中文圣经

HSK 3 Vocabulary List — Every Word with Pinyin & Meaning

Here is every HSK 3 word, each with pinyin, tone colors and its English meaning. The list is ordered by how often the word turns up in real Chinese text, so the highest-impact vocabulary comes first.

Updated tháng 6 năm 2026

HSK 3 is part of the standard test of Mandarin proficiency. Below are all 454 HSK 3 words in our dictionary, each with pinyin, tone colors and an English meaning. They are ordered by how often they appear in real text, so the words that will repay your effort fastest come first.

  1. 1
    suǒHSK 3

    Thực tế; Nơi

  2. 2
    使shǐHSK 3

    Làm; Gây ra

  3. 3
    HSK 3

    Cầm; Nắm

  4. 4
    jiù shìHSK 3

    chính là; đúng là

  5. 5
    bèiHSK 3

    bị; cái

  6. 6
    bìngHSK 3

    Và; Hơn nữa

  7. 7
    yí qièHSK 3

    Mọi thứ; Tất cả

  8. 8
    chéngHSK 3

    thành phố; lâu đài

  9. 9
    yuēHSK 3

    hẹn; mời

  10. 10
    HSK 3

    chết; không thể qua

  11. 11
    zhàoHSK 3

    (Biến thể); Chiếu

  12. 12
    xīnHSK 3

    tâm; lòng

  13. 13
    shòuHSK 3

    nhận; chấp nhận

  14. 14
    zhí dàoHSK 3

    cho đến; đến lúc

  15. 15
    HSK 3

    Mỗi; Từng

  16. 16
    ànHSK 3

    nhấn; đẩy

  17. 17
    pàiHSK 3

    phái; chi nhánh

  18. 18
    fù qīnHSK 3

    bố; cha

  19. 19
    shǔHSK 3

    loại; chi (phân loại học)

  20. 20
    bìng qiěHSK 3

    và; hơn nữa

  21. 21
    huǒHSK 3

    lửa; cháy

  22. 22
    zhīHSK 3

    hỗ trợ; chống đỡ

  23. 23
    xuèHSK 3

    máu

  24. 24
    lǐngHSK 3

    cổ; cổ áo

  25. 25
    jiùHSK 3

    cứu; cứu thoát

  26. 26
    dāoHSK 3

    dao; lưỡi

  27. 27
    jīnHSK 3

    vàng; kim loại

  28. 28
    zàoHSK 3

    Tạo; Xây dựng

  29. 29
    nèiHSK 3

    trong; bên trong

  30. 30
    liánHSK 3

    nối; kết nối

  31. 31
    zhǐHSK 3

    ngón tay; chỉ

  32. 32
    shí touHSK 3

    đá; viên đá

  33. 33
    zhěHSK 3

    người; cái gì

  34. 34
    réngHSK 3

    vẫn; còn

  35. 35
    yángHSK 3

    cừu; dê

  36. 36
    cóng qiánHSK 3

    ngày xưa; trước kia

  37. 37
    HSK 3

    ngựa; quân mã

  38. 38
    zhǐ shìHSK 3

    chỉ; vậy thôi

  39. 39
    niúHSK 3

    bò; con bò

  40. 40
    yīn cǐHSK 3

    do đó; vì vậy

  41. 41
    HSK 3

    rồi; dừng

  42. 42
    yīng dāngHSK 3

    nên; phải

  43. 43
    HSK 3

    công bố; lan truyền

  44. 44
    nǚ zǐHSK 3

    phụ nữ; nữ giới

  45. 45
    měiHSK 3

    mỗi; mỗi cái

  46. 46
    mǔ qīnHSK 3

    mẹ; người mẹ

  47. 47
    shēng mìngHSK 3

    Sống; Sinh vật

  48. 48
    lǐ miànHSK 3

    trong; bên trong

  49. 49
    ài xīnHSK 3

    lòng yêu thương; từ bi

  50. 50
    ān páiHSK 3

    sắp xếp; bố trí

  51. 51
    bǎnHSK 3

    tấm; tấm gỗ

  52. 52
    bānHSK 3

    chuyển; chuyển nhà

  53. 53
    bàn lǐHSK 3

    xử lý; tiến hành

  54. 54
    bàoHSK 3

    báo cáo; thông báo

  55. 55
    bǎoHSK 3

    bảo vệ; giữ gìn

  56. 56
    bǎo cúnHSK 3

    bảo quản; lưu

  57. 57
    bào gàoHSK 3

    thông báo; báo cáo

  58. 58
    bǎo hùHSK 3

    bảo vệ; phòng thủ

  59. 59
    bèi hòuHSK 3

    phía sau; ở phía sau

  60. 60
    běn láiHSK 3

    ban đầu; lúc đầu

  61. 61
    bǐ jiàoHSK 3

    so sánh; tương đối

  62. 62
    bì ránHSK 3

    tất yếu; chắc chắn

  63. 63
    bǐ sàiHSK 3

    thi đấu; cuộc đua

  64. 64
    bì yàoHSK 3

    cần thiết; cần phải

  65. 65
    biàn huàHSK 3

    thay đổi; sự biến hoá

  66. 66
    biàn wèiHSK 3

    trở thành; biến thành

  67. 67
    biǎo míngHSK 3

    bày tỏ; nêu rõ

  68. 68
    biāo zhǔnHSK 3

    Tiêu chuẩn; quy chuẩn

  69. 69
    HSK 3

    bước; quy trình

  70. 70
    HSK 3

    bộ; cơ quan

  71. 71
    HSK 3

    sửa chữa; vá

  72. 72
    bù ānHSK 3

    bất an; không ổn định

  73. 73
    bú bìHSK 3

    không cần; không nhất thiết

  74. 74
    bù dé búHSK 3

    không thể không; phải

  75. 75
    bú duànHSK 3

    liên tục; không ngừng

  76. 76
    bú lùnHSK 3

    bất kể; dù sao

  77. 77
    cái néngHSK 3

    tài năng; khả năng

  78. 78
    cǎi sèHSK 3

    màu sắc; đa sắc

  79. 79
    chǎngHSK 3

    nhà máy; xưởng

  80. 80
    cháng chùHSK 3

    ưu điểm; mạnh mẽ

  81. 81
    cháoHSK 3

    triều đại; chính phủ

  82. 82
    chéng dùHSK 3

    mức độ; bậc

  83. 83
    chéng gōngHSK 3

    thành công; đạt được

  84. 84
    chéng jiùHSK 3

    thành tựu; thành công

  85. 85
    chéng lìHSK 3

    thành lập; được lập

  86. 86
    chéng shúHSK 3

    chín; trưởng thành

  87. 87
    chēng wéiHSK 3

    được gọi là; được biết đến

  88. 88
    chōng mǎnHSK 3

    Đầy; Tràn ngập

  89. 89
    chūHSK 3

    lúc đầu; ban đầu

  90. 90
    chú leHSK 3

    ngoài; trừ

  91. 91
    chū yīHSK 3

    năm thứ nhất trung học; ngày mồng một âm lịch

  92. 92
    chuánHSK 3

    truyền; lan truyền

  93. 93
    chuán láiHSK 3

    truyền; nghe được

  94. 94
    chuán shuōHSK 3

    truyền thuyết; câu chuyện dân gian

  95. 95
    chuàng zàoHSK 3

    Tạo; Sáng tạo

  96. 96
    chuàng zuòHSK 3

    sáng tác; sáng tạo

  97. 97
    cóng láiHSK 3

    luôn; từ lâu

  98. 98
    cúnHSK 3

    tồn tại; lưu trữ

  99. 99
    cūnHSK 3

    làng; thôn

  100. 100
    cún zàiHSK 3

    tồn tại; có

  101. 101
    cuò wùHSK 3

    sai; lỗi

  102. 102
    dá dàoHSK 3

    đến; đạt được

  103. 103
    dǎ pòHSK 3

    vỡ; phá hủy

  104. 104
    dǎ tīngHSK 3

    hỏi; xin thông tin

  105. 105
    dà yuēHSK 3

    khoảng; có lẽ

  106. 106
    dàiHSK 3

    thay thế; đại diện

  107. 107
    dài biǎoHSK 3

    đại diện; phái viên

  108. 108
    dài lǐngHSK 3

    dẫn; hướng dẫn

  109. 109
    dāng chūHSK 3

    lúc ban đầu; nguyên thủy

  110. 110
    dāng zhōngHSK 3

    giữa; ở giữa

  111. 111
    dào dǐHSK 3

    cuối cùng; rồi thì

  112. 112
    dé fēnHSK 3

    được điểm; điểm số

  113. 113
    děng dàiHSK 3

    chờ đợi; đợi

  114. 114
    dǐ xiàHSK 3

    dưới; đáy

  115. 115
    dìngHSK 3

    đồng ý; ký kết

  116. 116
    dìng qīHSK 3

    định kỳ; thường xuyên

  117. 117
    duànHSK 3

    đứt; cắt

  118. 118
    duì shǒuHSK 3

    đối thủ; cạnh tranh

  119. 119
    dùnHSK 3

    dừng; tạm dừng

  120. 120
    fā chūHSK 3

    phát hành; gửi

  121. 121
    fā dáHSK 3

    phát triển; thịnh vượng

  122. 122
    fā dòngHSK 3

    phát động; khởi động

  123. 123
    fā míngHSK 3

    phát minh; sáng chế

  124. 124
    fā shēngHSK 3

    Xảy ra; Diễn ra

  125. 125
    fā yánHSK 3

    phát biểu; tuyên bố

  126. 126
    fǎn duìHSK 3

    phản đối; chỉ trích

  127. 127
    fǎn fùHSK 3

    lặp lại; đi lại

  128. 128
    fángHSK 3

    bảo vệ; phòng chống

  129. 129
    访fǎng wènHSK 3

    thăm viếng; thăm

  130. 130
    fáng wūHSK 3

    nhà; công trình

  131. 131
    fèiHSK 3

    phí; tốn kém

  132. 132
    fēi xíngHSK 3

    bay; chuyến bay

  133. 133
    fèi yòngHSK 3

    chi phí; tốn kém

  134. 134
    fēn biéHSK 3

    Chia tách; Rời nhau

  135. 135
    fēng fùHSK 3

    phong phú; dồi dào

  136. 136
    HSK 3

    phúc; hạnh phúc

  137. 137
    HSK 3

    trả; giao cho

  138. 138
    HSK 3

    giàu; phong phú

  139. 139
    fù mǔHSK 3

    cha mẹ; bố mẹ

  140. 140
    gǎnHSK 3

    vội; chạy

  141. 141
    gǎnHSK 3

    dám; gan dạ

  142. 142
    gǎn dàoHSK 3

    vội tới; chạy tới

  143. 143
    gǎn jǐnHSK 3

    vội; nhanh chóng

  144. 144
    gǎn kuàiHSK 3

    nhanh; ngay lập tức

  145. 145
    gè dìHSK 3

    các vùng; khắp nơi

  146. 146
    gè rénHSK 3

    cá nhân; bản thân

  147. 147
    gè wèiHSK 3

    các vị; mọi người

  148. 148
    gè zhǒngHSK 3

    các loại; mọi loại

  149. 149
    gè zìHSK 3

    mỗi người; từng cái

  150. 150
    gēn běnHSK 3

    cơ bản; tận gốc

  151. 151
    gèng jiāHSK 3

    hơn thế nữa; thêm nữa

  152. 152
    gōng fūHSK 3

    công nhân; lao động

  153. 153
    gòng yǒuHSK 3

    có tất cả; sở hữu chung

  154. 154
    HSK 3

    cổ đại; cũ

  155. 155
    guàHSK 3

    treo; trăng

  156. 156
    guǎnHSK 3

    (Biến thể); Quản lý

  157. 157
    guān cháHSK 3

    quan sát; để ý

  158. 158
    guān kànHSK 3

    xem; quan sát

  159. 159
    guǎn lǐHSK 3

    Giám sát; Quản lý

  160. 160
    guān xìHSK 3

    quan hệ; liên quan

  161. 161
    guāngHSK 3

    Ánh sáng; Tia sáng

  162. 162
    广guǎng dàHSK 3

    rộng lớn; phổ rộng

  163. 163
    guāng míngHSK 3

    ánh sáng; rạng rỡ

  164. 164
    guó nèiHSK 3

    trong nước; nội bộ

  165. 165
    guǒ ránHSK 3

    thật vậy; đúng như

  166. 166
    hài pàHSK 3

    sợ; sợ hãi

  167. 167
    hǎo hǎoHSK 3

    tốt; cẩn thận

  168. 168
    HSK 3

    đóng; kết hợp

  169. 169
    hé lǐHSK 3

    hợp lý; công bằng

  170. 170
    hé píngHSK 3

    hòa bình; yên bình

  171. 171
    hòu miànHSK 3

    phía sau; phần cuối

  172. 172
    hòu niánHSK 3

    năm kia; năm sau năm tới

  173. 173
    hù xiāngHSK 3

    lẫn nhau; tương hỗ

  174. 174
    huàHSK 3

    hóa; hóa thành

  175. 175
    huánHSK 3

    vòng; chiếc nhẫn

  176. 176
    huān lèHSK 3

    vui tươi; vui vẻ

  177. 177
    huóHSK 3

    sống; cuộc sống

  178. 178
    jí leHSK 3

    cực kỳ; vô cùng

  179. 179
    jì lùHSK 3

    ghi chép; tài liệu

  180. 180
    jì niànHSK 3

    kỷ niệm; tưởng nhớ

  181. 181
    jī qìHSK 3

    máy; máy móc

  182. 182
    jì suànHSK 3

    tính; suy tính

  183. 183
    jì xùHSK 3

    tiếp tục; tiếp diễn

  184. 184
    jiàHSK 3

    hỗ trợ; khung

  185. 185
    jiā jùHSK 3

    đồ gỗ; nội thất

  186. 186
    jià qiánHSK 3

    giá; giá cả

  187. 187
    jiā shǔHSK 3

    gia đình; người phụ thuộc

  188. 188
    jiā xiāngHSK 3

    quê hương; quê nhà

  189. 189
    jià zhíHSK 3

    giá trị; giá

  190. 190
    jiànHSK 3

    xây dựng; thiết lập

  191. 191
    jiān chíHSK 3

    kiên trì; nài nỉ

  192. 192
    jiàn lìHSK 3

    thành lập; xây dựng

  193. 193
    jiān qiángHSK 3

    vững mạnh; kiên cường

  194. 194
    jiāng jìnHSK 3

    gần; gần như

  195. 195
    jiāng láiHSK 3

    trong tương lai; tương lai

  196. 196
    jiàoHSK 3

    so sánh; hơn

  197. 197
    jiāo wǎngHSK 3

    giao tiếp; liên hệ

  198. 198
    jiāo yìHSK 3

    giao dịch; thương mại

  199. 199
    jiē dàiHSK 3

    tiếp đón; chiêu đãi

  200. 200
    jiě kāiHSK 3

    tháo; giải quyết

  201. 201
    jiē shiHSK 3

    chắc chắn; bền

  202. 202
    jǐnHSK 3

    chỉ; có

  203. 203
    jǐnHSK 3

    chặt; nghiêm

  204. 204
    jǐn jíHSK 3

    khẩn cấp; gấp rút

  205. 205
    jǐn jǐnHSK 3

    chỉ; tất cả

  206. 206
    jīn páiHSK 3

    huy chương vàng; giải vàng

  207. 207
    jìngHSK 3

    yên tĩnh; yên

  208. 208
    jīng lìHSK 3

    kinh nghiệm; trải qua

  209. 209
    jīng shénHSK 3

    tinh thần; tâm trí

  210. 210
    jīng yànHSK 3

    kinh nghiệm; trải qua

  211. 211
    jīng yíngHSK 3

    kinh doanh; điều hành

  212. 212
    jiùHSK 3

    cũ; trước đây

  213. 213
    jiǔHSK 3

    lâu; kéo dài

  214. 214
    jué dìngHSK 3

    Quyết định; xác định

  215. 215
    kāi fàngHSK 3

    nở; mở cửa

  216. 216
    kāi zhǎnHSK 3

    khai trương; phát triển

  217. 217
    kě kàoHSK 3

    đáng tin cậy; chắc chắn

  218. 218
    kě lèHSK 3

    vui vẻ; giải trí

  219. 219
    kōngHSK 3

    trống; không khí

  220. 220
    kǒng pàHSK 3

    sợ; e rằng

  221. 221
    kù zǐHSK 3

    quần; quần dài

  222. 222
    kùnHSK 3

    mắc kẹt; bao vây

  223. 223
    kùn nánHSK 3

    khó khăn; gặp khó

  224. 224
    làng fèiHSK 3

    lãng phí; phung phí

  225. 225
    HSK 3

    vui; vui vẻ

  226. 226
    lèiHSK 3

    Loại; Thể loại

  227. 227
    HSK 3

    lực; sức mạnh

  228. 228
    lì kèHSK 3

    ngay lập tức; tức khắc

  229. 229
    lì liàngHSK 3

    sức mạnh; sức

  230. 230
    lǐ lùnHSK 3

    lý thuyết; tranh luận

  231. 231
    lì yòngHSK 3

    sử dụng; lợi dụng

  232. 232
    lǐ yóuHSK 3

    lý do; cớ

  233. 233
    lián héHSK 3

    kết hợp; liên minh

  234. 234
    lián mángHSK 3

    vội vàng; ngay lập tức

  235. 235
    liáng shuǐHSK 3

    nước lạnh

  236. 236
    lìng wàiHSK 3

    ngoài ra; bổ sung

  237. 237
    lóngHSK 3

    rồng; vua

  238. 238
    HSK 3

    chạm; khắc

  239. 239
    luànHSK 3

    lộn xộn; nhầm lẫn

  240. 240
    má fánHSK 3

    rắc rối; bất tiện

  241. 241
    màn mànHSK 3

    chậm chạp; từ từ

  242. 242
    mǎn zúHSK 3

    thoả mãn; thoả thích

  243. 243
    máo bìngHSK 3

    khuyết điểm; bệnh

  244. 244
    měiHSK 3

    đẹp; tốt

  245. 245
    měi hǎoHSK 3

    tốt đẹp; dễ mến

  246. 246
    měi lìHSK 3

    đẹp; xinh đẹp

  247. 247
    měi shíHSK 3

    thức ăn ngon; đặc sản

  248. 248
    HSK 3

    mê muội; cuồng

  249. 249
    mín jiānHSK 3

    dân gian; phổ biến

  250. 250
    mín zúHSK 3

    dân tộc; sắc tộc

  251. 251
    míng xiǎnHSK 3

    rõ ràng; tường tận

  252. 252
    mǒuHSK 3

    nào đó; cái gì đó không xác định

  253. 253
    mù touHSK 3

    gỗ; khúc gỗ

  254. 254
    nán dàoHSK 3

    độc lạ; liệu rằng

  255. 255
    nán zǐHSK 3

    người đàn ông; nam giới

  256. 256
    nèi xīnHSK 3

    trái tim; tâm hồn

  257. 257
    néng lìHSK 3

    khả năng; năng lực

  258. 258
    niànHSK 3

    đọc; niệm

  259. 259
    nián chūHSK 3

    đầu năm; năm mới

  260. 260
    nián dàiHSK 3

    thập kỷ; thời đại

  261. 261
    nián dǐHSK 3

    cuối năm; tết dương lịch

  262. 262
    nián jìHSK 3

    tuổi; độ tuổi

  263. 263
    nuǎn huoHSK 3

    ấm áp; nôn nao

  264. 264
    pāiHSK 3

    vỗ; vỗ tay

  265. 265
    pái ziHSK 3

    biển; thương hiệu

  266. 266
    pàn duànHSK 3

    phán xét; xác định

  267. 267
    pàngHSK 3

    béo; mập mạp

  268. 268
    pèiHSK 3

    kết hợp; phù hợp

  269. 269
    pèi héHSK 3

    phù hợp; hợp

  270. 270
    HSK 3

    da; vỏ

  271. 271
    pī píngHSK 3

    phê bình; lời phê bình

  272. 272
    píng guǒHSK 3

    quả táo

  273. 273
    HSK 3

    vỡ; hư hỏng

  274. 274
    pò huàiHSK 3

    phá hủy; thiệt hại

  275. 275
    HSK 3

    gọn gàng; bằng nhau

  276. 276
    HSK 3

    kỳ; chu kỳ

  277. 277
    qí cìHSK 3

    tiếp theo; thứ hai

  278. 278
    qí guàiHSK 3

    lạ lùng; kỳ quặc

  279. 279
    qí shíHSK 3

    thực ra; thật sự

  280. 280
    qián hòuHSK 3

    xung quanh; từ đầu đến cuối

  281. 281
    qián jìnHSK 3

    tiến lên; tiến tới

  282. 282
    qián miànHSK 3

    trước; phía trước

  283. 283
    qiān wànHSK 3

    mười triệu; vô số

  284. 284
    qián wǎngHSK 3

    đi; hướng tới

  285. 285
    qiángHSK 3

    mạnh; hùng mạnh

  286. 286
    qiáng dàHSK 3

    lớn và mạnh; kinh khủng

  287. 287
    qiǎoHSK 3

    tình cờ; khéo léo

  288. 288
    qīnHSK 3

    thân; thân thiết

  289. 289
    qīn rénHSK 3

    thân nhân; người thân

  290. 290
    qīn zìHSK 3

    cá nhân; trực tiếp

  291. 291
    qǐng jiàoHSK 3

    hỏi; xin lời khuyên

  292. 292
    HSK 3

    khu vực; địa phương

  293. 293
    qù shìHSK 3

    qua đời; chết

  294. 294
    quēHSK 3

    thiếu; khiếm khuyết

  295. 295
    què dìngHSK 3

    chắc chắn; xác định

  296. 296
    quē shǎoHSK 3

    thiếu; không đủ

  297. 297
    què shíHSK 3

    thực sự; chắc chắn

  298. 298
    qúnHSK 3

    bầy; nhóm

  299. 299
    qún zǐHSK 3

    váy; váy xòe

  300. 300
    rènHSK 3

    giao phó; bổ nhiệm

  301. 301
    rén cáiHSK 3

    tài nhân; lực học

  302. 302
    rèn chūHSK 3

    nhận ra; công nhân

  303. 303
    rèn deHSK 3

    nhận ra; biết

  304. 304
    rén lèiHSK 3

    nhân loại; con người

  305. 305
    rén mínHSK 3

    nhân dân; tập thể

  306. 306
    rén qúnHSK 3

    đám đông; bầy người

  307. 307
    rén shēngHSK 3

    cuộc đời; nhân sinh

  308. 308
    réng ránHSK 3

    vẫn; vẫn còn

  309. 309
    róng yìHSK 3

    dễ; dễ dàng

  310. 310
    rú héHSK 3

    như thế nào; gì

  311. 311
    shāngHSK 3

    tổn thương; vết thương

  312. 312
    shàng láiHSK 3

    lên; tiến gần

  313. 313
    shàng miànHSK 3

    trên; phía trên

  314. 314
    shàng qùHSK 3

    đi lên; leo lên

  315. 315
    shàng shēngHSK 3

    lên; tăng

  316. 316
    shāng xīnHSK 3

    buồn; đau lòng

  317. 317
    shàng yīHSK 3

    áo khoác; áo ngoài

  318. 318
    shè jìHSK 3

    thiết kế; lập kế hoạch

  319. 319
    shè lìHSK 3

    thành lập; lập ra

  320. 320
    shēnHSK 3

    sâu; sâu sắc

  321. 321
    shēn rùHSK 3

    đi sâu; triệt để

  322. 322
    shèngHSK 3

    chiến thắng; thắng

  323. 323
    shēngHSK 3

    lên; nâng cao

  324. 324
    shēng chǎnHSK 3

    sản xuất; tạo ra

  325. 325
    shēng cúnHSK 3

    tồn tại; sinh tồn

  326. 326
    shēng míngHSK 3

    tuyên bố; phát biểu

  327. 327
    shēng yìHSK 3

    sức sống; sinh lực

  328. 328
    shēng zhǎngHSK 3

    lớn lên; phát triển

  329. 329
    shíHSK 3

    thời; lúc

  330. 330
    shìHSK 3

    phòng; bộ phận

  331. 331
    shì jièHSK 3

    thế giới; vũ trụ

  332. 332
    shí kèHSK 3

    thời gian; khoảnh khắc

  333. 333
    shī qùHSK 3

    mất; thất lạc

  334. 334
    shì yànHSK 3

    thử nghiệm; kiểm tra

  335. 335
    shì yèHSK 3

    công việc; sự nghiệp

  336. 336
    shí yóuHSK 3

    dầu mỏ; xăng

  337. 337
    shǐ zhōngHSK 3

    từ đầu đến cuối; luôn luôn

  338. 338
    shòu shāngHSK 3

    bị thương; bị tấn công

  339. 339
    shǒu xiānHSK 3

    trước tiên; trước hết

  340. 340
    shùHSK 3

    buộc; bó

  341. 341
    shūHSK 3

    thua; mất

  342. 342
    shǔ yúHSK 3

    thuộc về; có liên quan

  343. 343
    shuāngHSK 3

    đôi; cặp

  344. 344
    sī xiǎngHSK 3

    suy nghĩ; tư tưởng

  345. 345
    suíHSK 3

    theo; tuân theo

  346. 346
    suǒ chángHSK 3

    điểm mạnh; đặc trưng

  347. 347
    táiHSK 3

    ngài; ông

  348. 348
    tánHSK 3

    nói; trò chuyện

  349. 349
    tāngHSK 3

    canh; sup

  350. 350
    tǐ huìHSK 3

    cảm nhận; hiểu biết

  351. 351
    tiánHSK 3

    ngọt; dễ chịu

  352. 352
    tiān kōngHSK 3

    Bầu trời; Trời

  353. 353
    tiáoHSK 3

    hòa hợp; hòa giải

  354. 354
    tiàoHSK 3

    nhảy; bước nhảy

  355. 355
    tiào wǔHSK 3

    nhảy múa; khiêu vũ

  356. 356
    tiěHSK 3

    sắt; thép

  357. 357
    tíng zhǐHSK 3

    dừng; ngừng

  358. 358
    tòngHSK 3

    đau; đau đớn

  359. 359
    tòng kǔHSK 3

    đau; khổ

  360. 360
    HSK 3

    hình vẽ; biểu đồ

  361. 361
    HSK 3

    đất; bụi

  362. 362
    tū ránHSK 3

    bất ngờ; đột nhiên

  363. 363
    tuánHSK 3

    tròn; cục

  364. 364
    退tuìHSK 3

    rút lui; trả lại

  365. 365
    退tuì chūHSK 3

    rút lui; thoát ra

  366. 366
    tuī kāiHSK 3

    đẩy mở; từ chối

  367. 367
    wài miànHSK 3

    bên ngoài; bề ngoài

  368. 368
    wéiHSK 3

    bao vây; quanh

  369. 369
    wēi xiǎnHSK 3

    nguy hiểm; nguy hiểm

  370. 370
    wēn nuǎnHSK 3

    ấm áp; ấm

  371. 371
    wén zìHSK 3

    chữ; viết

  372. 372
    wū ziHSK 3

    nhà; phòng

  373. 373
    HSK 3

    buộc; liên kết

  374. 374
    xià láiHSK 3

    xuống; rơi xuống

  375. 375
    xià qùHSK 3

    đi xuống; tiếp tục

  376. 376
    线xiànHSK 3

    dây; sợi

  377. 377
    xiǎn deHSK 3

    trông có vẻ; dường như

  378. 378
    xiān jìnHSK 3

    tiên tiến; gương mẫu

  379. 379
    xiǎn ránHSK 3

    rõ ràng; hiển nhiên

  380. 380
    xiàn xiàngHSK 3

    hiện tượng; hình dáng

  381. 381
    xiāngHSK 3

    thơm; có mùi thơm

  382. 382
    xiāng bǐHSK 3

    so sánh; đối chiếu

  383. 383
    xiāng sìHSK 3

    giống; tương tự

  384. 384
    xiāo xīHSK 3

    tin tức; tin

  385. 385
    xìngHSK 3

    bản chất; tính cách

  386. 386
    xíng liHSK 3

    hành lý; ba lô

  387. 387
    xíng xiàngHSK 3

    hình ảnh; hình dáng

  388. 388
    xíng zhuàngHSK 3

    hình dạng; hình thù

  389. 389
    xiūHSK 3

    trang trí; sửa

  390. 390
    xuān bùHSK 3

    tuyên bố; công bố

  391. 391
    xuān chuánHSK 3

    tuyên truyền; quảng cáo

  392. 392
    HSK 3

    ấn; đè

  393. 393
    yānHSK 3

    thuốc lá; khói

  394. 394
    yǎn qiánHSK 3

    trước mắt; hiện tại

  395. 395
    yǐ láiHSK 3

    kể từ; từ khi

  396. 396
    yínHSK 3

    bạc; bạc mầu

  397. 397
    yíngHSK 3

    thắng; chiến thắng

  398. 398
    yíng jiēHSK 3

    chào đón; tiếp đón

  399. 399
    yìng yòngHSK 3

    ứng dụng; thực tế

  400. 400
    yóuHSK 3

    do; bởi

  401. 401
    yóuHSK 3

    bơi; lặn

  402. 402
    yǒu de shìHSK 3

    có nhiều; không thiếu

  403. 403
    yǒu lìHSK 3

    có lợi; thuận lợi

  404. 404
    yǒu xiàoHSK 3

    hiệu quả; hữu hiệu

  405. 405
    yóu yǒngHSK 3

    bơi lội; bơi

  406. 406
    yóu yúHSK 3

    vì; do

  407. 407
    yuánHSK 3

    người; thành viên

  408. 408
    zào chéngHSK 3

    gây ra; tạo nên

  409. 409
    zǎo yǐHSK 3

    từ lâu; sớm

  410. 410
    zé rènHSK 3

    trách nhiệm; nhiệm vụ

  411. 411
    zēng zhǎngHSK 3

    tăng; phát triển

  412. 412
    zhǎn kāiHSK 3

    triển khai; mở rộng

  413. 413
    zhāngHSK 3

    mở; trải

  414. 414
    zhēn shíHSK 3

    thực; thật

  415. 415
    zhèngHSK 3

    chứng minh; bằng chứng

  416. 416
    zhěngHSK 3

    toàn bộ; trọn vẹn

  417. 417
    zhēngHSK 3

    tranh; cõi cọ

  418. 418
    zhèng jùHSK 3

    bằng chứng; chứng minh

  419. 419
    zhèng míngHSK 3

    bằng chứng; giấy chứng thực

  420. 420
    zhěng qíHSK 3

    gọn gàng; ngăn nắp

  421. 421
    zhěng tiānHSK 3

    cả ngày; suốt ngày

  422. 422
    zhíHSK 3

    thẳng; duỗi

  423. 423
    zhíHSK 3

    giá trị; giá

  424. 424
    zhī chíHSK 3

    ủng hộ; hỗ trợ

  425. 425
    zhǐ chūHSK 3

    chỉ ra; nêu ra

  426. 426
    zhì dùHSK 3

    chế độ; thể chế

  427. 427
    zhī hǎoHSK 3

    phải; buộc

  428. 428
    zhì shǎoHSK 3

    ít nhất; tối thiểu

  429. 429
    zhǐ yǒuHSK 3

    chỉ có; chỉ tất cả

  430. 430
    zhì zàoHSK 3

    sản xuất; tạo

  431. 431
    zhì zuòHSK 3

    tạo; sản xuất

  432. 432
    zhǒngHSK 3

    hạt giống; loài

  433. 433
    zhòng dàHSK 3

    lớn lao; quan trọng

  434. 434
    zhǒng ziHSK 3

    Hạt; Giống

  435. 435
    zhōu wéiHSK 3

    xung quanh; vòng tròn

  436. 436
    zhùHSK 3

    chúc mừng; nguyện cầu

  437. 437
    zhūHSK 3

    heo; lợn

  438. 438
    zhù yìHSK 3

    chú ý; để ý

  439. 439
    zhǔ yìHSK 3

    ý kiến; kế hoạch

  440. 440
    zhǔ zhāngHSK 3

    chủ trương; quan điểm

  441. 441
    zhuāHSK 3

    bắt; truy bắt

  442. 442
    zhuā zhùHSK 3

    nắm giữ; bắt

  443. 443
    zhuǎnHSK 3

    quay; chuyển

  444. 444
    zhuīHSK 3

    đuổi; theo đuổi

  445. 445
    zhǔnHSK 3

    cho phép; cho phép

  446. 446
    zì cóngHSK 3

    kể từ; từ khi

  447. 447
    zì juéHSK 3

    nhận thức; cảm thấy

  448. 448
    zǐ nǚHSK 3

    con cái; con trai con gái

  449. 449
    zì ránHSK 3

    thiên nhiên; tự nhiên

  450. 450
    zì zhǔHSK 3

    tự chủ; độc lập

  451. 451
    zǒngHSK 3

    lúc nào; tổng cộng

  452. 452
    zǒng jiéHSK 3

    tóm tắt; kết luận

  453. 453
    zǒng shìHSK 3

    luôn; bao giờ

  454. 454
    zuǒ yòuHSK 3

    trái phải; gần đó

Practice what you just learned

Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.