中文圣经

HSK 3 Vocabulary List — Every Word with Pinyin & Meaning

Here is every HSK 3 word, each with pinyin, tone colors and its English meaning. The list is ordered by how often the word turns up in real Chinese text, so the highest-impact vocabulary comes first.

Updated tháng 6 năm 2026

HSK 3 is part of the standard test of Mandarin proficiency. Below are all 452 HSK 3 words in our dictionary, each with pinyin, tone colors and a meaning in your language. They are ordered by how often they appear in real text, so the words that will repay your effort fastest come first.

  1. 1
    所suǒHSK 3

    Thực tế; Nơi

  2. 2
    使shǐHSK 3

    Làm; Gây ra

  3. 3
    把bǎHSK 3

    Cầm; Nắm

  4. 4
    就是jiù shìHSK 3

    chính là; đúng là

  5. 5
    被bèiHSK 3

    bị; cái

  6. 6
    并bìngHSK 3

    Và; Hơn nữa

  7. 7
    一切yí qièHSK 3

    Mọi thứ; Tất cả

  8. 8
    城chéngHSK 3

    thành phố; lâu đài

  9. 9
    死sǐHSK 3

    chết; không thể qua

  10. 10
    照zhàoHSK 3

    (Biến thể); Chiếu

  11. 11
    约yuēHSK 3

    hẹn; mời

  12. 12
    心xīnHSK 3

    tâm; lòng

  13. 13
    受shòuHSK 3

    nhận; chấp nhận

  14. 14
    直到zhí dàoHSK 3

    cho đến; đến lúc

  15. 15
    按ànHSK 3

    nhấn; đẩy

  16. 16
    各gèHSK 3

    Mỗi; Từng

  17. 17
    派pàiHSK 3

    phái; chi nhánh

  18. 18
    父亲fù qīnHSK 3

    bố; cha

  19. 19
    属shǔHSK 3

    loại; chi (phân loại học)

  20. 20
    并且bìng qiěHSK 3

    và; hơn nữa

  21. 21
    火huǒHSK 3

    lửa; cháy

  22. 22
    支zhīHSK 3

    hỗ trợ; chống đỡ

  23. 23
    血xuèHSK 3

    máu

  24. 24
    领lǐngHSK 3

    cổ; cổ áo

  25. 25
    救jiùHSK 3

    cứu; cứu thoát

  26. 26
    刀dāoHSK 3

    dao; lưỡi

  27. 27
    金jīnHSK 3

    vàng; kim loại

  28. 28
    造zàoHSK 3

    Tạo; Xây dựng

  29. 29
    内nèiHSK 3

    trong; bên trong

  30. 30
    指zhǐHSK 3

    ngón tay; chỉ

  31. 31
    连liánHSK 3

    nối; kết nối

  32. 32
    石头shí touHSK 3

    đá; viên đá

  33. 33
    者zhěHSK 3

    người; cái gì

  34. 34
    仍réngHSK 3

    vẫn; còn

  35. 35
    羊yángHSK 3

    cừu; dê

  36. 36
    从前cóng qiánHSK 3

    ngày xưa; trước kia

  37. 37
    牛niúHSK 3

    bò; con bò

  38. 38
    只是zhǐ shìHSK 3

    chỉ; vậy thôi

  39. 39
    因此yīn cǐHSK 3

    do đó; vì vậy

  40. 40
    已yǐHSK 3

    rồi; dừng

  41. 41
    应当yīng dāngHSK 3

    nên; phải

  42. 42
    女子nǚ zǐHSK 3

    phụ nữ; nữ giới

  43. 43
    母亲mǔ qīnHSK 3

    mẹ; người mẹ

  44. 44
    生命shēng mìngHSK 3

    Sống; Sinh vật

  45. 45
    马mǎHSK 3

    ngựa; quân mã

  46. 46
    里面lǐ miànHSK 3

    trong; bên trong

  47. 47
    眼前yǎn qiánHSK 3

    trước mắt; hiện tại

  48. 48
    上来shàng láiHSK 3

    lên; tiến gần

  49. 49
    爱心ài xīnHSK 3

    lòng yêu thương; từ bi

  50. 50
    安排ān páiHSK 3

    sắp xếp; bố trí

  51. 51
    板bǎnHSK 3

    tấm; tấm gỗ

  52. 52
    搬bānHSK 3

    chuyển; chuyển nhà

  53. 53
    办理bàn lǐHSK 3

    xử lý; tiến hành

  54. 54
    报bàoHSK 3

    báo cáo; thông báo

  55. 55
    保bǎoHSK 3

    bảo vệ; giữ gìn

  56. 56
    保存bǎo cúnHSK 3

    bảo quản; lưu

  57. 57
    报告bào gàoHSK 3

    thông báo; báo cáo

  58. 58
    保护bǎo hùHSK 3

    bảo vệ; phòng thủ

  59. 59
    背后bèi hòuHSK 3

    phía sau; ở phía sau

  60. 60
    本来běn láiHSK 3

    ban đầu; lúc đầu

  61. 61
    比较bǐ jiàoHSK 3

    so sánh; tương đối

  62. 62
    必然bì ránHSK 3

    tất yếu; chắc chắn

  63. 63
    比赛bǐ sàiHSK 3

    thi đấu; cuộc đua

  64. 64
    必要bì yàoHSK 3

    cần thiết; cần phải

  65. 65
    变化biàn huàHSK 3

    thay đổi; sự biến hoá

  66. 66
    变为biàn wéiHSK 3

    trở thành; biến thành

  67. 67
    表明biǎo míngHSK 3

    bày tỏ; nêu rõ

  68. 68
    标准biāo zhǔnHSK 3

    Tiêu chuẩn; quy chuẩn

  69. 69
    布bùHSK 3

    công bố; lan truyền

  70. 70
    步bùHSK 3

    bước; quy trình

  71. 71
    部bùHSK 3

    bộ; cơ quan

  72. 72
    补bǔHSK 3

    sửa chữa; vá

  73. 73
    不安bù ānHSK 3

    bất an; không ổn định

  74. 74
    不必bú bìHSK 3

    không cần; không nhất thiết

  75. 75
    不得不bù dé bùHSK 3

    không thể không; phải

  76. 76
    不断bú duànHSK 3

    liên tục; không ngừng

  77. 77
    不论bú lùnHSK 3

    bất kể; dù sao

  78. 78
    才能cái néngHSK 3

    tài năng; khả năng

  79. 79
    彩色cǎi sèHSK 3

    màu sắc; đa sắc

  80. 80
    厂chǎngHSK 3

    nhà máy; xưởng

  81. 81
    长处cháng chùHSK 3

    ưu điểm; mạnh mẽ

  82. 82
    朝cháoHSK 3

    triều đại; chính phủ

  83. 83
    程度chéng dùHSK 3

    mức độ; bậc

  84. 84
    成功chéng gōngHSK 3

    thành công; đạt được

  85. 85
    成就chéng jiùHSK 3

    thành tựu; thành công

  86. 86
    成立chéng lìHSK 3

    thành lập; được lập

  87. 87
    成熟chéng shúHSK 3

    chín; trưởng thành

  88. 88
    称为chēng wéiHSK 3

    được gọi là; được biết đến

  89. 89
    充满chōng mǎnHSK 3

    Đầy; Tràn ngập

  90. 90
    初chūHSK 3

    lúc đầu; ban đầu

  91. 91
    除了chú leHSK 3

    ngoài; trừ

  92. 92
    初一chū yīHSK 3

    năm thứ nhất trung học; ngày mồng một âm lịch

  93. 93
    传chuánHSK 3

    truyền; lan truyền

  94. 94
    传来chuán láiHSK 3

    truyền; nghe được

  95. 95
    传说chuán shuōHSK 3

    truyền thuyết; câu chuyện dân gian

  96. 96
    创造chuàng zàoHSK 3

    Tạo; Sáng tạo

  97. 97
    创作chuàng zuòHSK 3

    sáng tác; sáng tạo

  98. 98
    从来cóng láiHSK 3

    luôn; từ lâu

  99. 99
    存cúnHSK 3

    tồn tại; lưu trữ

  100. 100
    村cūnHSK 3

    làng; thôn

  101. 101
    存在cún zàiHSK 3

    tồn tại; có

  102. 102
    错误cuò wùHSK 3

    sai; lỗi

  103. 103
    达到dá dàoHSK 3

    đến; đạt được

  104. 104
    打破dǎ pòHSK 3

    vỡ; phá hủy

  105. 105
    打听dǎ tingHSK 3

    hỏi; xin thông tin

  106. 106
    大约dà yuēHSK 3

    khoảng; có lẽ

  107. 107
    代dàiHSK 3

    thay thế; đại diện

  108. 108
    代表dài biǎoHSK 3

    đại diện; phái viên

  109. 109
    带领dài lǐngHSK 3

    dẫn; hướng dẫn

  110. 110
    当初dāng chūHSK 3

    lúc ban đầu; nguyên thủy

  111. 111
    当中dāng zhōngHSK 3

    giữa; ở giữa

  112. 112
    到底dào dǐHSK 3

    cuối cùng; rồi thì

  113. 113
    得分dé fēnHSK 3

    được điểm; điểm số

  114. 114
    等待děng dàiHSK 3

    chờ đợi; đợi

  115. 115
    底下dǐ xiaHSK 3

    dưới; đáy

  116. 116
    定期dìng qīHSK 3

    định kỳ; thường xuyên

  117. 117
    断duànHSK 3

    đứt; cắt

  118. 118
    对手duì shǒuHSK 3

    đối thủ; cạnh tranh

  119. 119
    顿dùnHSK 3

    dừng; tạm dừng

  120. 120
    发出fā chūHSK 3

    phát hành; gửi

  121. 121
    发达fā dáHSK 3

    phát triển; thịnh vượng

  122. 122
    发动fā dòngHSK 3

    phát động; khởi động

  123. 123
    发明fā míngHSK 3

    phát minh; sáng chế

  124. 124
    发生fā shēngHSK 3

    Xảy ra; Diễn ra

  125. 125
    发言fā yánHSK 3

    phát biểu; tuyên bố

  126. 126
    反对fǎn duìHSK 3

    phản đối; chỉ trích

  127. 127
    反复fǎn fùHSK 3

    lặp lại; đi lại

  128. 128
    防fángHSK 3

    bảo vệ; phòng chống

  129. 129
    访问fǎng wènHSK 3

    thăm viếng; thăm

  130. 130
    房屋fáng wūHSK 3

    nhà; công trình

  131. 131
    费fèiHSK 3

    phí; tốn kém

  132. 132
    飞行fēi xíngHSK 3

    bay; chuyến bay

  133. 133
    费用fèi yòngHSK 3

    chi phí; tốn kém

  134. 134
    分别fēn biéHSK 3

    Chia tách; Rời nhau

  135. 135
    丰富fēng fùHSK 3

    phong phú; dồi dào

  136. 136
    福fúHSK 3

    phúc; hạnh phúc

  137. 137
    付fùHSK 3

    trả; giao cho

  138. 138
    富fùHSK 3

    giàu; phong phú

  139. 139
    父母fù mǔHSK 3

    cha mẹ; bố mẹ

  140. 140
    赶gǎnHSK 3

    vội; chạy

  141. 141
    敢gǎnHSK 3

    dám; gan dạ

  142. 142
    赶到gǎn dàoHSK 3

    vội tới; chạy tới

  143. 143
    赶紧gǎn jǐnHSK 3

    vội; nhanh chóng

  144. 144
    赶快gǎn kuàiHSK 3

    nhanh; ngay lập tức

  145. 145
    各地gè dìHSK 3

    các vùng; khắp nơi

  146. 146
    个人gè rénHSK 3

    cá nhân; bản thân

  147. 147
    各位gè wèiHSK 3

    các vị; mọi người

  148. 148
    各种gè zhǒngHSK 3

    các loại; mọi loại

  149. 149
    各自gè zìHSK 3

    mỗi người; từng cái

  150. 150
    根本gēn běnHSK 3

    cơ bản; tận gốc

  151. 151
    更加gèng jiāHSK 3

    hơn thế nữa; thêm nữa

  152. 152
    工夫gōng fūHSK 3

    công nhân; lao động

  153. 153
    共有gòng yǒuHSK 3

    có tất cả; sở hữu chung

  154. 154
    古gǔHSK 3

    cổ đại; cũ

  155. 155
    挂guàHSK 3

    treo; trăng

  156. 156
    管guǎnHSK 3

    (Biến thể); Quản lý

  157. 157
    观察guān cháHSK 3

    quan sát; để ý

  158. 158
    观看guān kànHSK 3

    xem; quan sát

  159. 159
    管理guǎn lǐHSK 3

    Giám sát; Quản lý

  160. 160
    关系guān xiHSK 3

    quan hệ; liên quan

  161. 161
    光guāngHSK 3

    Ánh sáng; Tia sáng

  162. 162
    广大guǎng dàHSK 3

    rộng lớn; phổ rộng

  163. 163
    光明guāng míngHSK 3

    ánh sáng; rạng rỡ

  164. 164
    国内guó nèiHSK 3

    trong nước; nội bộ

  165. 165
    果然guǒ ránHSK 3

    thật vậy; đúng như

  166. 166
    害怕hài pàHSK 3

    sợ; sợ hãi

  167. 167
    好好hǎo hǎoHSK 3

    tốt; cẩn thận

  168. 168
    合héHSK 3

    đóng; kết hợp

  169. 169
    合理hé lǐHSK 3

    hợp lý; công bằng

  170. 170
    和平hé píngHSK 3

    hòa bình; yên bình

  171. 171
    后面hòu mianHSK 3

    phía sau; phần cuối

  172. 172
    后年hòu niánHSK 3

    năm kia; năm sau năm tới

  173. 173
    互相hù xiāngHSK 3

    lẫn nhau; tương hỗ

  174. 174
    化huàHSK 3

    hóa; hóa thành

  175. 175
    环huánHSK 3

    vòng; chiếc nhẫn

  176. 176
    欢乐huān lèHSK 3

    vui tươi; vui vẻ

  177. 177
    活huóHSK 3

    sống; cuộc sống

  178. 178
    极了jí leHSK 3

    cực kỳ; vô cùng

  179. 179
    记录jì lùHSK 3

    ghi chép; tài liệu

  180. 180
    纪念jì niànHSK 3

    kỷ niệm; tưởng nhớ

  181. 181
    机器jī qìHSK 3

    máy; máy móc

  182. 182
    计算jì suànHSK 3

    tính; suy tính

  183. 183
    继续jì xùHSK 3

    tiếp tục; tiếp diễn

  184. 184
    架jiàHSK 3

    hỗ trợ; khung

  185. 185
    家具jiā jùHSK 3

    đồ gỗ; nội thất

  186. 186
    价钱jià qianHSK 3

    giá; giá cả

  187. 187
    家属jiā shǔHSK 3

    gia đình; người phụ thuộc

  188. 188
    家乡jiā xiāngHSK 3

    quê hương; quê nhà

  189. 189
    价值jià zhíHSK 3

    giá trị; giá

  190. 190
    建jiànHSK 3

    xây dựng; thiết lập

  191. 191
    坚持jiān chíHSK 3

    kiên trì; nài nỉ

  192. 192
    建立jiàn lìHSK 3

    thành lập; xây dựng

  193. 193
    坚强jiān qiángHSK 3

    vững mạnh; kiên cường

  194. 194
    将近jiāng jìnHSK 3

    gần; gần như

  195. 195
    将来jiāng láiHSK 3

    trong tương lai; tương lai

  196. 196
    较jiàoHSK 3

    so sánh; hơn

  197. 197
    交往jiāo wǎngHSK 3

    giao tiếp; liên hệ

  198. 198
    交易jiāo yìHSK 3

    giao dịch; thương mại

  199. 199
    接待jiē dàiHSK 3

    tiếp đón; chiêu đãi

  200. 200
    解开jiě kāiHSK 3

    tháo; giải quyết

  201. 201
    结实jiē shiHSK 3

    chắc chắn; bền

  202. 202
    仅jǐnHSK 3

    chỉ; có

  203. 203
    紧jǐnHSK 3

    chặt; nghiêm

  204. 204
    紧急jǐn jíHSK 3

    khẩn cấp; gấp rút

  205. 205
    仅仅jǐn jǐnHSK 3

    chỉ; tất cả

  206. 206
    金牌jīn páiHSK 3

    huy chương vàng; giải vàng

  207. 207
    静jìngHSK 3

    yên tĩnh; yên

  208. 208
    经历jīng lìHSK 3

    kinh nghiệm; trải qua

  209. 209
    精神jīng shénHSK 3

    tinh thần; tâm trí

  210. 210
    经验jīng yànHSK 3

    kinh nghiệm; trải qua

  211. 211
    经营jīng yíngHSK 3

    kinh doanh; điều hành

  212. 212
    旧jiùHSK 3

    cũ; trước đây

  213. 213
    久jiǔHSK 3

    lâu; kéo dài

  214. 214
    决定jué dìngHSK 3

    Quyết định; xác định

  215. 215
    开放kāi fàngHSK 3

    nở; mở cửa

  216. 216
    开展kāi zhǎnHSK 3

    khai trương; phát triển

  217. 217
    可靠kě kàoHSK 3

    đáng tin cậy; chắc chắn

  218. 218
    可乐kě lèHSK 3

    vui vẻ; giải trí

  219. 219
    空kōngHSK 3

    trống; không khí

  220. 220
    恐怕kǒng pàHSK 3

    sợ; e rằng

  221. 221
    裤子kù ziHSK 3

    quần; quần dài

  222. 222
    困kùnHSK 3

    mắc kẹt; bao vây

  223. 223
    困难kùn nanHSK 3

    khó khăn; gặp khó

  224. 224
    浪费làng fèiHSK 3

    lãng phí; phung phí

  225. 225
    乐lèHSK 3

    vui; vui vẻ

  226. 226
    类lèiHSK 3

    Loại; Thể loại

  227. 227
    力lìHSK 3

    lực; sức mạnh

  228. 228
    立刻lì kèHSK 3

    ngay lập tức; tức khắc

  229. 229
    力量lì liangHSK 3

    sức mạnh; sức

  230. 230
    理论lǐ lùnHSK 3

    lý thuyết; tranh luận

  231. 231
    利用lì yòngHSK 3

    sử dụng; lợi dụng

  232. 232
    理由lǐ yóuHSK 3

    lý do; cớ

  233. 233
    联合lián héHSK 3

    kết hợp; liên minh

  234. 234
    连忙lián mángHSK 3

    vội vàng; ngay lập tức

  235. 235
    凉水liáng shuǐHSK 3

    nước lạnh

  236. 236
    另外lìng wàiHSK 3

    ngoài ra; bổ sung

  237. 237
    龙lóngHSK 3

    rồng; vua

  238. 238
    录lùHSK 3

    chạm; khắc

  239. 239
    乱luànHSK 3

    lộn xộn; nhầm lẫn

  240. 240
    麻烦má fanHSK 3

    rắc rối; bất tiện

  241. 241
    慢慢màn mànHSK 3

    chậm chạp; từ từ

  242. 242
    满足mǎn zúHSK 3

    thoả mãn; thoả thích

  243. 243
    毛病máo bìngHSK 3

    khuyết điểm; bệnh

  244. 244
    每měiHSK 3

    mỗi; mỗi cái

  245. 245
    美měiHSK 3

    đẹp; tốt

  246. 246
    美好měi hǎoHSK 3

    tốt đẹp; dễ mến

  247. 247
    美丽měi lìHSK 3

    đẹp; xinh đẹp

  248. 248
    美食měi shíHSK 3

    thức ăn ngon; đặc sản

  249. 249
    迷míHSK 3

    mê muội; cuồng

  250. 250
    民间mín jiānHSK 3

    dân gian; phổ biến

  251. 251
    民族mín zúHSK 3

    dân tộc; sắc tộc

  252. 252
    明显míng xiǎnHSK 3

    rõ ràng; tường tận

  253. 253
    某mǒuHSK 3

    nào đó; cái gì đó không xác định

  254. 254
    木头mù touHSK 3

    gỗ; khúc gỗ

  255. 255
    难道nán dàoHSK 3

    độc lạ; liệu rằng

  256. 256
    男子nán zǐHSK 3

    người đàn ông; nam giới

  257. 257
    内心nèi xīnHSK 3

    trái tim; tâm hồn

  258. 258
    能力néng lìHSK 3

    khả năng; năng lực

  259. 259
    念niànHSK 3

    đọc; niệm

  260. 260
    年初nián chūHSK 3

    đầu năm; năm mới

  261. 261
    年代nián dàiHSK 3

    thập kỷ; thời đại

  262. 262
    年底nián dǐHSK 3

    cuối năm; tết dương lịch

  263. 263
    年纪nián jìHSK 3

    tuổi; độ tuổi

  264. 264
    暖和nuǎn huoHSK 3

    ấm áp; nôn nao

  265. 265
    拍pāiHSK 3

    vỗ; vỗ tay

  266. 266
    牌子pái ziHSK 3

    biển; thương hiệu

  267. 267
    判断pàn duànHSK 3

    phán xét; xác định

  268. 268
    胖pàngHSK 3

    béo; mập mạp

  269. 269
    配pèiHSK 3

    kết hợp; phù hợp

  270. 270
    配合pèi héHSK 3

    phù hợp; hợp

  271. 271
    皮píHSK 3

    da; vỏ

  272. 272
    批评pī píngHSK 3

    phê bình; lời phê bình

  273. 273
    苹果píng guǒHSK 3

    quả táo

  274. 274
    破pòHSK 3

    vỡ; hư hỏng

  275. 275
    破坏pò huàiHSK 3

    phá hủy; thiệt hại

  276. 276
    齐qíHSK 3

    gọn gàng; bằng nhau

  277. 277
    期qīHSK 3

    kỳ; chu kỳ

  278. 278
    其次qí cìHSK 3

    tiếp theo; thứ hai

  279. 279
    奇怪qí guàiHSK 3

    lạ lùng; kỳ quặc

  280. 280
    其实qí shíHSK 3

    thực ra; thật sự

  281. 281
    前后qián hòuHSK 3

    xung quanh; từ đầu đến cuối

  282. 282
    前进qián jìnHSK 3

    tiến lên; tiến tới

  283. 283
    前面qián miànHSK 3

    trước; phía trước

  284. 284
    千万qiān wànHSK 3

    mười triệu; vô số

  285. 285
    前往qián wǎngHSK 3

    đi; hướng tới

  286. 286
    强qiángHSK 3

    mạnh; hùng mạnh

  287. 287
    强大qiáng dàHSK 3

    lớn và mạnh; kinh khủng

  288. 288
    巧qiǎoHSK 3

    tình cờ; khéo léo

  289. 289
    亲qīnHSK 3

    thân; thân thiết

  290. 290
    亲人qīn rénHSK 3

    thân nhân; người thân

  291. 291
    亲自qīn zìHSK 3

    cá nhân; trực tiếp

  292. 292
    请教qǐng jiàoHSK 3

    hỏi; xin lời khuyên

  293. 293
    区qūHSK 3

    khu vực; địa phương

  294. 294
    去世qù shìHSK 3

    qua đời; chết

  295. 295
    缺quēHSK 3

    thiếu; khiếm khuyết

  296. 296
    确定què dìngHSK 3

    chắc chắn; xác định

  297. 297
    缺少quē shǎoHSK 3

    thiếu; không đủ

  298. 298
    确实què shíHSK 3

    thực sự; chắc chắn

  299. 299
    群qúnHSK 3

    bầy; nhóm

  300. 300
    裙子qún ziHSK 3

    váy; váy xòe

  301. 301
    任rènHSK 3

    giao phó; bổ nhiệm

  302. 302
    人才rén cáiHSK 3

    tài nhân; lực học

  303. 303
    认出rèn chūHSK 3

    nhận ra; công nhân

  304. 304
    认得rèn deHSK 3

    nhận ra; biết

  305. 305
    人类rén lèiHSK 3

    nhân loại; con người

  306. 306
    人民rén mínHSK 3

    nhân dân; tập thể

  307. 307
    人群rén qúnHSK 3

    đám đông; bầy người

  308. 308
    人生rén shēngHSK 3

    cuộc đời; nhân sinh

  309. 309
    仍然réng ránHSK 3

    vẫn; vẫn còn

  310. 310
    容易róng yìHSK 3

    dễ; dễ dàng

  311. 311
    如何rú héHSK 3

    như thế nào; gì

  312. 312
    伤shāngHSK 3

    tổn thương; vết thương

  313. 313
    上面shàng miànHSK 3

    trên; phía trên

  314. 314
    上去shàng qùHSK 3

    đi lên; leo lên

  315. 315
    上升shàng shēngHSK 3

    lên; tăng

  316. 316
    伤心shāng xīnHSK 3

    buồn; đau lòng

  317. 317
    上衣shàng yīHSK 3

    áo khoác; áo ngoài

  318. 318
    设计shè jìHSK 3

    thiết kế; lập kế hoạch

  319. 319
    设立shè lìHSK 3

    thành lập; lập ra

  320. 320
    深shēnHSK 3

    sâu; sâu sắc

  321. 321
    深入shēn rùHSK 3

    đi sâu; triệt để

  322. 322
    胜shèngHSK 3

    chiến thắng; thắng

  323. 323
    升shēngHSK 3

    lên; nâng cao

  324. 324
    生产shēng chǎnHSK 3

    sản xuất; tạo ra

  325. 325
    生存shēng cúnHSK 3

    tồn tại; sinh tồn

  326. 326
    声明shēng míngHSK 3

    tuyên bố; phát biểu

  327. 327
    生意shēng yìHSK 3

    sức sống; sinh lực

  328. 328
    生长shēng zhǎngHSK 3

    lớn lên; phát triển

  329. 329
    时shíHSK 3

    thời; lúc

  330. 330
    室shìHSK 3

    phòng; bộ phận

  331. 331
    世界shì jièHSK 3

    thế giới; vũ trụ

  332. 332
    时刻shí kèHSK 3

    thời gian; khoảnh khắc

  333. 333
    失去shī qùHSK 3

    mất; thất lạc

  334. 334
    试验shì yànHSK 3

    thử nghiệm; kiểm tra

  335. 335
    事业shì yèHSK 3

    công việc; sự nghiệp

  336. 336
    石油shí yóuHSK 3

    dầu mỏ; xăng

  337. 337
    始终shǐ zhōngHSK 3

    từ đầu đến cuối; luôn luôn

  338. 338
    受伤shòu shāngHSK 3

    bị thương; bị tấn công

  339. 339
    首先shǒu xiānHSK 3

    trước tiên; trước hết

  340. 340
    束shùHSK 3

    buộc; bó

  341. 341
    输shūHSK 3

    thua; mất

  342. 342
    属于shǔ yúHSK 3

    thuộc về; có liên quan

  343. 343
    双shuāngHSK 3

    đôi; cặp

  344. 344
    思想sī xiǎngHSK 3

    suy nghĩ; tư tưởng

  345. 345
    随suíHSK 3

    theo; tuân theo

  346. 346
    所长suǒ chángHSK 3

    điểm mạnh; đặc trưng

  347. 347
    台táiHSK 3

    ngài; ông

  348. 348
    谈tánHSK 3

    nói; trò chuyện

  349. 349
    汤tāngHSK 3

    canh; sup

  350. 350
    体会tǐ huìHSK 3

    cảm nhận; hiểu biết

  351. 351
    甜tiánHSK 3

    ngọt; dễ chịu

  352. 352
    天空tiān kōngHSK 3

    Bầu trời; Trời

  353. 353
    调tiáoHSK 3

    hòa hợp; hòa giải

  354. 354
    跳tiàoHSK 3

    nhảy; bước nhảy

  355. 355
    跳舞tiào wǔHSK 3

    nhảy múa; khiêu vũ

  356. 356
    铁tiěHSK 3

    sắt; thép

  357. 357
    停止tíng zhǐHSK 3

    dừng; ngừng

  358. 358
    痛tòngHSK 3

    đau; đau đớn

  359. 359
    痛苦tòng kǔHSK 3

    đau; khổ

  360. 360
    图túHSK 3

    hình vẽ; biểu đồ

  361. 361
    土tǔHSK 3

    đất; bụi

  362. 362
    突然tū ránHSK 3

    bất ngờ; đột nhiên

  363. 363
    团tuánHSK 3

    tròn; cục

  364. 364
    退tuìHSK 3

    rút lui; trả lại

  365. 365
    退出tuì chūHSK 3

    rút lui; thoát ra

  366. 366
    推开tuī kāiHSK 3

    đẩy mở; từ chối

  367. 367
    外面wài miànHSK 3

    bên ngoài; bề ngoài

  368. 368
    围wéiHSK 3

    bao vây; quanh

  369. 369
    危险wēi xiǎnHSK 3

    nguy hiểm; nguy hiểm

  370. 370
    温暖wēn nuǎnHSK 3

    ấm áp; ấm

  371. 371
    文字wén zìHSK 3

    chữ; viết

  372. 372
    屋子wū ziHSK 3

    nhà; phòng

  373. 373
    系xìHSK 3

    buộc; liên kết

  374. 374
    下来xià laiHSK 3

    xuống; rơi xuống

  375. 375
    下去xià qùHSK 3

    đi xuống; tiếp tục

  376. 376
    线xiànHSK 3

    dây; sợi

  377. 377
    显得xiǎn deHSK 3

    trông có vẻ; dường như

  378. 378
    先进xiān jìnHSK 3

    tiên tiến; gương mẫu

  379. 379
    显然xiǎn ránHSK 3

    rõ ràng; hiển nhiên

  380. 380
    现象xiàn xiàngHSK 3

    hiện tượng; hình dáng

  381. 381
    香xiāngHSK 3

    thơm; có mùi thơm

  382. 382
    相比xiāng bǐHSK 3

    so sánh; đối chiếu

  383. 383
    相似xiāng sìHSK 3

    giống; tương tự

  384. 384
    消息xiāo xiHSK 3

    tin tức; tin

  385. 385
    性xìngHSK 3

    bản chất; tính cách

  386. 386
    行李xíng liHSK 3

    hành lý; ba lô

  387. 387
    形象xíng xiàngHSK 3

    hình ảnh; hình dáng

  388. 388
    形状xíng zhuàngHSK 3

    hình dạng; hình thù

  389. 389
    修xiūHSK 3

    trang trí; sửa

  390. 390
    宣布xuān bùHSK 3

    tuyên bố; công bố

  391. 391
    宣传xuān chuánHSK 3

    tuyên truyền; quảng cáo

  392. 392
    压yāHSK 3

    ấn; đè

  393. 393
    烟yānHSK 3

    thuốc lá; khói

  394. 394
    以来yǐ láiHSK 3

    kể từ; từ khi

  395. 395
    银yínHSK 3

    bạc; bạc mầu

  396. 396
    赢yíngHSK 3

    thắng; chiến thắng

  397. 397
    迎接yíng jiēHSK 3

    chào đón; tiếp đón

  398. 398
    应用yìng yòngHSK 3

    ứng dụng; thực tế

  399. 399
    由yóuHSK 3

    do; bởi

  400. 400
    游yóuHSK 3

    bơi; lặn

  401. 401
    有的是yǒu de shìHSK 3

    có nhiều; không thiếu

  402. 402
    有利yǒu lìHSK 3

    có lợi; thuận lợi

  403. 403
    有效yǒu xiàoHSK 3

    hiệu quả; hữu hiệu

  404. 404
    游泳yóu yǒngHSK 3

    bơi lội; bơi

  405. 405
    由于yóu yúHSK 3

    vì; do

  406. 406
    造成zào chéngHSK 3

    gây ra; tạo nên

  407. 407
    早已zǎo yǐHSK 3

    từ lâu; sớm

  408. 408
    责任zé rènHSK 3

    trách nhiệm; nhiệm vụ

  409. 409
    增长zēng zhǎngHSK 3

    tăng; phát triển

  410. 410
    展开zhǎn kāiHSK 3

    triển khai; mở rộng

  411. 411
    张zhāngHSK 3

    mở; trải

  412. 412
    真实zhēn shíHSK 3

    thực; thật

  413. 413
    证zhèngHSK 3

    chứng minh; bằng chứng

  414. 414
    整zhěngHSK 3

    toàn bộ; trọn vẹn

  415. 415
    争zhēngHSK 3

    tranh; cõi cọ

  416. 416
    证据zhèng jùHSK 3

    bằng chứng; chứng minh

  417. 417
    证明zhèng míngHSK 3

    bằng chứng; giấy chứng thực

  418. 418
    整齐zhěng qíHSK 3

    gọn gàng; ngăn nắp

  419. 419
    整天zhěng tiānHSK 3

    cả ngày; suốt ngày

  420. 420
    直zhíHSK 3

    thẳng; duỗi

  421. 421
    值zhíHSK 3

    giá trị; giá

  422. 422
    支持zhī chíHSK 3

    ủng hộ; hỗ trợ

  423. 423
    指出zhǐ chūHSK 3

    chỉ ra; nêu ra

  424. 424
    制度zhì dùHSK 3

    chế độ; thể chế

  425. 425
    只好zhǐ hǎoHSK 3

    phải; buộc

  426. 426
    至少zhì shǎoHSK 3

    ít nhất; tối thiểu

  427. 427
    只有zhǐ yǒuHSK 3

    chỉ có; chỉ tất cả

  428. 428
    制造zhì zàoHSK 3

    sản xuất; tạo

  429. 429
    制作zhì zuòHSK 3

    tạo; sản xuất

  430. 430
    种zhòngHSK 3

    hạt giống; loài

  431. 431
    重大zhòng dàHSK 3

    lớn lao; quan trọng

  432. 432
    种子zhǒng ziHSK 3

    Hạt; Giống

  433. 433
    周围zhōu wéiHSK 3

    xung quanh; vòng tròn

  434. 434
    祝zhùHSK 3

    chúc mừng; nguyện cầu

  435. 435
    猪zhūHSK 3

    heo; lợn

  436. 436
    注意zhù yìHSK 3

    chú ý; để ý

  437. 437
    主意zhǔ yiHSK 3

    ý kiến; kế hoạch

  438. 438
    主张zhǔ zhāngHSK 3

    chủ trương; quan điểm

  439. 439
    抓zhuāHSK 3

    bắt; truy bắt

  440. 440
    抓住zhuā zhùHSK 3

    nắm giữ; bắt

  441. 441
    转zhuǎnHSK 3

    quay; chuyển

  442. 442
    追zhuīHSK 3

    đuổi; theo đuổi

  443. 443
    准zhǔnHSK 3

    cho phép; cho phép

  444. 444
    自从zì cóngHSK 3

    kể từ; từ khi

  445. 445
    自觉zì juéHSK 3

    nhận thức; cảm thấy

  446. 446
    子女zǐ nǚHSK 3

    con cái; con trai con gái

  447. 447
    自然zì ránHSK 3

    thiên nhiên; tự nhiên

  448. 448
    自主zì zhǔHSK 3

    tự chủ; độc lập

  449. 449
    总zǒngHSK 3

    lúc nào; tổng cộng

  450. 450
    总结zǒng jiéHSK 3

    tóm tắt; kết luận

  451. 451
    总是zǒng shìHSK 3

    luôn; bao giờ

  452. 452
    左右zuǒ yòuHSK 3

    trái phải; gần đó

Practice what you just learned

Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.