中文圣经

HSK 2 Vocabulary List — Every Word with Pinyin & Meaning

Here is every HSK 2 word, each with pinyin, tone colors and its English meaning. The list is ordered by how often the word turns up in real Chinese text, so the highest-impact vocabulary comes first.

Updated tháng 6 năm 2026

HSK 2 is part of the standard test of Mandarin proficiency. Below are all 453 HSK 2 words in our dictionary, each with pinyin, tone colors and a meaning in your language. They are ordered by how often they appear in real text, so the words that will repay your effort fastest come first.

  1. 1
    为wèiHSK 2

    Vì; Cho

  2. 2
    又yòuHSK 2

    (Lần nữa) lại; Cũng

  3. 3
    因为yīn wèiHSK 2

    bởi vì; vì

  4. 4
    向xiàngHSK 2

    hướng; phía

  5. 5
    自己zì jǐHSK 2

    chính mình; của riêng mình

  6. 6
    啊aHSK 2

    ơi; chứ

  7. 7
    面前miàn qiánHSK 2

    trước; mặt

  8. 8
    求qiúHSK 2

    tìm kiếm; yêu cầu

  9. 9
    的话de huàHSK 2

    nếu; trong trường hợp

  10. 10
    当dāngHSK 2

    khi; ứng

  11. 11
    得déHSK 2

    được; có

  12. 12
    这样zhè yàngHSK 2

    Như vậy; Cách này

  13. 13
    可以kě yǐHSK 2

    Có thể; Được phép

  14. 14
    像xiàngHSK 2

    giống; tương tự

  15. 15
    不要bú yàoHSK 2

    đừng; không được

  16. 16
    拉lāHSK 2

    kéo; chơi đàn

  17. 17
    名míngHSK 2

    tên; danh từ

  18. 18
    但dànHSK 2

    nhưng; tuy nhiên

  19. 19
    只zhīHSK 2

    con (bộ từ chỉ số lượng); chỉ

  20. 20
    所以suǒ yǐHSK 2

    cho nên; vì thế

  21. 21
    带dàiHSK 2

    dây; thắt lưng

  22. 22
    生shēngHSK 2

    Mọc; Sinh

  23. 23
    长zhǎngHSK 2

    dài; chiều dài

  24. 24
    道dàoHSK 2

    đường; con đường

  25. 25
    万wànHSK 2

    vạn; rất nhiều

  26. 26
    日子rì ziHSK 2

    Ngày; Ngày tháng

  27. 27
    往wǎngHSK 2

    đi; hướng

  28. 28
    已经yǐ jīngHSK 2

    đã; rồi

  29. 29
    信xìnHSK 2

    thư; bưu điện

  30. 30
    那时nà shíHSK 2

    lúc đó; thời đó

  31. 31
    有人yǒu rénHSK 2

    có người; ai đó

  32. 32
    心里xīn liHSK 2

    lòng; tâm

  33. 33
    它tāHSK 2

    nó; cái đó

  34. 34
    永远yǒng yuǎnHSK 2

    mãi mãi; vĩnh viễn

  35. 35
    千qiānHSK 2

    nghìn

  36. 36
    离开lí kāiHSK 2

    rời khỏi; rời đi

  37. 37
    怎样zěn yàngHSK 2

    như thế nào; loại nào

  38. 38
    许多xǔ duōHSK 2

    nhiều; rất nhiều

  39. 39
    或huòHSK 2

    có thể; hoặc

  40. 40
    倒dàoHSK 2

    ngã; sụp đổ

  41. 41
    好像hǎo xiàngHSK 2

    như thể; có vẻ

  42. 42
    其中qí zhōngHSK 2

    trong đó; giữa

  43. 43
    取qǔHSK 2

    lấy; chọn

  44. 44
    声音shēng yīnHSK 2

    tiếng; âm thanh

  45. 45
    天上tiān shàngHSK 2

    Trời; Thiên đường

  46. 46
    位wèiHSK 2

    vị trí; chỗ

  47. 47
    所有suǒ yǒuHSK 2

    tất cả; có

  48. 48
    油yóuHSK 2

    dầu

  49. 49
    全quánHSK 2

    tất cả; toàn bộ

  50. 50
    米mǐHSK 2

    gạo; mét

  51. 51
    平安píng ānHSK 2

    an toàn; bình an

  52. 52
    座zuòHSK 2

    chỗ; ghế

  53. 53
    就要jiù yàoHSK 2

    sắp; sẽ

  54. 54
    加jiāHSK 2

    thêm; cộng

  55. 55
    酒jiǔHSK 2

    rượu; bia

  56. 56
    面miànHSK 2

    Mặt; Bề mặt

  57. 57
    脚jiǎoHSK 2

    chân; cơ

  58. 58
    头tóuHSK 2

    đầu; kiểu tóc

  59. 59
    发fāHSK 2

    phát hành; gửi

  60. 60
    海hǎiHSK 2

    Biển; Đại dương

  61. 61
    成为chéng wéiHSK 2

    trở thành; trở nên

  62. 62
    更gèngHSK 2

    hơn; càng

  63. 63
    满mǎnHSK 2

    đầy; đầy đủ

  64. 64
    交jiāoHSK 2

    giao; gửi

  65. 65
    以后yǐ hòuHSK 2

    sau; lúc sau

  66. 66
    进入jìn rùHSK 2

    vào; tham gia

  67. 67
    提tíHSK 2

    nâng; đưa lên

  68. 68
    交给jiāo gěiHSK 2

    giao; chuyển giao

  69. 69
    帮助bāng zhùHSK 2

    trợ giúp; hỗ trợ

  70. 70
    为什么wèi shén meHSK 2

    tại sao

  71. 71
    角jiǎoHSK 2

    góc; xứ

  72. 72
    才cáiHSK 2

    tài năng; khả năng

  73. 73
    离líHSK 2

    rời; cách xa

  74. 74
    食物shí wùHSK 2

    thức ăn; lương thực

  75. 75
    主人zhǔ rénHSK 2

    chủ nhân; chủ

  76. 76
    经过jīng guòHSK 2

    qua; trải qua

  77. 77
    流liúHSK 2

    chảy; lan truyền

  78. 78
    成chéngHSK 2

    thành công; hoàn thành

  79. 79
    爱情ài qíngHSK 2

    tình yêu; lãng mạn

  80. 80
    爱人ài rénHSK 2

    vợ; người yêu

  81. 81
    安静ān jìngHSK 2

    yên tĩnh; yên bình

  82. 82
    白色bái sèHSK 2

    trắng; phản động

  83. 83
    办bànHSK 2

    xử lý; giải quyết

  84. 84
    半夜bàn yèHSK 2

    nửa đêm; giữa đêm

  85. 85
    班长bān zhǎngHSK 2

    lớp trưởng; đội trưởng

  86. 86
    饱bǎoHSK 2

    no; thỏa mãn

  87. 87
    报名bào míngHSK 2

    đăng ký; nộp đơn

  88. 88
    背bèiHSK 2

    lưng; quay lưng

  89. 89
    北方běi fāngHSK 2

    phương Bắc; miền Bắc

  90. 90
    笔bǐHSK 2

    cọ; bút

  91. 91
    比如bǐ rúHSK 2

    chẳng hạn; ví dụ

  92. 92
    必须bì xūHSK 2

    phải; cần phải

  93. 93
    遍biànHSK 2

    khắp; toàn bộ

  94. 94
    变biànHSK 2

    thay đổi

  95. 95
    边biānHSK 2

    bên; cạnh

  96. 96
    变成biàn chéngHSK 2

    trở thành; biến thành

  97. 97
    表biǎoHSK 2

    biểu hiện; mẫu

  98. 98
    不错bú cuòHSK 2

    đúng; tốt

  99. 99
    不但bú dànHSK 2

    không những; mà còn

  100. 100
    不够bú gòuHSK 2

    không đủ; thiếu

  101. 101
    不过bú guòHSK 2

    chỉ; có

  102. 102
    不久bu jiǔHSK 2

    chẳng lâu; sắp tới

  103. 103
    不满bù mǎnHSK 2

    không hài lòng; chưa đủ

  104. 104
    不如bù rúHSK 2

    không bằng; kém hơn

  105. 105
    不少bù shǎoHSK 2

    khá nhiều; không ít

  106. 106
    不同bù tóngHSK 2

    khác; phân biệt

  107. 107
    不行bù xíngHSK 2

    không được; không thể

  108. 108
    不一定bù yí dìngHSK 2

    không chắc chắn; có thể

  109. 109
    草cǎoHSK 2

    cỏ; thảo

  110. 110
    草地cǎo dìHSK 2

    cỏ; đồng cỏ

  111. 111
    层céngHSK 2

    lớp; tầng

  112. 112
    查cháHSK 2

    kiểm tra; điều tra

  113. 113
    差不多chà bù duōHSK 2

    gần như; chừng mực

  114. 114
    场chǎngHSK 2

    sân trường; sân khấu

  115. 115
    常见cháng jiànHSK 2

    thường thấy; phổ biến

  116. 116
    常用cháng yòngHSK 2

    thường dùng; dùng hàng ngày

  117. 117
    超过chāo guòHSK 2

    vượt; vượt quá

  118. 118
    车辆chē liàngHSK 2

    phương tiện; xe

  119. 119
    称chēngHSK 2

    Gọi; Nêu

  120. 120
    重复chóng fùHSK 2

    lặp lại; nhắc lại

  121. 121
    重新chóng xīnHSK 2

    lại; một lần nữa

  122. 122
    出口chū kǒuHSK 2

    lối thoát; nói

  123. 123
    出门chū ménHSK 2

    ra ngoài; đi xa

  124. 124
    出现chū xiànHSK 2

    xuất hiện; lộ diện

  125. 125
    船chuánHSK 2

    thuyền; tàu

  126. 126
    吹chuīHSK 2

    thổi; chơi nhạc gió

  127. 127
    词cíHSK 2

    từ; cụm từ

  128. 128
    从小cóng xiǎoHSK 2

    từ nhỏ; từ lúc bé

  129. 129
    大大dà dàHSK 2

    lớn lao; bố

  130. 130
    大海dà hǎiHSK 2

    biển; đại dương

  131. 131
    大家dà jiāHSK 2

    mọi người; gia đình có ảnh hưởng

  132. 132
    大门dà ménHSK 2

    cửa chính; cổng lớn

  133. 133
    大人dà rénHSK 2

    người lớn; thành người

  134. 134
    大声dà shēngHSK 2

    tiếng lớn; nói lớn

  135. 135
    打算dǎ suànHSK 2

    dự định; kế hoạch

  136. 136
    大小dà xiǎoHSK 2

    lớn và nhỏ; kích cỡ

  137. 137
    打印dǎ yìnHSK 2

    dấu; tem

  138. 138
    答应dā yingHSK 2

    trả lời; đáp ứng

  139. 139
    带来dài láiHSK 2

    mang đến; gây ra

  140. 140
    蛋dànHSK 2

    trứng

  141. 141
    但是dàn shìHSK 2

    nhưng; tuy nhiên

  142. 142
    当时dāng shíHSK 2

    lúc đó; thời đó

  143. 143
    到处dào chùHSK 2

    khắp nơi; ở đâu

  144. 144
    道理dào liHSK 2

    lý do; lý lẽ

  145. 145
    道路dào lùHSK 2

    đường; con đường

  146. 146
    得出dé chūHSK 2

    được; suy luận

  147. 147
    灯dēngHSK 2

    đèn; ánh sáng

  148. 148
    等到děng dàoHSK 2

    đợi đến; khi nào

  149. 149
    低dīHSK 2

    thấp; dưới

  150. 150
    地球dì qiúHSK 2

    the earth

  151. 151
    店diànHSK 2

    cửa hàng; quán

  152. 152
    点头diǎn tóuHSK 2

    gật đầu; gật

  153. 153
    掉diàoHSK 2

    rơi; thất lạc

  154. 154
    东北dōng běiHSK 2

    đông bắc

  155. 155
    懂得dǒng deHSK 2

    hiểu; biết

  156. 156
    东方dōng fāngHSK 2

    phía đông; hướng đông

  157. 157
    东南dōng nánHSK 2

    đông nam

  158. 158
    冬天dōng tiānHSK 2

    mùa đông

  159. 159
    动物dòng wùHSK 2

    Động vật; Thú vật

  160. 160
    度dùHSK 2

    qua; tiêu tốn

  161. 161
    段duànHSK 2

    đoạn; phần

  162. 162
    短duǎnHSK 2

    ngắn; tóm tắt

  163. 163
    队duìHSK 2

    đội; nhóm

  164. 164
    对面duì miànHSK 2

    đối diện; bên kia

  165. 165
    而且ér qiěHSK 2

    hơn nữa; lại còn

  166. 166
    发现fā xiànHSK 2

    phát hiện; nhận thấy

  167. 167
    方便fāng biànHSK 2

    tiện lợi; thuận tiện

  168. 168
    放下fàng xiàHSK 2

    đặt xuống; thả ra

  169. 169
    放心fàng xīnHSK 2

    yên tâm; an tâm

  170. 170
    分开fēn kāiHSK 2

    Tách; Chia

  171. 171
    封fēngHSK 2

    phong tặc; ban tặng

  172. 172
    改gǎiHSK 2

    thay đổi; sửa

  173. 173
    该gāiHSK 2

    nên; phải

  174. 174
    改变gǎi biànHSK 2

    thay đổi; biến đổi

  175. 175
    感动gǎn dòngHSK 2

    xúc động; cảm thấy

  176. 176
    感谢gǎn xièHSK 2

    cảm ơn; tạ

  177. 177
    刚gāngHSK 2

    cứng; mạnh

  178. 178
    刚才gāng cáiHSK 2

    vừa rồi; mới đây

  179. 179
    公平gōng píngHSK 2

    công bằng; công tâm

  180. 180
    够gòuHSK 2

    đủ; tới

  181. 181
    狗gǒuHSK 2

    chó

  182. 182
    故意gù yìHSK 2

    cố ý; cố tình

  183. 183
    过来guò láiHSK 2

    đến; xoay xở

  184. 184
    过去guò qùHSK 2

    quá khứ; cũ

  185. 185
    海边hǎi biānHSK 2

    bờ biển; ven biển

  186. 186
    喊hǎnHSK 2

    gọi; hô

  187. 187
    好处hǎo chùHSK 2

    dễ tính; tốt bụng

  188. 188
    好久hǎo jiǔHSK 2

    lâu rồi; lâu nay

  189. 189
    好人hǎo rénHSK 2

    người tốt; người khỏe mạnh

  190. 190
    好事hǎo shìHSK 2

    việc tốt; lễ nghi

  191. 191
    河héHSK 2

    sông; dòng sông

  192. 192
    黑hēiHSK 2

    đen; tối

  193. 193
    黑色hēi sèHSK 2

    màu đen; đen

  194. 194
    红hóngHSK 2

    đỏ; nổi tiếng

  195. 195
    红色hóng sèHSK 2

    màu đỏ; cách mạng

  196. 196
    后来hòu láiHSK 2

    sau đó; lúc sau

  197. 197
    湖húHSK 2

    hồ; hồ nước

  198. 198
    忽然hū ránHSK 2

    đột nhiên; bất ngờ

  199. 199
    画huàHSK 2

    vẽ; tranh

  200. 200
    坏人huài rénHSK 2

    người xấu; kẻ ác

  201. 201
    换huànHSK 2

    đổi; thay

  202. 202
    黄huángHSK 2

    vàng; tục lệ

  203. 203
    活动huó dòngHSK 2

    tập thể dục; hoạt động

  204. 204
    或者huò zhěHSK 2

    hoặc; có thể

  205. 205
    急jíHSK 2

    cấp bách; nhanh

  206. 206
    鸡jīHSK 2

    gà

  207. 207
    机会jī huìHSK 2

    cơ hội; dịp

  208. 208
    假jiǎHSK 2

    giả; giả tạo

  209. 209
    家庭jiā tíngHSK 2

    gia đình; gia trang

  210. 210
    加油jiā yóuHSK 2

    thêm dầu; đổ xăng

  211. 211
    家长jiā zhǎngHSK 2

    trưởng gia đình; cha mẹ

  212. 212
    件jiànHSK 2

    vật; sự kiện

  213. 213
    讲jiǎngHSK 2

    nói; giải thích

  214. 214
    讲话jiǎng huàHSK 2

    nói; diễn thuyết

  215. 215
    教师jiào shīHSK 2

    giáo viên; thầy cô

  216. 216
    交通jiāo tōngHSK 2

    kết nối; giao thông

  217. 217
    教育jiào yùHSK 2

    giáo dục; dạy

  218. 218
    叫作jiào zuòHSK 2

    gọi; được gọi là

  219. 219
    节jiéHSK 2

    khớp; nút

  220. 220
    借jièHSK 2

    vay; cho vay

  221. 221
    接jiēHSK 2

    nhận; bắt

  222. 222
    街jiēHSK 2

    phố; đường phố

  223. 223
    接到jiē dàoHSK 2

    nhận được; tiếp nhận

  224. 224
    结果jié guǒHSK 2

    Kết quả; Hậu quả

  225. 225
    接受jiē shòuHSK 2

    chấp nhận; tiếp nhận

  226. 226
    接着jiē zheHSK 2

    bắt giữ; tiếp tục

  227. 227
    近jìnHSK 2

    gần; gần gũi

  228. 228
    斤jīnHSK 2

    cân (đơn vị cân nặng)

  229. 229
    进行jìn xíngHSK 2

    tiến hành; phát triển

  230. 230
    经理jīng lǐHSK 2

    quản lý; giám đốc

  231. 231
    句jùHSK 2

    câu; mệnh đề

  232. 232
    举jǔHSK 2

    giơ; nêu

  233. 233
    举手jǔ shǒuHSK 2

    giơ tay; nâng tay

  234. 234
    举行jǔ xíngHSK 2

    tổ chức; diễn ra

  235. 235
    靠kàoHSK 2

    dựa; bên cạnh

  236. 236
    刻kèHSK 2

    khắc; chạm

  237. 237
    克kèHSK 2

    có thể; chinh phục

  238. 238
    可爱kě àiHSK 2

    đáng yêu; dễ thương

  239. 239
    可怕kě pàHSK 2

    đáng sợ; khủng khiếp

  240. 240
    客人kè rénHSK 2

    khách; khách hàng

  241. 241
    空气kōng qìHSK 2

    Không khí; Bầu khí quyển

  242. 242
    哭kūHSK 2

    khóc; khóc lóc

  243. 243
    快乐kuài lèHSK 2

    vui; hạnh phúc

  244. 244
    快要kuài yàoHSK 2

    sắp; gần như

  245. 245
    蓝lánHSK 2

    xanh; xanh dương

  246. 246
    蓝色lán sèHSK 2

    xanh dương; xanh lam

  247. 247
    老年lǎo niánHSK 2

    tuổi cao; lão niên

  248. 248
    里头lǐ touHSK 2

    bên trong; phía trong

  249. 249
    礼物lǐ wùHSK 2

    quà tặng; quà cáp

  250. 250
    练liànHSK 2

    luyện; tập

  251. 251
    脸liǎnHSK 2

    mặt; khuôn mặt

  252. 252
    凉liángHSK 2

    mát; lạnh

  253. 253
    亮liàngHSK 2

    sáng; ánh sáng

  254. 254
    辆liàngHSK 2

    cái (xe cộ); chiếc

  255. 255
    留liúHSK 2

    giữ; để lại

  256. 256
    留下liú xiàHSK 2

    để lại; ở lại

  257. 257
    流行liú xíngHSK 2

    lây lan; phổ biến

  258. 258
    绿lǜHSK 2

    xanh lá; xanh

  259. 259
    绿色lǜ sèHSK 2

    xanh; xanh lá

  260. 260
    卖màiHSK 2

    bán; phản bội

  261. 261
    名称míng chēngHSK 2

    tên; tên gọi

  262. 262
    目的mù dìHSK 2

    mục đích; mục tiêu

  263. 263
    拿出ná chūHSK 2

    lấy ra; đưa ra

  264. 264
    拿到ná dàoHSK 2

    được; lấy được

  265. 265
    那么nà meHSK 2

    như vậy; khoảng

  266. 266
    那时候nà shí houHSK 2

    lúc đó; thời ấy

  267. 267
    那样nà yàngHSK 2

    như vậy; thế loại

  268. 268
    南方nán fāngHSK 2

    phương Nam; miền Nam

  269. 269
    难过nán guòHSK 2

    buồn; khó

  270. 270
    难看nán kànHSK 2

    xấu; xấu xí

  271. 271
    能够néng gòuHSK 2

    có thể; tài năng

  272. 272
    年轻nián qīngHSK 2

    trẻ; trẻ tuổi

  273. 273
    鸟niǎoHSK 2

    chim

  274. 274
    弄nòngHSK 2

    làm; xử lý

  275. 275
    努力nǔ lìHSK 2

    cố gắng; nỗ lực

  276. 276
    爬páHSK 2

    bò; leo

  277. 277
    怕pàHSK 2

    sợ; ghét

  278. 278
    排páiHSK 2

    sắp xếp; loại bỏ

  279. 279
    碰pèngHSK 2

    đập vào; va chạm

  280. 280
    碰见pèng jiànHSK 2

    gặp; vấp phải

  281. 281
    片piànHSK 2

    mảnh; mảnh mỏng

  282. 282
    篇piānHSK 2

    bài; chương

  283. 283
    便宜pián yiHSK 2

    rẻ mạt; lợi nhỏ

  284. 284
    平píngHSK 2

    bằng phẳng; ngang

  285. 285
    瓶píngHSK 2

    chai; bình hoa

  286. 286
    平常píng chángHSK 2

    bình thường; thường xuyên

  287. 287
    平等píng děngHSK 2

    bằng nhau; bình đẳng

  288. 288
    瓶子píng ziHSK 2

    chai; lọ

  289. 289
    骑qíHSK 2

    cưỡi; ngự

  290. 290
    气qìHSK 2

    khí; không khí

  291. 291
    墙qiángHSK 2

    tường

  292. 292
    晴qíngHSK 2

    thoáng; ráo riết

  293. 293
    轻qīngHSK 2

    nhẹ; dễ dàng

  294. 294
    清楚qīng chuHSK 2

    rõ ràng; hiểu rõ

  295. 295
    青年qīng niánHSK 2

    thanh niên; người trẻ

  296. 296
    秋天qiū tiānHSK 2

    mùa thu; mùa lạnh

  297. 297
    全国quán guóHSK 2

    toàn quốc; cả nước

  298. 298
    全家quán jiāHSK 2

    cả gia đình; toàn bộ gia đình

  299. 299
    全身quán shēnHSK 2

    toàn thân; cả người

  300. 300
    全体quán tǐHSK 2

    tất cả; toàn thể

  301. 301
    然后rán hòuHSK 2

    rồi; sau đó

  302. 302
    让ràngHSK 2

    nhường; cho phép

  303. 303
    人口rén kǒuHSK 2

    dân số; dân cư

  304. 304
    人数rén shùHSK 2

    số lượng người; số nhân khẩu

  305. 305
    认为rèn wéiHSK 2

    cho rằng; tưởng

  306. 306
    如果rú guǒHSK 2

    nếu; trong trường hợp

  307. 307
    入口rù kǒuHSK 2

    cửa vào; nhập khẩu

  308. 308
    商量shāng liangHSK 2

    tham khảo; thảo luận

  309. 309
    商人shāng rénHSK 2

    thương nhân; người buôn

  310. 310
    少年shào niánHSK 2

    thiếu nhi; trai trẻ

  311. 311
    什么样shén me yàngHSK 2

    loại gì; như thế nào

  312. 312
    省shěngHSK 2

    tiết kiệm; bỏ qua

  313. 313
    生活shēng huóHSK 2

    sống; cuộc sống

  314. 314
    市shìHSK 2

    chợ; thành phố

  315. 315
    十分shí fēnHSK 2

    rất; hoàn toàn

  316. 316
    事情shì qingHSK 2

    chuyện; sự việc

  317. 317
    使用shǐ yòngHSK 2

    sử dụng; sử dụng lao động

  318. 318
    实在shí zàiHSK 2

    thật sự; thực tế

  319. 319
    收shōuHSK 2

    nhận; thu

  320. 320
    收到shōu dàoHSK 2

    Nhận được; tiếp nhận

  321. 321
    收入shōu rùHSK 2

    thu nhập; doanh thu

  322. 322
    熟shúHSK 2

    chín; trưởng thành

  323. 323
    数shǔHSK 2

    số; con số

  324. 324
    顺利shùn lìHSK 2

    trơn tru; suôn sẻ

  325. 325
    说明shuō míngHSK 2

    giải thích; minh họa

  326. 326
    送给sòng gěiHSK 2

    tặng; cho

  327. 327
    算suànHSK 2

    tính; tính toán

  328. 328
    随便suí biànHSK 2

    tùy ý; ngẫu nhiên

  329. 329
    虽然suī ránHSK 2

    mặc dù; dù

  330. 330
    随时suí shíHSK 2

    bất cứ khi nào; lúc nào cũng được

  331. 331
    它们tā menHSK 2

    chúng nó; các em nó

  332. 332
    太太tài taiHSK 2

    vợ; phu nhân

  333. 333
    太阳tài yangHSK 2

    mặt trời; ánh nắng

  334. 334
    套tàoHSK 2

    bao; vỏ

  335. 335
    特别tè biéHSK 2

    đặc biệt; rất

  336. 336
    疼téngHSK 2

    đau; yêu quý

  337. 337
    题tíHSK 2

    chủ đề; vấn đề

  338. 338
    提出tí chūHSK 2

    đề cập; đề xuất

  339. 339
    提到tí dàoHSK 2

    đề cập; nêu ra

  340. 340
    条tiáoHSK 2

    dải; mục

  341. 341
    停tíngHSK 2

    dừng; dừng lại

  342. 342
    挺tǐngHSK 2

    thẳng; thấp

  343. 343
    听说tīng shuōHSK 2

    nghe nói; nghe kể

  344. 344
    通tōngHSK 2

    thông; hiểu

  345. 345
    通过tōng guòHSK 2

    đi qua; thông qua

  346. 346
    同时tóng shíHSK 2

    đồng thời; cùng lúc

  347. 347
    同事tóng shìHSK 2

    đồng nghiệp; cộng sự

  348. 348
    通知tōng zhīHSK 2

    thông báo; báo tin

  349. 349
    头发tóu faHSK 2

    tóc; mái tóc

  350. 350
    腿tuǐHSK 2

    cái chân; chân

  351. 351
    推tuīHSK 2

    đẩy; cắt

  352. 352
    完wánHSK 2

    hoàn thành; xong

  353. 353
    碗wǎnHSK 2

    bát; cái bát

  354. 354
    晚餐wǎn cānHSK 2

    bữa tối; ăn tối

  355. 355
    完成wán chéngHSK 2

    hoàn thành; thực hiện

  356. 356
    完全wán quánHSK 2

    hoàn toàn; toàn bộ

  357. 357
    网wǎngHSK 2

    lưới; mạng

  358. 358
    喂wèiHSK 2

    này; cho ăn

  359. 359
    闻wénHSK 2

    nghe; tin tức

  360. 360
    西方xī fāngHSK 2

    phương Tây; Tây phương

  361. 361
    习惯xí guànHSK 2

    thói quen; tập tục

  362. 362
    洗澡xǐ zǎoHSK 2

    tắm; tắm vòi

  363. 363
    夏天xià tiānHSK 2

    mùa hè

  364. 364
    下雪xià xuěHSK 2

    có tuyết rơi

  365. 365
    响xiǎngHSK 2

    tiếng; vang

  366. 366
    想到xiǎng dàoHSK 2

    nghĩ đến; nhớ đến

  367. 367
    想法xiǎng fǎHSK 2

    ý kiến; suy nghĩ

  368. 368
    相机xiàng jīHSK 2

    Máy ảnh; thích hợp lúc

  369. 369
    想起xiǎng qǐHSK 2

    nhớ; nghĩ đến

  370. 370
    相同xiāng tóngHSK 2

    giống nhau; giống hệt

  371. 371
    相信xiāng xìnHSK 2

    tin tưởng; tin vào

  372. 372
    笑话xiào huaHSK 2

    trò đùa; chế giễu

  373. 373
    小心xiǎo xīnHSK 2

    cẩn thận; chú ý

  374. 374
    鞋xiéHSK 2

    giày

  375. 375
    新闻xīn wénHSK 2

    tin tức; tin mới

  376. 376
    信息xìn xīHSK 2

    thông tin; tin tức

  377. 377
    信心xìn xīnHSK 2

    niềm tin; đức tin

  378. 378
    心中xīn zhōngHSK 2

    trong lòng; trong tâm

  379. 379
    行动xíng dòngHSK 2

    hành động; hoạt động

  380. 380
    姓名xìng míngHSK 2

    họ tên; tên đầy đủ

  381. 381
    行人xíng rénHSK 2

    người đi bộ; khách du lịch

  382. 382
    行为xíng wéiHSK 2

    hành động; cách cư xử

  383. 383
    选xuǎnHSK 2

    chọn; lựa

  384. 384
    雪xuěHSK 2

    tuyết; bụi tuyết

  385. 385
    眼yǎnHSK 2

    mắt; cái nhìn

  386. 386
    眼睛yǎn jingHSK 2

    mắt; cái nhìn

  387. 387
    颜色yán sèHSK 2

    màu sắc; vẻ mặt

  388. 388
    养yǎngHSK 2

    nuôi; vun vén

  389. 389
    样子yàng ziHSK 2

    dáng vẻ; kiểu

  390. 390
    药yàoHSK 2

    thuốc; dược

  391. 391
    要求yāo qiúHSK 2

    yêu cầu; đòi hỏi

  392. 392
    夜yèHSK 2

    Đêm; Buổi tối

  393. 393
    夜里yè liHSK 2

    ban đêm; vào buổi tối

  394. 394
    亿yìHSK 2

    trăm triệu

  395. 395
    一般yì bānHSK 2

    bình thường; thường

  396. 396
    一点点yì diǎn diǎnHSK 2

    Một chút; chút ít

  397. 397
    一定yí dìngHSK 2

    chắc chắn; nhất định

  398. 398
    一共yí gòngHSK 2

    tổng cộng; cả thảy

  399. 399
    意见yì jiànHSK 2

    ý kiến; gợi ý

  400. 400
    以前yǐ qiánHSK 2

    trước; trước đây

  401. 401
    以上yǐ shàngHSK 2

    Trên; Cao hơn

  402. 402
    一生yì shēngHSK 2

    cả đời; suốt đời

  403. 403
    意思yì siHSK 2

    ý tưởng; ý nghĩa

  404. 404
    以外yǐ wàiHSK 2

    ngoài; trừ

  405. 405
    以为yǐ wéiHSK 2

    tưởng; tin

  406. 406
    以下yǐ xiàHSK 2

    Dưới; Thấp hơn

  407. 407
    一直yì zhíHSK 2

    thẳng; liên tục

  408. 408
    椅子yǐ ziHSK 2

    ghế; cái ghế

  409. 409
    阴yīnHSK 2

    âm; mây

  410. 410
    银行yín hángHSK 2

    ngân hàng

  411. 411
    应该yīng gāiHSK 2

    nên; phải

  412. 412
    鱼yúHSK 2

    Cá; Cá và thủy sản

  413. 413
    院yuànHSK 2

    sân; viện

  414. 414
    原来yuán láiHSK 2

    ban đầu; trước kia

  415. 415
    愿意yuàn yìHSK 2

    muốn; sẵn lòng

  416. 416
    院长yuàn zhǎngHSK 2

    viện trưởng; hiệu trưởng

  417. 417
    院子yuàn ziHSK 2

    sân; vườn

  418. 418
    越yuèHSK 2

    vượt; vượt qua

  419. 419
    月份yuè fènHSK 2

    tháng

  420. 420
    月亮yuè liangHSK 2

    mặt trăng; trăng

  421. 421
    云yúnHSK 2

    nói; bảo

  422. 422
    运动yùn dòngHSK 2

    chuyển động; tập thể dục

  423. 423
    脏zāngHSK 2

    bẩn; dơ bẩn

  424. 424
    早晨zǎo chénHSK 2

    Sáng; Buổi sáng

  425. 425
    早就zǎo jiùHSK 2

    đã từng; từ lâu

  426. 426
    怎么办zěn me bànHSK 2

    làm sao; phải làm sao

  427. 427
    怎么样zěn me yàngHSK 2

    thế nào; như thế nào

  428. 428
    占zhànHSK 2

    chiếm; sắc

  429. 429
    站住zhàn zhùHSK 2

    dừng lại; đứng

  430. 430
    长大zhǎng dàHSK 2

    lớn lên; phát triển

  431. 431
    这么zhè meHSK 2

    như thế; bao nhiêu

  432. 432
    这时zhè shíHSK 2

    lúc này; thời điểm này

  433. 433
    真正zhēn zhèngHSK 2

    thật sự; chân thực

  434. 434
    正是zhèng shìHSK 2

    chính là; đúng là

  435. 435
    纸zhǐHSK 2

    giấy

  436. 436
    只能zhǐ néngHSK 2

    chỉ có thể; phải làm

  437. 437
    只要zhǐ yàoHSK 2

    miễn là; nếu

  438. 438
    中年zhōng niánHSK 2

    tuổi trung niên; độ tuổi trung bình

  439. 439
    周zhōuHSK 2

    Vòng; chu vi

  440. 440
    周年zhōu niánHSK 2

    kỷ niệm năm; hàng năm

  441. 441
    主要zhǔ yàoHSK 2

    chính; chính yếu

  442. 442
    装zhuāngHSK 2

    trang sức; trang phục

  443. 443
    自由zì yóuHSK 2

    tự do; tự độc lập

  444. 444
    走过zǒu guòHSK 2

    đi qua; bước qua

  445. 445
    走进zǒu jìnHSK 2

    bước vào; đi vào

  446. 446
    走开zǒu kāiHSK 2

    đi khỏi; tránh mặt

  447. 447
    租zūHSK 2

    thuê; cho thuê

  448. 448
    嘴zuǐHSK 2

    miệng; cái mũi

  449. 449
    最近zuì jìnHSK 2

    gần đây; sắp

  450. 450
    做法zuò fǎHSK 2

    cách làm; phương pháp

  451. 451
    做饭zuò fànHSK 2

    nấu cơm; nấu ăn

  452. 452
    作家zuò jiāHSK 2

    tác giả; nhà văn

  453. 453
    座位zuò wèiHSK 2

    ghế; chỗ ngồi

Practice what you just learned

Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.