中文圣经

Từ vựng HSK 5

Từ vựng HSK 5 — 451 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
nhất địnhphảichắc chắn5
jiāngSẽDùngLấy5
rú cǐnhư vậynhư thế nàythế nên5
yuànmuốnướcthành thật5
đặtthiết lậpdựng5
xiàndângcúng tặng5
shāgiếtsát hại5
có thểđược phépthích hợp5
jīn rìhôm nayngày hôm nayngày nay5
tuō lítách rarời khỏitách biệt5
ér nǚcon cáicon trai con gáithanh niên nữ5
rú tóngnhưgiống nhưcũng như5
yù bèichuẩn bịchu trìnhdự bị5
Của anh ấyCủa cô ấyCủa nó5
dàiđợiđối xửxử lý5
bǐngbánhbánh quybánh kẹo5
bǐ cǐlẫn nhaulẫnmỗi cái5
jiàn zàoxây dựngxây cất5
yán yǔlời nóingôn ngữlời thoại5
gēn suítheođi theo5
huò shìhoặchay làhoặc là5
jiǎgiápthứ nhất5
chǎn yècông nghiệptài sảnsự nghiệp5
dé leđược rồiđượcxong5
shèng xiàcòn lạisót lạiphần dư5
zhèng rúđúng nhưchính nhưnhư5
ǒu xiàngtượng thầntrang trang5
hàilàm hạitổn hạihại5
shēngâmgiọng nóitông5
zhìtớinhấtcho đến5
pángbênkhácthành phần bên5
mìng lìnglệnhmệnh lệnhsắc lệnh5
zūn shǒutuân theokiên trìtôn trọng5
cōng mingthông minhlanh lợisắc sảo5
guǐquỷmaxảo quyệt5
táo pǎochạy trốnbỏ trốntẩu thoát5
zhǐ shìchỉbiểu thịhướng dẫn5
xún qiútìm kiếmsách lượcxin5
děng hòuđợichờ đợichờ ngóng5
táinângđưa lênmang5
nhổkéo rachọn5
gè ércỡchiều caodáng vóc5
xiān qiántrước đólúc xưa5
ān wèian ủimừng thầm5
xiǎnlộ rabộc lộrõ ràng5
zāithảm họatai nạnhọa5
hènghéttiếc nuối5
zhī zhōngBên trongTrong lòngỞ giữa5
dé yǐcó thểcho phépđể5
chū yúxuất phát từnguồn gốc5
táotẩu thoátchạy trốntrốn5
jiāng yàosẽsắptương lai5
píngdựabằngchứng chỉ5
diūmấtbỏ đi5
guó míncông dântoàn dânquốc dân5
yè jiānđêmbuổi tốithời gian ban đêm5
quànkhuyênthúc giụccố gắng thuyết phục5
wán lekết thúchoàn tấthỏng5
zhì lǐcai trịquản lýđiều khiển5
kào jìngầntiến gầnlại gần5
píng yuánđồng bằngcánh đồngthảo nguyên5
nhàphòngcăn phòng5
shù mùsố lượngcon số5
yìngcứngvững chắcquyết liệt5
zhēn lǐsự thậtchân lý5
phạttrừng phạtphạt tiền5
shuài lǐngdẫn dắtchỉ huyđứng đầu5
shēnduỗikéo dàimở rộng5
suǒkhóachiếc khóalocking5
zēngtăngcộng thêmtăng thêm5
zhī xiàdướiphía dướiít hơn5
pú táonhohạt nho5
qiāngsúngkhẩu súngngọn giáo5
trả lờiđáp lại5
jiān dìngkiên địnhvững chắcquả cảm5
kōng zhōngtrên trờitrong không khí5
shérắncon rắn5
rēngnémtungném đi5
suìvỡnátvụn5
suí hòusau đóvề saulâu lâu5
duīchấtxếpđống5
zhī nèitrongbên trong5
bú gùkhông quan tâmbất chấp5
pénbồnchậugiỏ hoa5
nhổphóng thảinói5
zhòng duōnhiềuđông đảo5
hòu huǐhối hậnnuối tiếcân hận5
huí tóuquay lạingoái lạisau này5
yùndi chuyểnvận chuyểnsử dụng5
khoáctrảitách5
dònghanglỗkhoảng trống5
ěr duǒtaitay cầmnút tai5
cǐ hòusau đótừ đó trở đitừ khi đó5
rènbiếtthừa nhậnchấp nhận5
shí chángthường xuyênhayliên tục5
zhī wàingoàingoại trừ5
jiǎnkéocắtxóa5
quàlễnghi thức5
rắcxịtđổ5
gāo dàcaolớnhùng vĩ5
réng jiùvẫnvẫn cònvẫn như vậy5
chóulo lắngbuồn bã5
guò yúquá mứcvượt quá5
jué bùtuyệt đối khôngquyết khôngkhông bao giờ5
bǎnbảnbản inlần phát hành5
bù xǔkhông cho phépkhông đượccấm5
jiàgiágiá trịhàng hóa5
jiā shàngcộngthêm vàobổ sung5
jiē liánliên tiếpnối nhau5
cặpso sánhmột mình5
shèngcòn lạisótphần dư5
wéi zhǔchủ yếutập trung vàochính5
gēn qiántrướcphía trướcgần5
qún zhòngquần chúngđám đông5
jiàn zhùxây dựngtòa nhàkiến trúc5
trốngchiêngtrứng5
yǎocắnnhesắn5
lòurò rỉtiết lộsót5
suí zhetheokèm theolúc mà5
zēng duōgia tăngtăng lênnhiều hơn5
zūn jìngtôn kínhtôn trọng5
jiǎo bùbước chânbước đidấu chân5
quē fáthiếukhông đủ5
shī gēthơbài thơthi ca5
dà shìsự kiện lớnchuyện trọng đạilễ cưới5
guōnồichảocái nồi5
kàn chūnhìn rathấyphát hiện5
khonhà khothư viện5
shì lìquyền lựcảnh hưởnglực lượng5
zāi nànthảm họatai họa5
quyểnsách nhỏphân loại sách5
dǎngchặncảnngăn chặn5
suí yìtùy ýtheo ý muốntự nguyện5
xiāng cūnlàngnông thônquê5
bù zúkhông đủthiếu5
dì gěiđưatrao5
míng míngrõ ràngchắc chắn5
quánsuốimũi suốitiền xu5
zhuǎn xiàngthay đổi hướnglập trườngthái độ5
jiānvaigánhkhuênh vai5
qiānký tênghi chúcây tiên5
qiǎngcắptranh giành5
tánbậtchơi nhạcnhảy5
wéi zhǐcho đếnkhi dừng lại5
xiēnghỉdừngngừng5
hỗ trợgiúpnắm5
kě liánđáng thươngtội tìnhthương5
rǎnnhuộmnhiễm5
shèbắnphát rachiếu sáng5
yuǎn chùnơi xakhoảng cách5
zhǎngtăngdâng lên5
bēi shāngbuồnđau buồn5
chángnếmthửtrải qua5
độcnhiễm độcđộc hại5
gǔnsôilăncút5
qínđàn cổnhạc cụđàn5
shōu shísắp xếpdọn dẹpđóng gói5
tōutrộmcướpkẻ trộm5
xiǎng shòuthưởng thứctận hưởng5
jiān nánkhó khăncực khổvất vả5
shī futhầythợcụ5
táo zǒutrốn chạytẩu thoátchạy thoát5
yí dàivùngkhu vực5
yǐn shíăn uốngthức ănchế độ5
zhāiháilựagỡ5
chōng zúđầy đủvừa đủphong phú5
gāo yuáncao nguyênbình nguyên cao5
péibồi thườngmất máttổn thất5
rěn shòuchịu đựngcam chịu5
suǒ zàinơivị tríchỗ ở5
dì zhènđộng đấtrung chuyểnrung lắc5
quán dōutất cảhoàn toàn5
shuāiquăngrơivỡ5
yǒu lìmạnh mẽcó sức mạnh5
zàn shítạm thờitạm bợtạm5
zhōng shēncả đờisuốt đờihôn nhân5
zūn zhòngtôn trọngkínhquý5
chiều rộngcuộnlượng từ vải hoặc tranh5
lián luòliên lạcliên hệkết nối5
lìnglệnhchỉ thị5
qiànmắc nợthiếungáp5
rén jiānthế giớitrần gian5
kịchtrò chơigiả vờ5
yí jù huàtóm lạinói tắt5
bù miǎntất yếukhông tránh khỏi5
qīngxanhxanh dươngđen5
shēn chùvực thẳmsâuphần sâu nhất5
wéi ràoxoay quanhtrung tâmbao quanh5
qiāođánhkhanh5
rěnnhịnchịuchịu đựng5
xiàng qiánvề phía trướctiến lênphía trước5
yuē shùhạn chếràng buộc5
bù zhǐkhông ngừnghơnkhông giới hạn5
chửimắngnguyền rủa5
miàn màogương mặtngoại hình5
ràoquấncuộnxoay5
shínhặtmười5
xiáng xìchi tiếtkỹ lưỡngtỉ mỉ5
xiónggấumắngyếu đuối5
zài nèitrong đókể cả5
bào dáđápbáo ơn5
bèiđờithế hệnhóm5
duǒbônglông taicặp5
shā mòsa mạccát vàng5
wú nàibất lựctuyệt vọngvô dụng5
便yǐ biànđểđể mànhằm5
zhēn zhūngọc traigiọt nước mắt5
chāiphátháo5
chòumùi hôibốc mùighê tởm5
chuǎngphóng vàoxông vàođánh thủng5
míng liàngsángrực rỡsáng lạng5
tí qǐđề cậpnhắc tớinêu lên5
zǒng shùtổng cộngtổng sốcộng lại5
ànBờbờ sôngbờ biển5
bí zimũi5
màodámmạolao5
nuǎnấmấm áp5
rú xiànhư saunhư dưới đây5
shàng xiàtrên dướitừ trên xuống dướitrước sau5
sōutìm kiếmlục soátsàng lọc5
zāi hàitai họathảm họanguy hiểm5
zhǐ zéchỉ tríchphê bìnhlên án5
chéngcỡilợi dụng5
gēng huànthay đổithay thếhoán đổi5
huátrơn trượttrượtxảo quyệt5
épnén5
lǐ bàilễ báituầnChủ nhật5
tái tóunhấc đầunhìn lênxuất hiện5
yán sùtrang trọngnghiêm túcnghiêm khắc5
yáo tóulắc đầu5
chú fēitrừ khichỉ khi5
广guǎngrộngnhiềuphát tán5
ǒu rántình cờthỉnh thoảng5
píng tǎnbằng phẳngtrơntrắng5
qīng chénsáng sớmbuổi sáng sớmlúc bình minh5
shāo wēimột chútchút ít5
yán lìkhắc nghiệtnghiêm khắcđau đớn5
yuán yǒunguyên bảnban đầu5
yùn xíngChuyển độngHoạt độngVận hành5
zhèng shíxác nhậnkiểm chứng5
zhuàngđâmchạm vàogặp ngẫu nhiên5
zuìsayxỉnmộng mơ5
àn shàngtrên bờtrên bãi cát5
chí zǐhồbể bơisàn nhảy5
dǎntúi mậtdũng khícan đảm5
dòng shǒubắt tay vàonâng tay đánhchạm vào5
fú cóngvâng lờituân theophục tùng5
huí bàophần thưởngtrả đũatrả lại5
jǐn jǐnchặtsátđóng kín5
kuángđiênhoang dãbạo động5
lànmềmnấu chínthối rữa5
liǎn sèngoại hìnhvẻ mặt5
bù néng bùphảikhông thể khôngtất cả5
fǎn huíquay lạitrở vềtrở lại5
gē qǔbài hátgiai điệu5
gōusôngrãnh5
kuīmấtthiệtmay mà5
nán yǐkhókhó màgần như không thể5
pǐnhàng hóasản phẩmcấp bậc5
shāochút ítmột íthơi5
shēng gāonâng lêntăng cao5
zhèngkiếmcố gắng5
běn réntôichính tôibản thân5
bó shìtiến sĩchuyên giahọc giả5
chācắmxuyêntham gia5
寿cháng shòutrường thọsống lâu5
dì dàivùngkhu vựcđịa phương5
fēn chéngchiaphân chiachia sẻ5
fēn lítách rờiphân chialy thân5
gōng zhèngcông bằngcông tâm5
kuài huóvui vẻhân hoan5
mào yìthương mạibuôn bán5
pí fūdada không5
qiáng bìtườngbức tường5
qiāo qiāoyên tĩnhlén lútlo lắng5
shìkiểuhình thứcphong cách5
wēn hénhẹ nhànghiền hòavừa phải5
xiánrảnhkhông bận한가로운5
xiāngvùng quênông thônquê quán5
xiāng děngbằngtương đươngbề ngoài5
yīn érvì vậydo đónhư vậy5
yòng bù zhekhông cầnvô dụng5
yóu cǐtừ đótừ đâyvì thế5
zài chǎngcó mặthiện trường5
tímmàu tím5
bàngcái gậygiỏi5
bō líkính5
bù céngchưa bao giờ5
cāiđoándự đoán5
đưachuyển5
duǒtrốntránhlẩn tránh5
guāng róngdanh dựvinh quang5
huó pōsôi nổinhộn nhạcsinh động5
kàn dàicoixem xétcoi như5
liàn àitình yêuyêucó quan hệ5
liǎng ànhai bờhai bênhai bờ biển5
mǎi màimua bánthương mạibuôn bán5
quán shì jiètoàn thế giới5
shòugầygầy gòhẹp5
tíng liúlưu lạidừng chânghé5
yì kǒu qìmột mạchmột lúcliên tục5
yí lùsuốt con đườnghết cảcùng chiều5
zǎi xìcẩn thậnchú ýkiệm5
zhuāng shìtrang trítrang hoàng5
chù zàinằmtồn tạixảy ra5
cóng zhōngtừ giữatừ đó5
dāng niánhồi ấythời bấy giờlúc đó5
dǎo shìnhưng lạitrái lại5
gēng xīnđổi mớicải tạonâng cấp5
gòng jìtổng cộngcộng lại5
线guāng xiàntia sángánh sángchiếu sáng5
jìn láigần đâymới đây5
jǔ dònghành độnghoạt độngcử động5
lì hàitơi tảkinh khủngkhắc nghiệt5
mú yànghình dángngoại hình5
qíng xíngtình huốnghoàn cảnhtình thế5
shànquạtcánh cửacửa sổ5
shuāi dǎongãvấp ngã5
shuǐ fēnĐộ ẩmNướcPhần nước5
wéi nánkhó xửlàm khó5
xiàsợthấy sợhăm dọa5
xiéxiênnghiênglệch5
yě hǎocũng đượctuy nhiên5
yǔ shuǐnước mưalượng mưamưa5
yuànoángiận dữhận5
zèng sòngtặngtặng quà5
zhǐ jiànchỉ thấynhìn thấy5
zhōng duànngừngdừng lạigián đoạn5
bǐ fāngso sánhví dụ5
bú lìBất lợicó hạixấu5
chā zinĩacây chĩa baba tia5
chǒuxấu xínăm Tý5
cǐ shíbây giờthời điểm này5
dà dǎntáo bạoliều lĩnhcan dám5
dāng xuǎnđược bầu chọnđược lựa chọn5
fēng shōumùa tốtmưa gió tốtthu hoạch tốt5
hé zihộp5
hú zibộ râuwhiskey5
huǒ cháiQue diêmthanh quẹt5
jīng fèiquỹchi phí5
jué wàngtuyệt vọngmất hy vọngchán nản5
láo dònglao độngcông việc5
pēnphuntìnhchỉ trích cơ cấu5
qí quánhoàn chỉnhđầy đủ5
rén lìlao độngsức lao động5
使shǐ decó thể dùnglàm chogây ra5
shú xīquen thuộcbiết rõ5
sǔn hàilàm hạitổn thương5
tiān cáitài năngthiên tàicó tài năng5
xiàng shànghướng lêntiến bộ5
xiāo chúloại bỏxóalủi mất5
xīn kǔkhó khăngian khổcực nhọc5
yì shēntoàn thâncả ngườimột bộ quần áo5
yǒu hàicó hạigây hại5
àn móxoa bóp5
便biàn lìthuận tiệndễ dàngtạo điều kiện5
bù gǎn dāngkhông dámkhông xứng5
bú nài fánkhông kiên nhẫnmất5
chānĩanĩa cỏnhánh5
chímuộnchậm5
chuàng lìthành lậpsáng lập5
dǎ bàntrang điểmtrang hoàng5
dà yúlớn hơnvượt quá5
fēngđiênđiên rồ5
fēng kuángcuồng điênđiên rồ5
gāo yúcao hơnvượt quáhơn5
hộpthùng5
hé chénghợp thànhtổng hợp5
huāngsợ hãimất bình tĩnhkhủng khiếp5
huí bìbiến thể của 回避5
jiálót képquần áo lót5
jiān kǔkhó khănkhổ sởgian nan5
jù juétừ chốikiên quyết không5
hạtviên5
mó fànmô hìnhgương mẫu5
nán běibắc namnam bắctừ bắc xuống nam5
nán déhiếmquýkhó tìm5
pú táo jiǔrượu nho5
qǐ dàophát huy tác dụngcó hiệu quả5
qiāo méngõ cửabấm5
qíng jiéhoàn cảnhcốt truyện5
shè bù dékhông thíchkhông muốn chia taytiếc nuối5
shǒu duànphương phápcáchkỹ năng5
shòu zāibị thảm họachịu tai nạn5
suì yuènăm thángthời giantuổi5
tōng yòngdùng chungthường dùngcó thể dùng chung5
wěi tuōgiao phóủy thácyêu cầu5
xìn niàntín ngưỡngniềm tinxác tín5
xū xīnkhiêm tốnhòa nhân5
xún wènhỏithẩm vấn5
yōng bàoômôm lấy5
yuán xiānban đầulúc trước5
zài cìlần nữalần thứ hai5
zhù zhòngchú ýnhấn mạnhcoi trọng5
zǔ àiCản trởgây trở ngạichướng ngại5
bǎo yǎngchăm sócbảo dưỡng5
bào yuànphàn nàntrách móckhông hài lòng5
běi jíBắc Cực5
bù tíngliên tụckhông dừngkhông ngừng5
chángruộtruột non5
chū hànra mồ hôiđổ mồ hôi5
diào dòngđiều độngtriển khai5
fēn jiěphân tíchphân hủy5
fǔ zhùhỗ trợphụ trợ5
gān yùcan thiệpxen vào5
gé bìbên cạnhhàng xómở gần5
gǔ lìkhích lệđộng viênkhuyến5
guì zitủtủ chứalồng5
guò dùquá mứcvượt quá5
hāiâm thanh thở dàiôi5
hànmồ hôinước mắtchất tiết5
huí gùNhìn lạiôn lạixem xét lại5
huī sèmàu xámxám nhạttối tăm5
jì néngkỹ năngtài năngkhả năng5
jiǎn zǐkéokéo cắt5
jiāo dàigiao lạihướng dẫngiải thích5
kǎo ròunướng thịtthịt nướng5
lái xìnthư đếngửi thư5
lín jūhàng xómláng giềng5
liú dòngchảylưu độngchuyển5
mǎ tóubến cảngbến tàu5
nài xīnkiên nhẫnnhẫn nại5
néng liàngnăng lượngkhả năng5
pí xiégiày da5
nước từphóng đãnghung bạo5
qiān míngký tênchữ ký5
qiǎng pòép buộcbắt buộc5
rèn dìngxác địnhkhẳng địnhquyết5
rù méncửa vàohọc cơ bản5
shén qíkỳ diệuthần bíkỳ tích5
shí zúđầy đủhoàn toàn5
shōu jíThu thậpsưu tầmtích lũy5
shǔchuộtchuột nhỏloài gặm5
shū càirau củrau quả5
shuāng shǒuHai taycả hai tay5
sǔn shītổn thấtmất5
tǎo yànghétkhó chịu5
tīnghội trườngsảnh5
wū rǎnô nhiễmbẩn5
xīn téngyêu thươngthương hại5
yí xiànglâu naysuốttừ trước5
yǒu dúđộc hạichứa độc5
yuán línvườncông viên5
zhǎng wòkiểm soátnắm giữ5
zhāo shǒuVẫy taycử chỉyêu cầu5
zhǐ jiǎmóng taymóng chân5
zhǔ guǎnNgười quản lýchủ tịchgiám đốc5
zì shātự tử5
zì yuàntự nguyệnchủ động5
zī zhùhỗ trợ tài chínhtrợ cấp5

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com