. 104
    bù xíngHSK 2

    không được; không thể

  105. 105
    bù yí dìngHSK 2

    không chắc chắn; có thể

  106. 106
    cǎoHSK 2

    cỏ; thảo

  107. 107
    cǎo dìHSK 2

    cỏ; đồng cỏ

  108. 108
    céngHSK 2

    lớp; tầng

  109. 109
    cháHSK 2

    kiểm tra; điều tra

  110. 110
    chà bù duōHSK 2

    gần như; chừng mực

  111. 111
    chǎngHSK 2

    sân trường; sân khấu

  112. 112
    cháng jiànHSK 2

    thường thấy; phổ biến

  113. 113
    cháng yòngHSK 2

    thường dùng; dùng hàng ngày

  114. 114
    chāo guòHSK 2

    vượt; vượt quá

  115. 115
    chē liàngHSK 2

    phương tiện; xe

  116. 116
    chéngHSK 2

    thành công; hoàn thành

  117. 117
    chēngHSK 2

    Gọi; Nêu

  118. 118
    chóng fùHSK 2

    lặp lại; nhắc lại

  119. 119
    chóng xīnHSK 2

    lại; một lần nữa

  120. 120
    chū kǒuHSK 2

    lối thoát; nói

  121. 121
    chū ménHSK 2

    ra ngoài; đi xa

  122. 122
    chū xiànHSK 2

    xuất hiện; lộ diện

  123. 123
    chuánHSK 2

    thuyền; tàu

  124. 124
    chuīHSK 2

    thổi; chơi nhạc gió

  125. 125
    HSK 2

    từ; cụm từ

  126. 126
    cóng xiǎoHSK 2

    từ nhỏ; từ lúc bé

  127. 127
    dà dàHSK 2

    lớn lao; bố

  128. 128
    dà hǎiHSK 2

    biển; đại dương

  129. 129
    dà jiāHSK 2

    mọi người; gia đình có ảnh hưởng

  130. 130
    dà ménHSK 2

    cửa chính; cổng lớn

  131. 131
    dà rénHSK 2

    người lớn; thành người

  132. 132
    dà shēngHSK 2

    tiếng lớn; nói lớn

  133. 133
    dǎ suànHSK 2

    dự định; kế hoạch

  134. 134
    dà xiǎoHSK 2

    lớn và nhỏ; kích cỡ

  135. 135
    dǎ yìnHSK 2

    dấu; tem

  136. 136
    dā yingHSK 2

    trả lời; đáp ứng

  137. 137
    dài láiHSK 2

    mang đến; gây ra

  138. 138
    dànHSK 2

    trứng

  139. 139
    dàn shìHSK 2

    nhưng; tuy nhiên

  140. 140
    dāng shíHSK 2

    lúc đó; thời đó

  141. 141
    dào chùHSK 2

    khắp nơi; ở đâu

  142. 142
    dào lǐHSK 2

    lý do; lý lẽ

  143. 143
    dào lùHSK 2

    đường; con đường

  144. 144
    dé chūHSK 2

    được; suy luận

  145. 145
    dēngHSK 2

    đèn; ánh sáng

  146. 146
    děng dàoHSK 2

    đợi đến; khi nào

  147. 147
    HSK 2

    thấp; dưới

  148. 148
    diànHSK 2

    cửa hàng; quán

  149. 149
    diǎn tóuHSK 2

    gật đầu; gật

  150. 150
    diàoHSK 2

    rơi; thất lạc

  151. 151
    dōng běiHSK 2

    đông bắc

  152. 152
    dǒng deHSK 2

    hiểu; biết

  153. 153
    dōng fāngHSK 2

    phía đông; hướng đông

  154. 154
    dōng nánHSK 2

    đông nam

  155. 155
    dōng tiānHSK 2

    mùa đông

  156. 156
    dòng wùHSK 2

    Động vật; Thú vật

  157. 157
    HSK 2

    qua; tiêu tốn

  158. 158
    duànHSK 2

    đoạn; phần

  159. 159
    duǎnHSK 2

    ngắn; tóm tắt

  160. 160
    duìHSK 2

    đội; nhóm

  161. 161
    duì miànHSK 2

    đối diện; bên kia

  162. 162
    ér qiěHSK 2

    hơn nữa; lại còn

  163. 163
    fā xiànHSK 2

    phát hiện; nhận thấy

  164. 164
    便fāng biànHSK 2

    tiện lợi; thuận tiện

  165. 165
    fàng xiàHSK 2

    đặt xuống; thả ra

  166. 166
    fàng xīnHSK 2

    yên tâm; an tâm

  167. 167
    fēn kāiHSK 2

    Tách; Chia

  168. 168
    fēngHSK 2

    phong tặc; ban tặng

  169. 169
    gǎiHSK 2

    thay đổi; sửa

  170. 170
    gāiHSK 2

    nên; phải

  171. 171
    gǎi biànHSK 2

    thay đổi; biến đổi

  172. 172
    gǎn dòngHSK 2

    xúc động; cảm thấy

  173. 173
    gǎn xièHSK 2

    cảm ơn; tạ

  174. 174
    gāngHSK 2

    cứng; mạnh

  175. 175
    gāng cáiHSK 2

    vừa rồi; mới đây

  176. 176
    gōng píngHSK 2

    công bằng; công tâm

  177. 177
    gòuHSK 2

    đủ; tới

  178. 178
    gǒuHSK 2

    chó

  179. 179
    gù yìHSK 2

    cố ý; cố tình

  180. 180
    guò láiHSK 2

    đến; xoay xở

  181. 181
    guò qùHSK 2

    quá khứ; cũ

  182. 182
    hǎi biānHSK 2

    bờ biển; ven biển

  183. 183
    hǎnHSK 2

    gọi; hô

  184. 184
    hǎo chùHSK 2

    dễ tính; tốt bụng

  185. 185
    hǎo jiǔHSK 2

    lâu rồi; lâu nay

  186. 186
    hǎo rénHSK 2

    người tốt; người khỏe mạnh

  187. 187
    hǎo shìHSK 2

    việc tốt; lễ nghi

  188. 188
    HSK 2

    sông; dòng sông

  189. 189
    hēiHSK 2

    đen; tối

  190. 190
    hēi sèHSK 2

    màu đen; đen

  191. 191
    hóngHSK 2

    đỏ; nổi tiếng

  192. 192
    hóng sèHSK 2

    màu đỏ; cách mạng

  193. 193
    hòu láiHSK 2

    sau đó; lúc sau

  194. 194
    HSK 2

    hồ; hồ nước

  195. 195
    hū ránHSK 2

    đột nhiên; bất ngờ

  196. 196
    huàHSK 2

    vẽ; tranh

  197. 197
    huài rénHSK 2

    người xấu; kẻ ác

  198. 198
    huànHSK 2

    đổi; thay

  199. 199
    huángHSK 2

    vàng; tục lệ

  200. 200
    huó dòngHSK 2

    tập thể dục; hoạt động

  201. 201
    huò zhěHSK 2

    hoặc; có thể

  202. 202
    HSK 2

    cấp bách; nhanh

  203. 203
    HSK 2

  204. 204
    jī huìHSK 2

    cơ hội; dịp

  205. 205
    jiǎHSK 2

    giả; giả tạo

  206. 206
    jiā tíngHSK 2

    gia đình; gia trang

  207. 207
    jiā yóuHSK 2

    thêm dầu; đổ xăng

  208. 208
    jiā zhǎngHSK 2

    trưởng gia đình; cha mẹ

  209. 209
    jiànHSK 2

    vật; sự kiện

  210. 210
    jiǎngHSK 2

    nói; giải thích

  211. 211
    jiǎng huàHSK 2

    nói; diễn thuyết

  212. 212
    jiào shīHSK 2

    giáo viên; thầy cô

  213. 213
    jiāo tōngHSK 2

    kết nối; giao thông

  214. 214
    jiào yùHSK 2

    giáo dục; dạy

  215. 215
    jiào zuòHSK 2

    gọi; được gọi là

  216. 216
    jiéHSK 2

    khớp; nút

  217. 217
    jièHSK 2

    vay; cho vay

  218. 218
    jiēHSK 2

    nhận; bắt

  219. 219
    jiēHSK 2

    phố; đường phố

  220. 220
    jiē dàoHSK 2

    nhận được; tiếp nhận

  221. 221
    jié guǒHSK 2

    Kết quả; Hậu quả

  222. 222
    jiē shòuHSK 2

    chấp nhận; tiếp nhận

  223. 223
    jiē zheHSK 2

    bắt giữ; tiếp tục

  224. 224
    jìnHSK 2

    gần; gần gũi

  225. 225
    jīnHSK 2

    cân (đơn vị cân nặng)

  226. 226
    jìn xíngHSK 2

    tiến hành; phát triển

  227. 227
    jīng guòHSK 2

    qua; trải qua

  228. 228
    jīng lǐHSK 2

    quản lý; giám đốc

  229. 229
    HSK 2

    câu; mệnh đề

  230. 230
    HSK 2

    giơ; nêu

  231. 231
    jǔ shǒuHSK 2

    giơ tay; nâng tay

  232. 232
    jǔ xíngHSK 2

    tổ chức; diễn ra

  233. 233
    kàoHSK 2

    dựa; bên cạnh

  234. 234
    HSK 2

    khắc; chạm

  235. 235
    HSK 2

    có thể; chinh phục

  236. 236
    kě àiHSK 2

    đáng yêu; dễ thương

  237. 237
    kě pàHSK 2

    đáng sợ; khủng khiếp

  238. 238
    kè rénHSK 2

    khách; khách hàng

  239. 239
    kōng qìHSK 2

    Không khí; Bầu khí quyển

  240. 240
    HSK 2

    khóc; khóc lóc

  241. 241
    kuài lèHSK 2

    vui; hạnh phúc

  242. 242
    kuài yàoHSK 2

    sắp; gần như

  243. 243
    lánHSK 2

    xanh; xanh dương

  244. 244
    lán sèHSK 2

    xanh dương; xanh lam

  245. 245
    lǎo niánHSK 2

    tuổi cao; lão niên

  246. 246
    lǐ touHSK 2

    bên trong; phía trong

  247. 247
    lǐ wùHSK 2

    quà tặng; quà cáp

  248. 248
    liànHSK 2

    luyện; tập

  249. 249
    liǎnHSK 2

    mặt; khuôn mặt

  250. 250
    liángHSK 2

    mát; lạnh

  251. 251
    liàngHSK 2

    sáng; ánh sáng

  252. 252
    liàngHSK 2

    cái (xe cộ); chiếc

  253. 253
    liúHSK 2

    giữ; để lại

  254. 254
    liú xiàHSK 2

    để lại; ở lại

  255. 255
    liú xíngHSK 2

    lây lan; phổ biến

  256. 256
    绿HSK 2

    xanh lá; xanh

  257. 257
    绿lǜ sèHSK 2

    xanh; xanh lá

  258. 258
    màiHSK 2

    bán; phản bội

  259. 259
    míng chēngHSK 2

    tên; tên gọi

  260. 260
    mù dìHSK 2

    mục đích; mục tiêu

  261. 261
    ná chūHSK 2

    lấy ra; đưa ra

  262. 262
    ná dàoHSK 2

    được; lấy được

  263. 263
    nà meHSK 2

    như vậy; khoảng

  264. 264
    nà shí hòuHSK 2

    lúc đó; thời ấy

  265. 265
    nà yàngHSK 2

    như vậy; thế loại

  266. 266
    nán fāngHSK 2

    phương Nam; miền Nam

  267. 267
    nán guòHSK 2

    buồn; khó

  268. 268
    nán kànHSK 2

    xấu; xấu xí

  269. 269
    néng gòuHSK 2

    có thể; tài năng

  270. 270
    nián qīngHSK 2

    trẻ; trẻ tuổi

  271. 271
    niǎoHSK 2

    chim

  272. 272
    nòngHSK 2

    làm; xử lý

  273. 273
    nǔ lìHSK 2

    cố gắng; nỗ lực

  274. 274
    HSK 2

    bò; leo

  275. 275
    HSK 2

    sợ; ghét

  276. 276
    páiHSK 2

    sắp xếp; loại bỏ

  277. 277
    pèngHSK 2

    đập vào; va chạm

  278. 278
    pèng jiànHSK 2

    gặp; vấp phải

  279. 279
    piànHSK 2

    mảnh; mảnh mỏng

  280. 280
    piānHSK 2

    bài; chương

  281. 281
    便pián yiHSK 2

    rẻ mạt; lợi nhỏ

  282. 282
    píngHSK 2

    bằng phẳng; ngang

  283. 283
    píngHSK 2

    chai; bình hoa

  284. 284
    píng chángHSK 2

    bình thường; thường xuyên

  285. 285
    píng děngHSK 2

    bằng nhau; bình đẳng

  286. 286
    píng ziHSK 2

    chai; lọ

  287. 287
    HSK 2

    cưỡi; ngự

  288. 288
    HSK 2

    khí; không khí

  289. 289
    qiángHSK 2

    tường

  290. 290
    qíngHSK 2

    thoáng; ráo riết

  291. 291
    qīngHSK 2

    nhẹ; dễ dàng

  292. 292
    qīng chǔHSK 2

    rõ ràng; hiểu rõ

  293. 293
    qīng niánHSK 2

    thanh niên; người trẻ

  294. 294
    qiū tiānHSK 2

    mùa thu; mùa lạnh

  295. 295
    quán guóHSK 2

    toàn quốc; cả nước

  296. 296
    quán jiāHSK 2

    cả gia đình; toàn bộ gia đình

  297. 297
    quán shēnHSK 2

    toàn thân; cả người

  298. 298
    quán tǐHSK 2

    tất cả; toàn thể

  299. 299
    rán hòuHSK 2

    rồi; sau đó

  300. 300
    ràngHSK 2

    nhường; cho phép

  301. 301
    rén kǒuHSK 2

    dân số; dân cư

  302. 302
    rén shùHSK 2

    số lượng người; số nhân khẩu

  303. 303
    rèn wéiHSK 2

    cho rằng; tưởng

  304. 304
    rú guǒHSK 2

    nếu; trong trường hợp

  305. 305
    rù kǒuHSK 2

    cửa vào; nhập khẩu

  306. 306
    shāng liángHSK 2

    tham khảo; thảo luận

  307. 307
    shāng rénHSK 2

    thương nhân; người buôn

  308. 308
    shào niánHSK 2

    thiếu nhi; trai trẻ

  309. 309
    shén me yàngHSK 2

    loại gì; như thế nào

  310. 310
    shěngHSK 2

    tiết kiệm; bỏ qua

  311. 311
    shēng huóHSK 2

    sống; cuộc sống

  312. 312
    shìHSK 2

    chợ; thành phố

  313. 313
    shí fēnHSK 2

    rất; hoàn toàn

  314. 314
    shì qíngHSK 2

    chuyện; sự việc

  315. 315
    使shǐ yòngHSK 2

    sử dụng; sử dụng lao động

  316. 316
    shí zàiHSK 2

    thật sự; thực tế

  317. 317
    shōuHSK 2

    nhận; thu

  318. 318
    shōu dàoHSK 2

    Nhận được; tiếp nhận

  319. 319
    shōu rùHSK 2

    thu nhập; doanh thu

  320. 320
    shúHSK 2

    chín; trưởng thành

  321. 321
    shùHSK 2

    số; con số

  322. 322
    shùn lìHSK 2

    trơn tru; suôn sẻ

  323. 323
    shuō míngHSK 2

    giải thích; minh họa

  324. 324
    sòng gěiHSK 2

    tặng; cho

  325. 325
    suànHSK 2

    tính; tính toán

  326. 326
    便suí biànHSK 2

    tùy ý; ngẫu nhiên

  327. 327
    suī ránHSK 2

    mặc dù; dù

  328. 328
    suí shíHSK 2

    bất cứ khi nào; lúc nào cũng được

  329. 329
    tā menHSK 2

    chúng nó; các em nó

  330. 330
    tài tàiHSK 2

    vợ; phu nhân

  331. 331
    tài yángHSK 2

    mặt trời; ánh nắng

  332. 332
    tàoHSK 2

    bao; vỏ

  333. 333
    tè biéHSK 2

    đặc biệt; rất

  334. 334
    téngHSK 2

    đau; yêu quý

  335. 335
    HSK 2

    chủ đề; vấn đề

  336. 336
    tí chūHSK 2

    đề cập; đề xuất

  337. 337
    tí dàoHSK 2

    đề cập; nêu ra

  338. 338
    tiáoHSK 2

    dải; mục

  339. 339
    tíngHSK 2

    dừng; dừng lại

  340. 340
    tǐngHSK 2

    thẳng; thấp

  341. 341
    tīng shuōHSK 2

    nghe nói; nghe kể

  342. 342
    tōngHSK 2

    thông; hiểu

  343. 343
    tōng guòHSK 2

    đi qua; thông qua

  344. 344
    tóng shíHSK 2

    đồng thời; cùng lúc

  345. 345
    tóng shìHSK 2

    đồng nghiệp; cộng sự

  346. 346
    tōng zhīHSK 2

    thông báo; báo tin

  347. 347
    tóu faHSK 2

    tóc; mái tóc

  348. 348
    tuǐHSK 2

    cái chân; chân

  349. 349
    tuīHSK 2

    đẩy; cắt

  350. 350
    wánHSK 2

    hoàn thành; xong

  351. 351
    wǎnHSK 2

    bát; cái bát

  352. 352
    wǎn cānHSK 2

    bữa tối; ăn tối

  353. 353
    wán chéngHSK 2

    hoàn thành; thực hiện

  354. 354
    wán quánHSK 2

    hoàn toàn; toàn bộ

  355. 355
    wǎngHSK 2

    lưới; mạng

  356. 356
    wèiHSK 2

    này; cho ăn

  357. 357
    wénHSK 2

    nghe; tin tức

  358. 358
    西xī fāngHSK 2

    phương Tây; Tây phương

  359. 359
    xí guànHSK 2

    thói quen; tập tục

  360. 360
    xǐ zǎoHSK 2

    tắm; tắm vòi

  361. 361
    xià tiānHSK 2

    mùa hè

  362. 362
    xià xuěHSK 2

    có tuyết rơi

  363. 363
    xiǎngHSK 2

    tiếng; vang

  364. 364
    xiǎng dàoHSK 2

    nghĩ đến; nhớ đến

  365. 365
    xiǎng fǎHSK 2

    ý kiến; suy nghĩ

  366. 366
    xiàng jīHSK 2

    Máy ảnh; thích hợp lúc

  367. 367
    xiǎng qǐHSK 2

    nhớ; nghĩ đến

  368. 368
    xiāng tóngHSK 2

    giống nhau; giống hệt

  369. 369
    xiāng xìnHSK 2

    tin tưởng; tin vào

  370. 370
    xiào huàHSK 2

    trò đùa; chế giễu

  371. 371
    xiǎo xīnHSK 2

    cẩn thận; chú ý

  372. 372
    xiéHSK 2

    giày

  373. 373
    xīn wénHSK 2

    tin tức; tin mới

  374. 374
    xìn xīHSK 2

    thông tin; tin tức

  375. 375
    xìn xīnHSK 2

    niềm tin; đức tin

  376. 376
    xīn zhōngHSK 2

    trong lòng; trong tâm

  377. 377
    xíng dòngHSK 2

    hành động; hoạt động

  378. 378
    xìng míngHSK 2

    họ tên; tên đầy đủ

  379. 379
    xíng rénHSK 2

    người đi bộ; khách du lịch

  380. 380
    xíng wéiHSK 2

    hành động; cách cư xử

  381. 381
    xuǎnHSK 2

    chọn; lựa

  382. 382
    xuěHSK 2

    tuyết; bụi tuyết

  383. 383
    yǎnHSK 2

    mắt; cái nhìn

  384. 384
    yǎn jīngHSK 2

    mắt; cái nhìn

  385. 385
    yán sèHSK 2

    màu sắc; vẻ mặt

  386. 386
    yǎngHSK 2

    nuôi; vun vén

  387. 387
    yàng ziHSK 2

    dáng vẻ; kiểu

  388. 388
    yàoHSK 2

    thuốc; dược

  389. 389
    yāo qiúHSK 2

    yêu cầu; đòi hỏi

  390. 390
    HSK 2

    Đêm; Buổi tối

  391. 391
    yè lǐHSK 2

    ban đêm; vào buổi tối

  392. 392
    亿HSK 2

    trăm triệu

  393. 393
    yì bānHSK 2

    bình thường; thường

  394. 394
    yì diǎn diǎnHSK 2

    Một chút; chút ít

  395. 395
    yí dìngHSK 2

    chắc chắn; nhất định

  396. 396
    yí gòngHSK 2

    tổng cộng; cả thảy

  397. 397
    yì jiànHSK 2

    ý kiến; gợi ý

  398. 398
    yǐ qiánHSK 2

    trước; trước đây

  399. 399
    yǐ shàngHSK 2

    Trên; Cao hơn

  400. 400
    yì shēngHSK 2

    cả đời; suốt đời

  401. 401
    yì sīHSK 2

    ý tưởng; ý nghĩa

  402. 402
    yǐ wàiHSK 2

    ngoài; trừ

  403. 403
    yǐ wéiHSK 2

    tưởng; tin

  404. 404
    yǐ xiàHSK 2

    Dưới; Thấp hơn

  405. 405
    yì zhíHSK 2

    thẳng; liên tục

  406. 406
    yǐ ziHSK 2

    ghế; cái ghế

  407. 407
    yīnHSK 2

    âm; mây

  408. 408
    yín hángHSK 2

    ngân hàng

  409. 409
    yīng gāiHSK 2

    nên; phải

  410. 410
    HSK 2

    Cá; Cá và thủy sản

  411. 411
    yuànHSK 2

    sân; viện

  412. 412
    yuán láiHSK 2

    ban đầu; trước kia

  413. 413
    yuàn yìHSK 2

    muốn; sẵn lòng

  414. 414
    yuàn zhǎngHSK 2

    viện trưởng; hiệu trưởng

  415. 415
    yuàn ziHSK 2

    sân; vườn

  416. 416
    yuèHSK 2

    vượt; vượt qua

  417. 417
    yuè fènHSK 2

    tháng

  418. 418
    yuè liàngHSK 2

    mặt trăng; trăng

  419. 419
    yúnHSK 2

    nói; bảo

  420. 420
    yùn dòngHSK 2

    chuyển động; tập thể dục

  421. 421
    zāngHSK 2

    bẩn; dơ bẩn

  422. 422
    zǎo chénHSK 2

    Sáng; Buổi sáng

  423. 423
    zǎo jiùHSK 2

    đã từng; từ lâu

  424. 424
    zěn me bànHSK 2

    làm sao; phải làm sao

  425. 425
    zěn me yàngHSK 2

    thế nào; như thế nào

  426. 426
    zhànHSK 2

    chiếm; sắc

  427. 427
    zhàn zhùHSK 2

    dừng lại; đứng

  428. 428
    zhǎng dàHSK 2

    lớn lên; phát triển

  429. 429
    zhè meHSK 2

    như thế; bao nhiêu

  430. 430
    zhè shíHSK 2

    lúc này; thời điểm này

  431. 431
    zhēn zhèngHSK 2

    thật sự; chân thực

  432. 432
    zhèng shìHSK 2

    chính là; đúng là

  433. 433
    zhǐHSK 2

    giấy

  434. 434
    zhǐ néngHSK 2

    chỉ có thể; phải làm

  435. 435
    zhǐ yàoHSK 2

    miễn là; nếu

  436. 436
    zhōng niánHSK 2

    tuổi trung niên; độ tuổi trung bình

  437. 437
    zhōuHSK 2

    Vòng; chu vi

  438. 438
    zhōu niánHSK 2

    kỷ niệm năm; hàng năm

  439. 439
    zhǔ rénHSK 2

    chủ nhân; chủ

  440. 440
    zhǔ yàoHSK 2

    chính; chính yếu

  441. 441
    zhuāngHSK 2

    trang sức; trang phục

  442. 442
    zì yóuHSK 2

    tự do; tự độc lập

  443. 443
    zǒu guòHSK 2

    đi qua; bước qua

  444. 444
    zǒu jìnHSK 2

    bước vào; đi vào

  445. 445
    zǒu kāiHSK 2

    đi khỏi; tránh mặt

  446. 446
    HSK 2

    thuê; cho thuê

  447. 447
    zuǐHSK 2

    miệng; cái mũi

  448. 448
    zuì jìnHSK 2

    gần đây; sắp

  449. 449
    zuò fǎHSK 2

    cách làm; phương pháp

  450. 450
    zuò fànHSK 2

    nấu cơm; nấu ăn

  451. 451
    zuò jiāHSK 2

    tác giả; nhà văn

  452. 452
    zuò wèiHSK 2

    ghế; chỗ ngồi

Practice what you just learned

Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.