中文圣经

Từ vựng HSK 6

Từ vựng HSK 6 — 460 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
vớicùng với6
yīnbởi vìchữ cũ6
lợilợi íchsắc bén6
zuòLàmTham giaViết6
ruònhưnếu6
便biànđơn giảntiện lợithích hợp6
tónggiốngnhưcùng6
nhưgiống nhưví dụ6
zuìtộilỗitội lỗi6
gōng jītấn côngbuộc tộicáo buộc6
zhì huìtrí tuệsự thông minhtrí khôn6
dǎ fāgửicho đitiêu khiển6
yì tóngcùng nhaumột lúc6
mẹngười phụ nữ lớnnguồn gốc6
méngthành thậtchân thành6
jìndùng hếtkiệt sứckết thúc6
dân tộctộchọ6
mièdập tắttắtdiệt trừ6
bú zàikhông cònkhông lại6
đilấyhạt nghi vấn6
mìngsự sốngvận mệnhmệnh lệnh6
miǎn deđể tránhđể khỏitránh6
bì jiāngchắc chắntất yếu6
kěnchịusẵn lòngđồng ý6
fā nùnổi giận6
wèi hétại saovì saolàm sao6
fànvi phạmxúc phạmtấn công6
gōngcông cộngchungchung chúng6
zhì yúvềđối vớithậm chí6
vàonhậptham gia6
duócướptước đoạt6
yuánban đầunguyênnguyên bản6
yuán gùlý donguyên nhânsở dĩ6
đặc biệtriêng6
sǐ wángchếttử vong6
zhào yàngnhư trướcnhư bình thườngcách tương tự6
chúbỏloại bỏngoại trừ6
suīmặc dùdù chotuy nhiên6
áoquần áophục vụ6
xiǎo debiếthiểu6
kết cấubản chấttrật tự6
zhāogọikích động6
fàn zuìphạm tộitội phạmtội lỗi6
jūn duìquân độibinh línhquân6
gē chàngháthát caca ngợi6
fù nǚphụ nữđàn bànữ giới6
yuánvườnkhu vườncông viên6
zuì ètội áctội lỗitội phạm6
cángchegiấuẩn6
dàng zuòcoi nhưxem nhưtưởng rằng6
sàithi đuacuộc thivượt qua6
biàn dìkhắp nơikhắp mọi nơi6
jiàngươmkiếmthanh gươm6
jièbiên giớiranh giớivùng6
shé toulưỡitù nhân6
jiāo àotự hàokiêu hãnh6
jīngtinh hoachiết xuấtsức sống6
pàn wàngmong muốnkỳ vọng6
gōngcungđềncắt6
zhù zitrụcột trụ6
tiáncánh đồngthửaruộng6
tiān xiàThiên hạCả thế giớiVương quốc6
qián láiđến trướclần trướctrước6
xiǎn chūthể hiệnlộbộc lộ6
yuǎn líở xatránh xacách biệt6
zāo yùgặp phảitrải quagặp gỡ6
cán jíkhuyết tậttàn tậtdị tật6
yǐn cángche giấuẩn nấpbảo vệ6
fānnước ngoàidã mantừ loại6
dựngxây dựngtreo6
cūn zhuānglàngthôn6
仿fǎng fúnhưdường nhưtương tự6
què shìnhưngtuy nhiên6
jiànmũi tênmũi lao6
jǐnggiếnggọn gàngcó trật tự6
bú liàokhông ngờbất ngờ6
běn dìđịa phươngtại địachỗ này6
sươnglộ thiên6
đàokhoétxúc6
qiāndẫnkéoliên quan6
tuōnắmchống đỡcái để tựa6
bú jiànkhông thấybiến mất6
sāitắcbịt kín6
zhǐ guǎncứhãy cứchỉ cần6
shùntuânvângxếp đặt6
gū értrẻ mồ côimồ côicon yêu6
yuǎn fāngxứ sở xachỗ xa6
zhǐdừngcấmcho đến6
xiāo miètiêu diệtdiệtxóa sổ6
jiěchiatáchphân chia6
tóng hángngười cùng nghềđồng hành6
wáng hòunữ hoànghoàng hậu6
xiǎng shēngâm thanhtiếng độngtiếng ồn6
chânđủđủ dùng6
lìngkhácriêng biệt6
duó qǔchiếmcướpnắm6
cửa hànghiệu6
便biàn shìchính làbằngthậm chí6
bú zhì yúkhông tới nướckhông tệ tànkhông quá6
jìngsạchtinh khiếttrinh chính6
qí miàokỳ diệutuyệt vờithú vị6
qīn yǎnchính mắttrực tiếp6
yànghình dángcáchmẫu6
zhīcànhnhánhchi nhánh6
zhǐ toungón tayngón chân6
diēngãrơigiảm6
hēi yèđêm tốiban đêmbóng tối6
míng rìngày maimai6
cháng jiǔdài lâulâu dàibền vững6
kuān kuòrộng mởrộng lớn6
pànphân biệtxétphân loại6
téng tòngđaubị tổn thươngnỗi đau6
yuǎn yuǎnxa xôirất xahơn nhiều6
chū rùra vàocửa vào rasự không phù hợp6
gōng jǐcung cấppháthỗ trợ6
yìninđánh dấukhắc6
cọxayđánh bóng6
qīng jiésạchlàm sạch6
zhōng xīnlòng trung thànhsự tận tụytâm lý6
guācạothổicướp6
zhīdệtđankết6
tūnnuốtănnhận6
āi zhegầnbên cạnhsát6
juécảm thấynghĩthức6
quánquyền hạnquyền lựcquyền6
wáng zǐhoàng tửcháu vuacon trai vua6
đồng cỏhoang vuvùng đất trống6
juānquyêntừ bỏquy định6
piānnghiênglệchphiến kiến6
qiáng zhuàngmạnh mẽvững chắcsức khỏe6
qīn shǔhọ hàngthân thuộcngười thân6
đóngchặntắc6
shuìthuếlệ phí6
bùnđất sétdán6
wài yīáo ngoàivỏ bề ngoài6
dà lìmạnh mẽhết sứcơn lực6
hóng shuǐlũ lụttrận nước lớn6
zhǔnấuluộcnấu nước6
chăm sóccân nhắctham dự6
lái wǎngđi lạigiao dịchcó quan hệ6
qiáng dàocướpkẻ cướptội phạm6
wèi cǐvì lý do nàyvề vấn đề nàyđể làm điều này6
giọttí tách6
fèng xiànhiến dângcúng tặngtận tâm6
dốcđộ dốcnghiêng6
shān gǔthung lũngvực sâu6
gánhlưngthất bại6
shibiếtkiến thứchiểu6
wān qǔcongquanh co6
xīn yuànước mơtâm nguyệnao ước6
bēn pǎochạylao6
chāovượtvượt quasiêu việt6
miàn xiàngquay mặthướng tớichuẩn bị cho6
shōu cángsưu tậpcất giữdấu trang6
đạpgiẫmnhấn bàn đạp6
lẫn lộnhỗn hợpphức tạp6
juéđứttuyệtbiến mất6
qī fùbắt nạtquấy rốibully6
wǎng láigiao dịchliên lạcqua lại6
yì qícùng lúccùng nhau6
zòuchơi nhạcđạt đượctrình bày6
bō làngsóngnước lơn6
nổibề ngoàinổi lơ lửng6
gèng shìcànglại cànghơn nữa6
guāng huīhuy hoàngvinh quang6
jiù suànngay cảdù chotuy6
bắtbắt giữchiếm đoạt6
chuán zhītàuthuyềntàu bè6
dǎngđảngtổ chứchiệp hội6
sailỗibỏ lỡ6
xīng wàngthịnh vượngphát triểnthuần mại6
yǎn kànsắpquan sát6
dà dàođường lớnphốđại lộ6
gānganlá gan6
jí bìngbệnhbệnh tậtbệnh hoạn6
jiǎnnhặtsưu tập6
zhèng dāngkịp thờiphù hợpchính nghĩa6
phóphụtrợ lý6
căn cứđịa vịtheo6
shōu qǔthunhậnthu thập6
xīn língsángthông minhnhanh nhạy6
yòng fǎcách dùngphương pháp sử dụngcách sử dụng6
yóu xíngdiễu hànhcuộc tuần hànhbiểu tình6
zhāchíchcấm6
zhàn chǎngchiến trườngsân cỏ chiến đấu6
zhàn jùchiếmnắm giữ6
bèi zhequay lưngbí mậtgiấu6
bù chéngkhông đượckhông thểđược không6
dī tóucúi đầuđầu hàngnhượng bộ6
jiāng jūntướngsĩ quan quânchiếu hàng6
liǎng shǒuhai tayhai mặthai chiêu6
liàovật liệuchất liệulúa6
qīngsángsạchyên tĩnh6
xī shēnghy sinhnạn nhânvật lễ6
zhàinợcông6
běn shēnchính nóbản thântự nó6
hǎi làngsóng biểncon sóng6
jiānnhọnsắc sảocao thẳng6
làitùy thuộcchối cãixấu6
xiánghétnghimâu thuẫn6
xiǎo màilúa mì6
zài shuōnói lạihoãn lạihơn nữa6
chá chūkhám phátìm ra6
giấmghensùi bọt mép6
bảo vệche chởlưu trữ6
lǐng xiùlãnh đạonhà lãnh đạo6
xiàn rùsa vàorơi vàobị mắc kẹt6
yángbiểnrộng lớnnước ngoài6
yì shímột thời giantạm thờitạm6
bà lechỉ vậychừng đó6
dān yōulo lắngbận tâm6
dǎođảohòn đảo6
quavượtmang qua sông6
fā qǐbắt đầukhởi xướngphát động6
guìquỳquỳ xuốngkhúc phục6
hūnhôn mêchập chùngbất tỉnh6
jiān dūgiám sáttờng kiểm6
jiù shì shuōtức lànói cách khác6
liènứtchẻtách6
mộngôi mộlăng tẩm6
tháptòa thápbánh tart6
tiānthêmtăngbổ sung6
沿yán hǎiven biểnven bờ6
zǎo wǎnsáng và tốisớm hay muộnmột ngày nào đó6
耀zhào yàochiếu sángthắp sángsoi6
zhù zháinhà ởnơi cư trú6
kāi tōngkhai trươngthiết lập6
kàn zuòxem nhưcoi nhưcầm6
měnghung bạodữ dộidũng cảm6
sòng lǐtặng quàđưa quà6
tànglầnchuyến6
xiǎng bú dàobất ngờkhó tưởng tượngkhông ngờ6
xuántreolơ lửng6
yǎnghướng lênngước lêntôn kính6
yīng xiónganh hùngnhân vật chínhngười vĩ đại6
yòng chucông dụngích lợitác dụng6
zhī déchỉ có thểbuộc phảikhông còn cách nào6
zhuànkiếmlợi nhuậnthu nhập6
bào yǔmưa lớncơn bão6
chóng jiàntái xây dựngphục hôi6
fēn lièchia táchphân chiatách rời6
jiēmởphơi bàybóc mặt nạ6
miàn duì miànđối mặtmặt đối mặt6
miàokhéo léotuyệt vờikỳ diệu6
suàn shìcoi nhưcuối cùng6
tè yìđặc biệtcố ý6
wǎng hòutừ bây giờtrong tương lai6
xiōngkhủng khiếpđáng sợ흉악6
xuán zhuǎnxoayquayquộn6
zhì bìngchữa bệnhđiều trị6
zhū wèicác vịcác cô các anh6
bù jīnkhông thể nhịn đượckhông thể tránh6
bù tōngbị cảnkhông hiểuvô lý6
chāng shèngthịnh vượngphát triển6
cǐ chùnơi nàyđâychỗ này6
dǎ duàncắt nganggãy6
dào jiàođạo giáođạo Taoism6
huǐphá hủyhủy hoạisỉ nhục6
hùn luànhỗn loạnlộn xộnrối rắm6
měi róngthẩm mỹlàm đẹpchăm sóc6
pàobọtngâm6
shān pōsườn núisườn đồidốc6
shēn shēnsâusâu sắcsâu thẳm6
shuō shí huànói thậtthành thậtthẳng thắn6
suì shùtuổiniên kỷsố tuổi6
đáchân6
tú shūsáchtài liệu6
xiāo hàotiêu haotiêu tán6
yìng duìtrả lờiứng phóxử lý6
yòng xīný địnhý đồcẩn thận6
zhèndằntrấnnhấn6
āilần lượtgầncạnh bên6
bēi cǎnthảm hạithảm thươngbi kịch6
běn tǔđất nướcđịa phươnglãnh thổ6
bắt buộcgây áp lựcđe dọa6
biǎnbẹpđánhchỉ trích6
gieophát sónglan tỏa6
chēngđỡgiữđẩy6
dāng tiānhôm đóngày hôm đó6
duō bànphần lớncó lẽ6
fán shìmọitừngtất cả6
hǎi dǐđáy biểntầng sâu6
lǎnlười biếng6
lóu fángtòa nhànhà nhiều tầng6
niǔxoayvặnbẻ6
rú yīnhư nhaukhông thay6
wài toungoàibên ngoàingoài trời6
xiōng shǒukẻ giết ngườihung thủ6
沿yándọctheotiếp tục6
yǒu shìcó việcbậncó vấn đề6
yuē dìngthỏa thuậnkết lạisắp xếp6
zhèng quánChính quyềnquyền lực chính trịnước6
zhuōbắtnắmchiếm6
chá kànxem xétkiểm trakhám phá6
chuán chūlan truyềnbáo tin6
duì wuhàngđội ngũquân6
gǎi zhuāngđổi trang phụcđóng gói lạicải tạo6
gōng zhǔcông chúa6
đùiphầncổ phiếu6
héng liángcânso sánhđánh giá6
jiù mìngcứu mạnggiúp đỡ6
kuàbước quacỡiduỗi6
chuyện tròtán dóc6
qù diàoLoại bỏxóa đitháo gỡ6
sòng xíngtiễn đưatổ chức tiễn biệt6
tuī chūđẩy raphát hànhxuất bản6
wàng jiànnhìn thấyphát hiện6
wú guānkhông liên quanvô duyên6
xīn rénngười mớitân binhcặp vợ chồng6
yí dàocùngvới nhaumột lúc6
bì xiūBắt buộckhóa học bắt buộcphải học6
cǎnchua cháttàn áchàn não6
cāng kùkhokho tàngnơi lưu trữ6
cháng yuǎndài hạnlâu dàiviễn kế6
cǐ shìvụ việc nàychuyện này6
dǎ zào锻造tạo dựng6
dūncườnngồi xổmở lại6
gāncây gậycộtđơn6
gāo fēngđỉnh caogiai đoạn caocao điểm6
gū dúcô đơncô lập6
guǎicuabắt cóc6
héngngangquangang dọc6
huǒ jiàntên lửarocket6
jiě shuōgiải thíchbình luậndiễn giải6
kòunútkhóacài6
máivùichôn6
nèi wàibên trong và bên ngoàinước ngoàikhoảng6
qiān xūkhiêm tốnkhiêm cung6
qīn fànvi phạmxâm phạmtấn công6
quán lìquyền lựcquyền hạn6
shí shíthường xuyênluôn luônlúc lúc6
tóng bāoanh emđồng bàođồng hương6
tōng xíngđi quathông hànhphổ biến6
xiǎnnguy hiểmhiểmgồ ghề6
xínghìnhxuất hiệnbiểu hiện6
xué huìhọc tậphiệp hội6
yí dàimột thế hệmột thời đại6
yòng dé zhedùng đượccần thiết6
zhāngchươngđiềuphần6
zhǐ dìngchỉ địnhbổ nhiệmrõ ràng6
zhǒngsưngsưng phùsưng vó6
zhuī jiūđiều tratìm hiểu6
zǔ fùông nộiÔng6
zǔ mǔbà ngoại6
zuànkhoanđục lỗxuyên6
zuò zhànchiến đấuchiến sự6
bèi gàobị cáobị đơn6
便bú biànbất tiệnthích hợpkhó khăn6
cháng duǎndài ngắntai nạncái gì6
cháng guīquy tắcthông thườngtập quán6
chóng bàiThờ phượngtôn thờ6
chū míngnổi tiếngkhôi phục6
chuán yánTin đồnlời nóibàn luận6
dà mǐgạolúa gạo6
dìng jiàđịnh giáđặt giá6
dìng shíđịnh thời gianlên lịch6
fā fàngphátcấptrao6
fù yǒugiàuđầy đủ6
fù zǐcha và con6
hǎi wàinước ngoàibiển ngoài6
hū lüèsơ sẽlơ là6
jiē shōutiếp nhậnnhậnchấp nhận6
jiù zhùcứu giúptrợ giúp6
juān zhùquyên gópđóng góp6
jué wùnhận thứcsự tỉnh ngộ6
kāi tóubắt đầu6
kuàngquặngkhoáng chất6
kuòrộngrộng lớn6
lù guòđi qualướt qua6
míng yùdanh dựdanh tiếngtruy cập6
mǔ jīgà mái6
vỗlao vàoôm chặt6
qiǎo miàotinh tếkhôn khéomưu mẹo6
qiè shíthực tếcơ thể6
qīng xiàngxu hướngđặc điểm6
sàng shīmấtbị mấtthiệt thòi6
shān fēngđỉnh núiđỉnh cao6
shàng dàngbị lừabị phỏngbị lừa bẫy6
tiān tángthiên đườngcõi trời6
wài láiNgoàibên ngoàilạ6
wú xiàovô hiệuvô ích6
xiào róngnụ cườinét cườitươi cười6
xuǎn jǔbầu cửcuộc bầu cử6
zhǐ gùchỉphớt lờchăm chú6
zhī lèivà những cái khácvân vân6
zhǒng zhǒngcác loạinhững thứ khác nhautất cả các loại6
zì wǒbản thântự ngãego6
zì yán zì yǔtự nói với mìnhtự mình nói6
āi dǎbị đánhbị tấn công6
bàng wǎnbuổi tốilúc chạng vạng6
cán jí rénngười khuyết tậtngười tàn tật6
cè suǒnhà vệ sinhphòng tắmchỗ đi tắm6
chǎoxàosuy đoánsa thải6
chù chùkhắp nơimọi nơitất cả mọi chỗ6
chū lùlối thoátcơ hộicon đường phát triển6
chuànxâuchuỗi6
cuò guòbỏ lỡlỡtrôi qua6
使dà shǐđại sứcông sứphái viên6
dàng chéngxem nhưcoi là6
dì bǎnsàn nhànền nhà6
dì míngđịa danhtên địa phươngmiền đất6
diàotreotreo cổxử treo6
duānđầukhía cạnhchính6
duì wàiđối ngoạibên ngoài6
fā diànphát điệngửi điện tín6
fáng shǒubảo vệphòng ngự6
fèn nùtức giậnnổi giận6
gǎn bú shàngkhông kịpkhông bắt kịp6
gǎn shàngkịpbắt kịp6
gǎng kǒucảngbến cảng6
guǐ dàoquỹ đạođường rayhướng6
guò dùqua sôngquá độtạm thời6
guǒ shùCây ăn quảcây ăn tráicây lâu năm6
guó wángvuanhà vuavương6
hǎi wānvịnhvũng6
hǎi yángbiểnđại dương6
hào xuéyêu họchọc hành6
bìnhnồi6
huā fèichi tiêutốn kém6
huáng dìHoàng đế6
tập hợpsưu tầmtác品全集6
jī guāncơ quantổ chứccơ cấu6
jiē tóuđường phốcon đườngphố6
jìn rìgần đâynhững ngày tới6
jǐngcảnhtình huống6
jīng měitinh tếtuyệt đẹp6
jīng rénkinh ngạclạtuyệt vời6
kān guǎnchăm sóccanh chừng6
láochuồngchắc chắn6
lián méngliên minhcông đoànliên kết6
mǔ zǐMẹ concha congốc lẫn lãi6
ràng zuònhường ghế6
rì yèngày đêmban ngày và ban đêmliên tục6
shāng kǒuvết thươngvết cắt6
shèng xíngphổ biếnthịnh hành6
shí érthi thoảngthỉnh thoảnglúc lúc6
shì hòusau nàynhìn lại6
shí zìBiết chữcó học thứcbiết đọc6
tàn qìthở dàithan vãn6
tè dàđặc biệt lớncỡ lớn6
tè dìđặc biệtcố ý6
tóng yíGiống nhauđó cùng một6
tóu téngđau đầunhức đầu6
tuōkéolôi6
tiếng khóctiếng nôn6
wǎng niánnhững năm trướcthời quá khứxưa kia6
wǔ dǎonhảyvũ điệumúa6
xiān fēngtiên phongtiên đoàn6
xiào liǎnmặt cườikhuôn mặt vuinếu chứng6
xiào shēngtiếng cườitiếng smiling6
xīn xīngmới nổimới lên6
沿yán zhedọc theotheo6
yào hǎothân thiếtphấn đấu cải thiện6
yǒu guānliên quancó ý nghĩa6
yóu wánđi chơivui vẻdạo chơi6
yuán gàonguyên đơnngười khởi kiện6
zhè jiù shì shuōnói cách kháctức là6
zhèng cèchính sáchquốc sách6
zhùđóng quân6
zuì jiātốt nhấthoàn hảo nhất6

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com