中文圣经

Từ vựng HSK 3

Từ vựng HSK 3 — 454 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
suǒThực tếNơiCái nào3
使shǐLàmGây raDùng3
CầmNắmGiữ3
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
bèibịcáichăn3
bìngHơn nữaCùng với3
yí qièMọi thứTất cảToàn bộ3
chéngthành phốlâu đài3
yuēhẹnmờikhoảng3
chếtkhông thể quacứng nhắc3
zhàoChiếuSángChụp ảnh3
xīntâmlòngtâm huyết3
zhí dàocho đếnđến lúcsuốt3
shòunhậnchấp nhậnchịu3
ànnhấnđẩyđể riêng3
MỗiTừngCác3
bìng qiěhơn nữatuy nhiên3
pàipháichi nhánhgửi3
fù qīnbốchacha chồng3
huǒlửacháykhẩn cấp3
lǐngcổcổ áodẫn3
shǔloạichithành viên gia đình3
zhīhỗ trợchống đỡnâng3
xuèmáu3
jiùcứucứu thoátgiải thoát3
dāodaolưỡigươm3
nèitrongbên trongnội bộ3
jīnvàngkim loạitiền3
zàoTạoXây dựngPhát minh3
liánnốikết nốiliên tục3
zhěngườicái gì3
cóng qiánngày xưatrước kiathuở nào3
zhǐngón taychỉbiểu thị3
réngvẫncònở lại3
zhǐ shìchỉvậy thôinhưng3
shí touđáviên đá3
yīn cǐdo đóvì vậycho nên3
yángcừu3
ngựaquân mãmã trong cờ vua3
rồidừngsau đó3
niúcon bòtrâu bò3
yīng dāngnênphảicần3
công bốlan truyền3
měimỗimỗi cáitất cả3
nǚ zǐphụ nữnữ giới3
yǎn qiántrước mắthiện tạibây giờ3
mǔ qīnmẹngười mẹmẹ đẻ3
shàng láilêntiến gầnthành công3
shēng mìngSốngSinh vậtTạo vật3
guān kànxemquan sátlưu ý3
huósốngcuộc sốngviệc làm3
xiāngthơmcó mùi thơmhấp dẫn3
chuántruyềnlan truyềnlây3
lǐ miàntrongbên trong3
guāngÁnh sángTia sángSáng3
biàn wèitrở thànhbiến thành3
chéng jiùthành tựuthành côngđạt được3
fáng wūnhàcông trìnhtòa nhà3
cúntồn tạilưu trữ3
đấtbụisét3
shàng qùđi lênleo lêntăng lên3
gè réncá nhânbản thânriêng tư3
kǒng pàsợe rằngcó thể3
qúnbầynhómđàn3
zhíthẳngduỗicông bằng3
gòng yǒucó tất cảsở hữu chungcộng3
phúchạnh phúcvận may3
měiđẹptốtxinh đẹp3
bì yàocần thiếtcần phảibắt buộc3
chōng mǎnĐầyTràn ngậpNgập tràn3
néng lìkhả năngnăng lựctài năng3
yínbạcbạc mầutiền3
niànđọcniệmsuy nghĩ3
cổ đạitiền3
lựcsức mạnhkhả năng3
zhuǎnquaychuyển3
chēng wéiđược gọi làđược biết đếntên là3
zhōu wéixung quanhvòng trònbên ngoài3
fā chūphát hànhgửiphát ra3
jiāng láitrong tương laitương lai3
guǎn lǐGiám sátQuản lýHành chính3
suítheotuân theobiến theo3
chūlúc đầuban đầusơ kỳ3
fēn biéChia táchRời nhauPhân biệt3
shì jièthế giớivũ trụđất nước3
xià láixuốngrơi xuống3
xià qùđi xuốngtiếp tụccứ mãi3
lì liàngsức mạnhsứclực3
gǎndámgan dạcan đảm3
yíng jiēchào đóntiếp đónchào hỏi3
tiěsắtthépcứng cỏi3
bàobáo cáothông báotrả thù3
fù mǔcha mẹbố mẹ3
gǎnvộichạyxua đuổi3
chú lengoàitrừ3
huān lèvui tươivui vẻhạnh phúc3
qián miàntrướcphía trướcở trên3
duànđứtcắttừ bỏ3
shè lìthành lậplập ra3
shèngchiến thắngthắngthành công3
shíthờilúc3
zhǐ yǒuchỉ cóchỉ tất cảchỉ có thể3
zǒnglúc nàotổng cộngtất cả3
shāngtổn thươngvết thươngtổn hại3
hài pàsợsợ hãisự sợ hãi3
guǎnQuản lýChăm sócỐng3
hé pínghòa bìnhyên bìnhbình yên3
jiàn lìthành lậpxây dựngsáng lập3
pàn duànphán xétxác địnhphán quyết3
davỏda chuột3
yóudobởi3
bì rántất yếuchắc chắn3
rú hénhư thế nào3
chạmkhắcghi chép3
đóngkết hợpvừa vặn3
vuivui vẻcười3
zhǒnghạt giốngloàiloại3
qiángmạnhhùng mạnhtốt hơn3
rèngiao phóbổ nhiệmchức vụ3
zhì zàosản xuấttạochế tạo3
qí shíthực rathật sựthực tế3
dàithay thếđại diệnthế hệ3
měi hǎotốt đẹpdễ mến3
yǐ láikể từtừ khikể từ lúc3
guāng míngánh sángrạng rỡtươi sáng3
sī xiǎngsuy nghĩtư tưởngý kiến3
zì cóngkể từtừ khiluôn luôn3
nán dàođộc lạliệu rằng3
线xiàndâysợiđường3
rén mínnhân dântập thểcác công dân3
shùbuộcbó lúa3
tòng kǔđaukhổđau đớn3
luànlộn xộnnhầm lẫnhỗn loạn3
zuǒ yòutrái phảigần đókhoảng3
guǒ ránthật vậyđúng nhưquả vậy3
huánvòngchiếc nhẫnvòng tròn3
shàng miàntrênphía trên3
shēnsâusâu sắctoàn bộ3
shì yànthử nghiệmkiểm trabài thi3
ài xīnlòng yêu thươngtừ bi3
bǎntấmtấm gỗbảng3
bǎo hùbảo vệphòng thủphòng chống3
dá dàođếnđạt đượcgiành được3
zhēngtranhcõi cọ3
zhuā zhùnắm giữbắtnắm chặt3
bàn lǐxử lýtiến hànhthực hiện3
chuàng zàoTạoSáng tạoTạo ra3
dùndừngtạm dừngsắp xếp3
qīn zìcá nhântrực tiếpchính mình3
zhǔncho phéptheochính xác3
退tuìrút luitrả lạitừ chối3
lèiLoạiThể loạiLớp3
xíng zhuànghình dạnghình thù3
guàtreotrăng3
lì kèngay lập tứctức khắc3
jiē dàitiếp đónchiêu đãi3
qí cìtiếp theothứ hailần lượt3
dāng zhōnggiữaở giữatrong đó3
nán zǐngười đàn ôngnam giớitrai3
tiáohòa hợphòa giảipha trộn3
xiūtrang trísửaxây dựng3
bānchuyểnchuyển nhàdời3
cún zàitồn tại3
yānthuốc lákhóisương khói3
zhèng míngbằng chứnggiấy chứng thực3
cháotriều đạichính phủvương triều3
dào dǐcuối cùngrồi thìđến cùng3
réng ránvẫnvẫn cònnhư cũ3
tiào wǔnhảy múakhiêu vũmúa3
dǐ xiàdướiđáysau đó3
mǎn zúthoả mãnthoả thíchvừa lòng3
pò huàiphá hủythiệt hạilàm hỏng3
xíng xiànghình ảnhhình dángbộ dáng3
jià zhígiá trịgiámức đánh giá3
pèikết hợpphù hợpghép đôi3
wū zinhàphòngcăn nhà3
bú bìkhông cầnkhông nhất thiếtkhỏi cần3
kùnmắc kẹtbao vâykhó khăn3
mù tougỗkhúc gỗ3
zhēn shíthựcthậtchân thực3
bào gàothông báobáo cáocho biết3
fēng fùphong phúdồi dàogiàu có3
hù xiānglẫn nhautương hỗ3
quēthiếukhiếm khuyếtchốn trống3
shēnglênnâng caonổi lên3
fǎn duìphản đốichỉ tríchkhông tán thành3
jì suàntínhsuy tínhmưu tính3
jiùtrước đâyphai màu3
nián jìtuổiđộ tuổi3
shēng zhǎnglớn lênphát triển3
zǎo yǐtừ lâusớmtừ trước3
zhèng jùbằng chứngchứng minhlời khai3
jì niànkỷ niệmtưởng nhớquà kỷ niệm3
kōngtrốngkhông khí3
zào chénggây ratạo nênnguyên nhân3
dài lǐngdẫnhướng dẫnlãnh đạo3
lìng wàingoài rabổ sungriêng biệt3
buộcliên kếtliên quan3
zhǎn kāitriển khaimở rộngbắt đầu3
dǎ pòvỡphá hủy3
shēng chǎnsản xuấttạo rasanh con3
shǒu xiāntrước tiêntrước hếtđầu tiên3
běn láiban đầulúc đầuđương nhiên3
jiànxây dựngthiết lậpthành lập3
mín jiāndân gianphổ biếntập quán3
qián wǎngđihướng tớirời đi3
ấnđèkềm3
zhāngmởtrảitờ giấy3
zhūheolợnthằng ngu3
tiān kōngBầu trờiTrời3
quē shǎothiếukhông đủ3
wéibao vâyquanh3
biǎo míngbày tỏnêu rõchỉ ra3
sửa chữabù đắp3
cái néngtài năngkhả năngsức chứa3
chuán shuōtruyền thuyếtcâu chuyện dân gianlưu truyền3
què shíthực sựchắc chắnthực tế3
shàng shēnglêntăngbay cao3
shòu shāngbị thươngbị tấn cônghư hỏng3
táingàiôngbạn3
chū yīnăm thứ nhất trung họcngày mồng một âm lịch3
gèng jiāhơn thế nữathêm nữacàng thêm3
qīnthânthân thiếttrực tiếp3
róng yìdễdễ dàngcó khả năng3
zhǒng ziHạtGiốngHạt giống3
zhǔ yìý kiếnkế hoạchquyết định3
zhuīđuổitheo đuổiđiều tra3
fā shēngXảy raDiễn raPhát sinh3
fángbảo vệphòng chốngtránh3
gōng fūcông nhânlao độngthời gian3
měi lìđẹpxinh đẹp3
qiǎotình cờkhéo léotinh tế3
rèn denhận rabiết3
gǎn dàovội tớichạy tới3
jiàhỗ trợkhunggiá3
jiǔlâukéo dàilâu lắc3
gọn gàngbằng nhaugiống3
zhèngchứng minhbằng chứngchứng thực3
zhuābắttruy bắtcướp3
bù ānbất ankhông ổn địnhbối rối3
jì lùghi chéptài liệubản ghi3
jiāo yìgiao dịchthương mạimua bán3
jiě kāitháogiải quyếthiểu rõ3
jiē shichắc chắnbền3
pāivỗvỗ taytát3
tiàonhảybước nhảynhún3
xuān chuántuyên truyềnquảng cáocông bố3
ān páisắp xếpbố trí3
wài miànbên ngoàibề ngoài3
bú duànliên tụckhông ngừngluôn liên tục3
guó nèitrong nướcnội bộdân sự3
jiāng jìngầngần nhưsắp3
lóngrồngvuakhủng long3
rèn chūnhận racông nhânphân biệt3
shìphòngbộ phậnhầm mộ3
tiánngọtdễ chịuđáng yêu3
tòngđauđau đớnnỗi buồn3
wén zìchữviếtvăn bản3
yóubơilặn3
bǐ jiàoso sánhtương đối3
访fǎng wènthăm viếngthămtruy cập3
gǎn jǐnvộinhanh chóng3
广guǎng dàrộng lớnphổ rộngđông đảo3
mê muộicuồngngười hâm mộ3
míng xiǎnrõ ràngtường tận3
qiān wànmười triệuvô sốrất nhiều3
zēng zhǎngtăngphát triểnlớn3
zì juénhận thứccảm thấyý thức3
zì zhǔtự chủđộc lậptự quyết định3
bèi hòuphía sauở phía saulén lút3
dìng qīđịnh kỳthường xuyên3
hòu miànphía sauphần cuốisau3
lián hékết hợpliên minhhợp nhất3
kỳchu kỳgiai đoạn3
qù shìqua đờichết3
shè jìthiết kếlập kế hoạch3
tuántròncụcquả3
zhòng dàlớn laoquan trọngtiêu trọng3
zǒng shìluônbao giờlúc nào3
vỡhư hỏngtồi tệ3
shāng xīnbuồnđau lòng3
shī qùmấtthất lạc3
shuāngđôicặphai3
tāngcanhsupnước sôi3
xiàn xiànghiện tượnghình dángbiểu hiện3
yǒu lìcó lợithuận lợi3
zhěngtoàn bộtrọn vẹngọn gàng3
zhěng qígọn gàngngăn nắpđều đặn3
zhùchúc mừngnguyện cầu3
fā dòngphát độngkhởi độnghuy động3
hé lǐhợp lýcông bằng3
rén shēngcuộc đờinhân sinhđời người3
zhěng tiāncả ngàysuốt ngàyhết ngày3
bǎobảo vệgiữ gìnđảm bảo3
cuò wùsailỗinhầm lẫn3
dìngđồng ýký kếtsoạn thảo3
gè dìcác vùngkhắp nơimọi nơi3
jiā jùđồ gỗnội thấttrang bị3
jīng lìkinh nghiệmtrải quađã từng trải3
jīng yíngkinh doanhđiều hànhvận hành3
pèi héphù hợphợptương ứng3
rén cáitài nhânlực họcngoại hình3
xìngbản chấttính cáchtính chất3
bú lùnbất kểdù saokhông bàn3
cóng láiluôntừ lâuchẳng bao giờ3
fā dáphát triểnthịnh vượngtiến bộ3
fā míngphát minhsáng chế3
giàuphong phúdồi dào3
gè zhǒngcác loạimọi loạichủng loại3
gè zìmỗi ngườitừng cáilần lượt3
jiā xiāngquê hươngquê nhà3
jīng shéntinh thầntâm tríý thức3
kāi fàngnởmở cửakhai phóng3
mǒunào đócái gì đó không xác định3
qián hòuxung quanhtừ đầu đến cuốitất cả3
qiáng dàlớn và mạnhkinh khủngmạnh mẽ3
tíng zhǐdừngngừng3
wēi xiǎnnguy hiểmhiểm3
zhī hǎophảibuộckhông thế nào khác3
fā yánphát biểutuyên bốlời nói3
gēn běncơ bảntận gốcchỉ đơn giản3
huàhóahóa thànhchuyển đổi3
jiā shǔgia đìnhngười phụ thuộc3
jiān qiángvững mạnhkiên cường3
kù zǐquầnquần dài3
měi shíthức ăn ngonđặc sảnlạp3
píng guǒquả táo3
xiāng sìgiốngtương tựnhư nhau3
xiāo xītin tứctinthông điệp3
yóu yúdonhân vì3
bǐ sàithi đấucuộc đua3
bướcquy trình3
chéng lìthành lậpđược lậpcó cơ sở3
děng dàichờ đợiđợichờ3
fèiphítốn kémlãng phí3
fēi xíngbaychuyến bayhàng không3
jǐn jǐnchỉtất cả3
jìngyên tĩnhyên3
kě kàođáng tin cậychắc chắnvững chắc3
làng fèilãng phíphung phí3
qián jìntiến lêntiến tớitiến bộ3
shí kèthời giankhoảnh khắcthời điểm3
xiǎn ránrõ rànghiển nhiênrõ rệt3
xiāng bǐso sánhđối chiếu3
zhígiá trịgiáđáng3
bǎo cúnbảo quảnlưu3
chǎngnhà máyxưởngkho3
dāng chūlúc ban đầunguyên thủy3
fǎn fùlặp lạiđi lạiquay lại3
fèi yòngchi phítốn kémkhoản chi3
jiàoso sánhhơntương đối3
jǐnchỉvừa vặn3
jǐnchặtnghiêmgần3
kāi zhǎnkhai trươngphát triển3
nèi xīntrái timtâm hồntầng sâu nhất3
nuǎn huoấm ápnôn naodễ chịu3
què dìngchắc chắnxác định3
shǐ zhōngtừ đầu đến cuốiluôn luôn3
tuī kāiđẩy mởtừ chốixẩy3
zì ránthiên nhiêntự nhiên3
bộcơ quan3
bù dé búkhông thể khôngphảibắt buộc3
cháng chùưu điểmmạnh mẽ3
chéng gōngthành côngđạt được3
chéng shúchíntrưởng thành3
cūnlàngthôn3
trảgiao chomột cặp3
guān xìquan hệliên quan3
hǎo hǎotốtcẩn thậnđúng cách3
jiāo wǎnggiao tiếpliên hệhẹn hò3
kùn nánkhó khăngặp khótình thế bấp bênh3
lǐ lùnlý thuyếttranh luậnchú ý3
liáng shuǐnước lạnh3
màn mànchậm chạptừ từdần dần3
nián dǐcuối nămtết dương lịchkết thúc năm3
pái zibiểnthương hiệu3
qí guàilạ lùngkỳ quặc3
shēn rùđi sâutriệt để3
shēng míngtuyên bốphát biểu3
suǒ chángđiểm mạnhđặc trưngtiêu điểm3
yìng yòngứng dụngthực tếáp dụng3
zé rèntrách nhiệmnhiệm vụbổn phận3
zhǐ chūchỉ ranêu ra3
zhì zuòtạosản xuấtchế tạo3
zhù yìchú ýđể ý3
zǐ nǚcon cáicon trai con gái3
cǎi sèmàu sắcđa sắc3
chuán láitruyềnnghe đượctin tức3
dǎ tīnghỏixin thông tinchỉnh chu3
dé fēnđược điểmđiểm sốđánh giá3
duì shǒuđối thủcạnh tranhkẻ thù3
gǎn kuàinhanhngay lập tứcchóng vánh3
hòu niánnăm kianăm sau năm tới3
jiān chíkiên trìnài nỉ3
jǐn jíkhẩn cấpgấp rút3
jué dìngQuyết địnhxác địnhxác quyết3
lǐ yóulý docớ3
lián mángvội vàngngay lập tức3
má fánrắc rốibất tiệnphiền3
pī píngphê bìnhlời phê bình3
qīn rénthân nhânngười thân3
qǐng jiàohỏixin lời khuyên3
khu vựcđịa phươngnhỏ3
shàng yīáo khoácáo ngoàitrang phục trên3
shí yóudầu mỏxăng3
tánnóitrò chuyện3
yóu yǒngbơi lộibơi3
zhì shǎoít nhấttối thiểu3
biàn huàthay đổisự biến hoá3
biāo zhǔnTiêu chuẩnquy chuẩnchuẩn mực3
chéng dùmức độbậcthang đo3
chuàng zuòsáng tácsáng tạotác phẩm3
dà yuēkhoảngcó lẽ3
dài biǎođại diệnphái viênbiểu thị3
gè wèicác vịmọi người3
guān cháquan sátđể ýkhảo sát3
jí lecực kỳvô cùng3
jī qìmáymáy móc3
jì xùtiếp tụctiếp diễnduy trì3
jià qiángiágiá cả3
jīn páihuy chương vànggiải vàng3
jīng yànkinh nghiệmtrải quasự kinh nghiệm3
kě lèvui vẻgiải trínước uống ga3
lì yòngsử dụnglợi dụngtận dụng3
máo bìngkhuyết điểmbệnhlỗi lầm3
mín zúdân tộcsắc tộc3
nián chūđầu nămnăm mới3
nián dàithập kỷthời đạikỳ nguyên3
pàngbéomập mạpchứng béo phì3
qún zǐváyváy xòeáo vạt3
rén lèinhân loạicon ngườiloài người3
rén qúnđám đôngbầy người3
shēng cúntồn tạisinh tồnsống sót3
shēng yìsức sốngsinh lực3
shì yècông việcsự nghiệp3
shūthuamất3
shǔ yúthuộc vềcó liên quantính vào3
tǐ huìcảm nhậnhiểu biết3
hình vẽbiểu đồ3
tū ránbất ngờđột nhiênbất thình lình3
退tuì chūrút luithoát rarời đi3
wēn nuǎnấm ápấm3
xiǎn detrông có vẻdường như3
xiān jìntiên tiếngương mẫu3
xíng lihành lýba lô3
xuān bùtuyên bốcông bố3
yíngthắngchiến thắng3
yǒu de shìcó nhiềukhông thiếu3
yǒu xiàohiệu quảhữu hiệu3
yuánngườithành viêntừ phân loại3
zhī chíủng hộhỗ trợđứng về phe3
zhì dùchế độthể chế3
zhǔ zhāngchủ trươngquan điểmvị trí3
zǒng jiétóm tắtkết luận3

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com