中文圣经

HSK 6 Vocabulary List — Every Word with Pinyin & Meaning

Here is every HSK 6 word, each with pinyin, tone colors and its English meaning. The list is ordered by how often the word turns up in real Chinese text, so the highest-impact vocabulary comes first.

Updated tháng 6 năm 2026

HSK 6 is part of the standard test of Mandarin proficiency. Below are all 459 HSK 6 words in our dictionary, each with pinyin, tone colors and a meaning in your language. They are ordered by how often they appear in real text, so the words that will repay your effort fastest come first.

  1. 1
    与yǔHSK 6

    và; với

  2. 2
    因yīnHSK 6

    bởi vì; chữ cũ

  3. 3
    作zuòHSK 6

    Làm; Tham gia

  4. 4
    若ruòHSK 6

    như; nếu

  5. 5
    利lìHSK 6

    lợi; lợi ích

  6. 6
    同tóngHSK 6

    giống; như

  7. 7
    如rúHSK 6

    như; giống như

  8. 8
    便biànHSK 6

    đơn giản; tiện lợi

  9. 9
    罪zuìHSK 6

    tội; lỗi

  10. 10
    攻击gōng jīHSK 6

    tấn công; buộc tội

  11. 11
    智慧zhì huìHSK 6

    trí tuệ; sự thông minh

  12. 12
    打发dǎ faHSK 6

    gửi; cho đi

  13. 13
    一同yì tóngHSK 6

    cùng nhau; một lúc

  14. 14
    不再bú zàiHSK 6

    không còn; không lại

  15. 15
    族zúHSK 6

    dân tộc; tộc

  16. 16
    蒙méngHSK 6

    thành thật; chân thành

  17. 17
    灭mièHSK 6

    dập tắt; tắt

  18. 18
    尽jìnHSK 6

    dùng hết; kiệt sức

  19. 19
    于yúHSK 6

    đi; lấy

  20. 20
    命mìngHSK 6

    sự sống; vận mệnh

  21. 21
    免得miǎn deHSK 6

    để tránh; để khỏi

  22. 22
    母mǔHSK 6

    mẹ; người phụ nữ lớn

  23. 23
    为何wèi héHSK 6

    tại sao; vì sao

  24. 24
    公gōngHSK 6

    công cộng; chung

  25. 25
    必将bì jiāngHSK 6

    chắc chắn; tất yếu

  26. 26
    肯kěnHSK 6

    chịu; sẵn lòng

  27. 27
    发怒fā nùHSK 6

    nổi giận

  28. 28
    挨āiHSK 6

    lần lượt; gần

  29. 29
    挨打ái dǎHSK 6

    bị đánh; bị tấn công

  30. 30
    挨着āi zheHSK 6

    gần; bên cạnh

  31. 31
    罢了bà leHSK 6

    chỉ vậy; chừng đó

  32. 32
    傍晚bàng wǎnHSK 6

    buổi tối; lúc chạng vạng

  33. 33
    暴雨bào yǔHSK 6

    mưa lớn; cơn bão

  34. 34
    悲惨bēi cǎnHSK 6

    thảm hại; thảm thương

  35. 35
    被告bèi gàoHSK 6

    bị cáo; bị đơn

  36. 36
    背着bèi zheHSK 6

    quay lưng; bí mật

  37. 37
    本地běn dìHSK 6

    địa phương; tại địa

  38. 38
    奔跑bēn pǎoHSK 6

    chạy; lao

  39. 39
    本身běn shēnHSK 6

    chính nó; bản thân

  40. 40
    本土běn tǔHSK 6

    đất nước; địa phương

  41. 41
    闭bìHSK 6

    đóng; chặn

  42. 42
    逼bīHSK 6

    bắt buộc; gây áp lực

  43. 43
    必修bì xiūHSK 6

    Bắt buộc; khóa học bắt buộc

  44. 44
    扁biǎnHSK 6

    bẹp; đánh

  45. 45
    遍地biàn dìHSK 6

    khắp nơi; khắp mọi nơi

  46. 46
    便是biàn shìHSK 6

    chính là; bằng

  47. 47
    播bōHSK 6

    gieo; phát sóng

  48. 48
    波浪bō làngHSK 6

    sóng; nước lơn

  49. 49
    捕bǔHSK 6

    bắt; bắt giữ

  50. 50
    不便bú biànHSK 6

    bất tiện; thích hợp

  51. 51
    不成bù chéngHSK 6

    không được; không thể

  52. 52
    不见bú jiànHSK 6

    không thấy; biến mất

  53. 53
    不禁bù jīnHSK 6

    không thể nhịn được; không thể tránh

  54. 54
    不料bú liàoHSK 6

    không ngờ; bất ngờ

  55. 55
    不通bù tōngHSK 6

    bị cản; không hiểu

  56. 56
    不至于bú zhì yúHSK 6

    không tới nước; không tệ tàn

  57. 57
    惨cǎnHSK 6

    chua chát; tàn ác

  58. 58
    残疾cán jíHSK 6

    khuyết tật; tàn tật

  59. 59
    残疾人cán jí rénHSK 6

    người khuyết tật; người tàn tật

  60. 60
    藏cángHSK 6

    che; giấu

  61. 61
    仓库cāng kùHSK 6

    kho; kho tàng

  62. 62
    厕所cè suǒHSK 6

    nhà vệ sinh; phòng tắm

  63. 63
    查出chá chūHSK 6

    khám phá; tìm ra

  64. 64
    查看chá kànHSK 6

    xem xét; kiểm tra

  65. 65
    长短cháng duǎnHSK 6

    dài ngắn; tai nạn

  66. 66
    常规cháng guīHSK 6

    quy tắc; thông thường

  67. 67
    长久cháng jiǔHSK 6

    dài lâu; lâu dài

  68. 68
    昌盛chāng shèngHSK 6

    thịnh vượng; phát triển

  69. 69
    长远cháng yuǎnHSK 6

    dài hạn; lâu dài

  70. 70
    炒chǎoHSK 6

    xào; suy đoán

  71. 71
    超chāoHSK 6

    vượt; vượt qua

  72. 72
    撑chēngHSK 6

    đỡ; giữ

  73. 73
    崇拜chóng bàiHSK 6

    Thờ phượng; tôn thờ

  74. 74
    重建chóng jiànHSK 6

    tái xây dựng; phục hôi

  75. 75
    除chúHSK 6

    bỏ; loại bỏ

  76. 76
    处处chù chùHSK 6

    khắp nơi; mọi nơi

  77. 77
    出路chū lùHSK 6

    lối thoát; cơ hội

  78. 78
    出名chū míngHSK 6

    nổi tiếng; khôi phục

  79. 79
    出入chū rùHSK 6

    ra vào; cửa vào ra

  80. 80
    串chuànHSK 6

    xâu; chuỗi

  81. 81
    传出chuán chūHSK 6

    lan truyền; báo tin

  82. 82
    传言chuán yánHSK 6

    Tin đồn; lời nói

  83. 83
    船只chuán zhīHSK 6

    tàu; thuyền

  84. 84
    此处cǐ chùHSK 6

    nơi này; đây

  85. 85
    此事cǐ shìHSK 6

    vụ việc này; chuyện này

  86. 86
    醋cùHSK 6

    giấm; ghen

  87. 87
    村庄cūn zhuāngHSK 6

    làng; thôn

  88. 88
    错过cuò guòHSK 6

    bỏ lỡ; lỡ

  89. 89
    搭dāHSK 6

    dựng; xây dựng

  90. 90
    大道dà dàoHSK 6

    đường lớn; phố

  91. 91
    打断dǎ duànHSK 6

    cắt ngang; gãy

  92. 92
    大力dà lìHSK 6

    mạnh mẽ; hết sức

  93. 93
    大米dà mǐHSK 6

    gạo; lúa gạo

  94. 94
    打造dǎ zàoHSK 6

    锻造; tạo dựng

  95. 95
    担忧dān yōuHSK 6

    lo lắng; bận tâm

  96. 96
    党dǎngHSK 6

    đảng; tổ chức

  97. 97
    当成dàng chéngHSK 6

    xem như; coi là

  98. 98
    当天dāng tiānHSK 6

    hôm đó; ngày hôm đó

  99. 99
    当作dàng zuòHSK 6

    coi như; xem như

  100. 100
    岛dǎoHSK 6

    đảo; hòn đảo

  101. 101
    道教dào jiàoHSK 6

    đạo giáo; đạo Taoism

  102. 102
    滴dīHSK 6

    giọt; tí tách

  103. 103
    地板dì bǎnHSK 6

    sàn nhà; nền nhà

  104. 104
    地名dì míngHSK 6

    địa danh; tên địa phương

  105. 105
    低头dī tóuHSK 6

    cúi đầu; đầu hàng

  106. 106
    吊diàoHSK 6

    treo; treo cổ

  107. 107
    跌diēHSK 6

    ngã; rơi

  108. 108
    定价dìng jiàHSK 6

    định giá; đặt giá

  109. 109
    定时dìng shíHSK 6

    định thời gian; lên lịch

  110. 110
    渡dùHSK 6

    qua; vượt

  111. 111
    端duānHSK 6

    đầu; khía cạnh

  112. 112
    对外duì wàiHSK 6

    đối ngoại; bên ngoài

  113. 113
    队伍duì wuHSK 6

    hàng; đội ngũ

  114. 114
    蹲dūnHSK 6

    cườn; ngồi xổm

  115. 115
    夺duóHSK 6

    cướp; tước đoạt

  116. 116
    多半duō bànHSK 6

    phần lớn; có lẽ

  117. 117
    夺取duó qǔHSK 6

    chiếm; cướp

  118. 118
    发电fā diànHSK 6

    phát điện; gửi điện tín

  119. 119
    发放fā fàngHSK 6

    phát; cấp

  120. 120
    发起fā qǐHSK 6

    bắt đầu; khởi xướng

  121. 121
    犯fànHSK 6

    vi phạm; xúc phạm

  122. 122
    番fānHSK 6

    nước ngoài; dã man

  123. 123
    凡是fán shìHSK 6

    mọi; từng

  124. 124
    犯罪fàn zuìHSK 6

    phạm tội; tội phạm

  125. 125
    仿佛fǎng fúHSK 6

    như; dường như

  126. 126
    防守fáng shǒuHSK 6

    bảo vệ; phòng ngự

  127. 127
    分裂fēn lièHSK 6

    chia tách; phân chia

  128. 128
    愤怒fèn nùHSK 6

    tức giận; nổi giận

  129. 129
    奉献fèng xiànHSK 6

    hiến dâng; cúng tặng

  130. 130
    服fúHSK 6

    áo; quần áo

  131. 131
    浮fúHSK 6

    nổi; bề ngoài

  132. 132
    副fùHSK 6

    phó; phụ

  133. 133
    负fùHSK 6

    gánh; lưng

  134. 134
    妇女fù nǚHSK 6

    phụ nữ; đàn bà

  135. 135
    富有fù yǒuHSK 6

    giàu; đầy đủ

  136. 136
    父子fù zǐHSK 6

    cha và con

  137. 137
    改装gǎi zhuāngHSK 6

    đổi trang phục; đóng gói lại

  138. 138
    杆gānHSK 6

    cây gậy; cột

  139. 139
    肝gānHSK 6

    gan; lá gan

  140. 140
    赶不上gǎn bú shàngHSK 6

    không kịp; không bắt kịp

  141. 141
    赶上gǎn shàngHSK 6

    kịp; bắt kịp

  142. 142
    港口gǎng kǒuHSK 6

    cảng; bến cảng

  143. 143
    高峰gāo fēngHSK 6

    đỉnh cao; giai đoạn cao

  144. 144
    歌唱gē chàngHSK 6

    hát; hát ca

  145. 145
    更是gèng shìHSK 6

    càng; lại càng

  146. 146
    宫gōngHSK 6

    cung; đền

  147. 147
    供给gōng jǐHSK 6

    cung cấp; phát

  148. 148
    公主gōng zhǔHSK 6

    công chúa

  149. 149
    顾gùHSK 6

    chăm sóc; cân nhắc

  150. 150
    股gǔHSK 6

    đùi; phần

  151. 151
    孤独gū dúHSK 6

    cô đơn; cô lập

  152. 152
    孤儿gū érHSK 6

    trẻ mồ côi; mồ côi

  153. 153
    刮guāHSK 6

    cạo; thổi

  154. 154
    拐guǎiHSK 6

    cua; bắt cóc

  155. 155
    光辉guāng huīHSK 6

    huy hoàng; vinh quang

  156. 156
    跪guìHSK 6

    quỳ; quỳ xuống

  157. 157
    轨道guǐ dàoHSK 6

    quỹ đạo; đường ray

  158. 158
    过渡guò dùHSK 6

    qua sông; quá độ

  159. 159
    果树guǒ shùHSK 6

    Cây ăn quả; cây ăn trái

  160. 160
    国王guó wángHSK 6

    vua; nhà vua

  161. 161
    海底hǎi dǐHSK 6

    đáy biển; tầng sâu

  162. 162
    海浪hǎi làngHSK 6

    sóng biển; con sóng

  163. 163
    海外hǎi wàiHSK 6

    nước ngoài; biển ngoài

  164. 164
    海湾hǎi wānHSK 6

    vịnh; vũng

  165. 165
    海洋hǎi yángHSK 6

    biển; đại dương

  166. 166
    好学hào xuéHSK 6

    yêu học; học hành

  167. 167
    黑夜hēi yèHSK 6

    đêm tối; ban đêm

  168. 168
    横héngHSK 6

    ngang; qua

  169. 169
    衡量héng liángHSK 6

    cân; so sánh

  170. 170
    洪水hóng shuǐHSK 6

    lũ; lũ lụt

  171. 171
    壶húHSK 6

    bình; nồi

  172. 172
    护hùHSK 6

    bảo vệ; che chở

  173. 173
    忽略hū lüèHSK 6

    sơ sẽ; lơ là

  174. 174
    花费huā fèiHSK 6

    chi tiêu; tốn kém

  175. 175
    皇帝huáng dìHSK 6

    Hoàng đế

  176. 176
    毁huǐHSK 6

    phá hủy; hủy hoại

  177. 177
    昏hūnHSK 6

    hôn mê; chập chùng

  178. 178
    混乱hùn luànHSK 6

    hỗn loạn; lộn xộn

  179. 179
    火箭huǒ jiànHSK 6

    tên lửa; rocket

  180. 180
    集jíHSK 6

    tập hợp; sưu tầm

  181. 181
    疾病jí bìngHSK 6

    bệnh; bệnh tật

  182. 182
    机关jī guānHSK 6

    cơ quan; tổ chức

  183. 183
    剑jiànHSK 6

    gươm; kiếm

  184. 184
    箭jiànHSK 6

    mũi tên; mũi lao

  185. 185
    捡jiǎnHSK 6

    nhặt; sưu tập

  186. 186
    尖jiānHSK 6

    nhọn; sắc sảo

  187. 187
    监督jiān dūHSK 6

    giám sát; tờng kiểm

  188. 188
    将军jiāng jūnHSK 6

    tướng; sĩ quan quân

  189. 189
    骄傲jiāo àoHSK 6

    tự hào; kiêu hãnh

  190. 190
    界jièHSK 6

    biên giới; ranh giới

  191. 191
    解jiěHSK 6

    chia; tách

  192. 192
    揭jiēHSK 6

    mở; phơi bày

  193. 193
    接收jiē shōuHSK 6

    tiếp nhận; nhận

  194. 194
    解说jiě shuōHSK 6

    giải thích; bình luận

  195. 195
    街头jiē tóuHSK 6

    đường phố; con đường

  196. 196
    近日jìn rìHSK 6

    gần đây; những ngày tới

  197. 197
    净jìngHSK 6

    sạch; tinh khiết

  198. 198
    井jǐngHSK 6

    giếng; gọn gàng

  199. 199
    景jǐngHSK 6

    cảnh; tình huống

  200. 200
    精jīngHSK 6

    tinh hoa; chiết xuất

  201. 201
    精美jīng měiHSK 6

    tinh tế; tuyệt đẹp

  202. 202
    惊人jīng rénHSK 6

    kinh ngạc; lạ

  203. 203
    救命jiù mìngHSK 6

    cứu mạng; giúp đỡ

  204. 204
    就是说jiù shì shuōHSK 6

    tức là; nói cách khác

  205. 205
    就算jiù suànHSK 6

    ngay cả; dù cho

  206. 206
    救助jiù zhùHSK 6

    cứu giúp; trợ giúp

  207. 207
    据jùHSK 6

    căn cứ; địa vị

  208. 208
    捐juānHSK 6

    quyên; từ bỏ

  209. 209
    捐助juān zhùHSK 6

    quyên góp; đóng góp

  210. 210
    绝juéHSK 6

    đứt; tuyệt

  211. 211
    觉juéHSK 6

    cảm thấy; nghĩ

  212. 212
    觉悟jué wùHSK 6

    nhận thức; sự tỉnh ngộ

  213. 213
    军队jūn duìHSK 6

    quân đội; binh lính

  214. 214
    开通kāi tōngHSK 6

    khai trương; thiết lập

  215. 215
    开头kāi tóuHSK 6

    bắt đầu

  216. 216
    看管kān guǎnHSK 6

    chăm sóc; canh chừng

  217. 217
    看作kàn zuòHSK 6

    xem như; coi như

  218. 218
    扣kòuHSK 6

    nút; khóa

  219. 219
    跨kuàHSK 6

    bước qua; cỡi

  220. 220
    宽阔kuān kuòHSK 6

    rộng mở; rộng lớn

  221. 221
    矿kuàngHSK 6

    quặng; khoáng chất

  222. 222
    阔kuòHSK 6

    rộng; rộng lớn

  223. 223
    啦lāHSK 6

    (tiếng); chuyện trò

  224. 224
    赖làiHSK 6

    tùy thuộc; chối cãi

  225. 225
    来往lái wǎngHSK 6

    đi lại; giao dịch

  226. 226
    懒lǎnHSK 6

    lười biếng

  227. 227
    牢láoHSK 6

    tù; chuồng

  228. 228
    理lǐHSK 6

    kết cấu; bản chất

  229. 229
    联盟lián méngHSK 6

    liên minh; công đoàn

  230. 230
    两手liǎng shǒuHSK 6

    hai tay; hai mặt

  231. 231
    料liàoHSK 6

    vật liệu; chất liệu

  232. 232
    裂lièHSK 6

    nứt; chẻ

  233. 233
    另lìngHSK 6

    khác; riêng biệt

  234. 234
    领袖lǐng xiùHSK 6

    lãnh đạo; nhà lãnh đạo

  235. 235
    楼房lóu fángHSK 6

    tòa nhà; nhà nhiều tầng

  236. 236
    露lùHSK 6

    sương; lộ thiên

  237. 237
    路过lù guòHSK 6

    đi qua; lướt qua

  238. 238
    埋máiHSK 6

    vùi; chôn

  239. 239
    美容měi róngHSK 6

    thẩm mỹ; làm đẹp

  240. 240
    猛měngHSK 6

    hung bạo; dữ dội

  241. 241
    面对面miàn duì miànHSK 6

    đối mặt; mặt đối mặt

  242. 242
    面向miàn xiàngHSK 6

    quay mặt; hướng tới

  243. 243
    妙miàoHSK 6

    khéo léo; tuyệt vời

  244. 244
    明日míng rìHSK 6

    ngày mai; mai

  245. 245
    名誉míng yùHSK 6

    danh dự; danh tiếng

  246. 246
    磨móHSK 6

    cọ; xay

  247. 247
    墓mùHSK 6

    mộ; ngôi mộ

  248. 248
    母鸡mǔ jīHSK 6

    gà mái

  249. 249
    母子mǔ zǐHSK 6

    Mẹ con; cha con

  250. 250
    内外nèi wàiHSK 6

    bên trong và bên ngoài; nước ngoài

  251. 251
    泥níHSK 6

    bùn; đất sét

  252. 252
    扭niǔHSK 6

    xoay; vặn

  253. 253
    判pànHSK 6

    phân biệt; xét

  254. 254
    盼望pàn wàngHSK 6

    mong muốn; kỳ vọng

  255. 255
    泡pàoHSK 6

    bọt; ngâm

  256. 256
    偏piānHSK 6

    nghiêng; lệch

  257. 257
    坡pōHSK 6

    dốc; độ dốc

  258. 258
    铺pùHSK 6

    cửa hàng; hiệu

  259. 259
    扑pūHSK 6

    扑; vỗ

  260. 260
    欺负qī fuHSK 6

    bắt nạt; quấy rối

  261. 261
    奇妙qí miàoHSK 6

    kỳ diệu; tuyệt vời

  262. 262
    牵qiānHSK 6

    dẫn; kéo

  263. 263
    前来qián láiHSK 6

    đến trước; lần trước

  264. 264
    谦虚qiān xūHSK 6

    khiêm tốn; khiêm cung

  265. 265
    强盗qiáng dàoHSK 6

    cướp; kẻ cướp

  266. 266
    强壮qiáng zhuàngHSK 6

    mạnh mẽ; vững chắc

  267. 267
    巧妙qiǎo miàoHSK 6

    tinh tế; khôn khéo

  268. 268
    切实qiè shíHSK 6

    thực tế; cơ thể

  269. 269
    侵犯qīn fànHSK 6

    vi phạm; xâm phạm

  270. 270
    亲属qīn shǔHSK 6

    họ hàng; thân thuộc

  271. 271
    亲眼qīn yǎnHSK 6

    chính mắt; trực tiếp

  272. 272
    清qīngHSK 6

    sáng; sạch

  273. 273
    清洁qīng jiéHSK 6

    sạch; làm sạch

  274. 274
    倾向qīng xiàngHSK 6

    xu hướng; đặc điểm

  275. 275
    去掉qù diàoHSK 6

    Loại bỏ; xóa đi

  276. 276
    权quánHSK 6

    quyền hạn; quyền lực

  277. 277
    权力quán lìHSK 6

    quyền lực; quyền hạn

  278. 278
    却是què shìHSK 6

    nhưng; tuy nhiên

  279. 279
    让座ràng zuòHSK 6

    nhường ghế

  280. 280
    日夜rì yèHSK 6

    ngày đêm; ban ngày và ban đêm

  281. 281
    入rùHSK 6

    vào; nhập

  282. 282
    如一rú yīHSK 6

    như nhau; không thay

  283. 283
    赛sàiHSK 6

    thi đua; cuộc thi

  284. 284
    塞sāiHSK 6

    tắc; bịt kín

  285. 285
    丧失sàng shīHSK 6

    mất; bị mất

  286. 286
    山峰shān fēngHSK 6

    đỉnh núi; đỉnh cao

  287. 287
    山谷shān gǔHSK 6

    thung lũng; vực sâu

  288. 288
    山坡shān pōHSK 6

    sườn núi; sườn đồi

  289. 289
    上当shàng dàngHSK 6

    bị lừa; bị phỏng

  290. 290
    伤口shāng kǒuHSK 6

    vết thương; vết cắt

  291. 291
    舌头shé touHSK 6

    lưỡi; tù nhân (bắt để lấy thông tin)

  292. 292
    深深shēn shēnHSK 6

    sâu; sâu sắc

  293. 293
    盛行shèng xíngHSK 6

    phổ biến; thịnh hành

  294. 294
    识shiHSK 6

    biết; kiến thức

  295. 295
    时而shí érHSK 6

    thi thoảng; thỉnh thoảng

  296. 296
    事后shì hòuHSK 6

    sau này; nhìn lại

  297. 297
    时时shí shíHSK 6

    thường xuyên; luôn luôn

  298. 298
    识字shí zìHSK 6

    Biết chữ; có học thức

  299. 299
    收藏shōu cángHSK 6

    sưu tập; cất giữ

  300. 300
    收取shōu qǔHSK 6

    thu; nhận

  301. 301
    税shuìHSK 6

    thuế; lệ phí

  302. 302
    顺shùnHSK 6

    tuân; vâng

  303. 303
    说实话shuō shí huàHSK 6

    nói thật; thành thật

  304. 304
    死亡sǐ wángHSK 6

    chết; tử vong

  305. 305
    送礼sòng lǐHSK 6

    tặng quà; đưa quà

  306. 306
    送行sòng xíngHSK 6

    tiễn đưa; tổ chức tiễn biệt

  307. 307
    算是suàn shìHSK 6

    coi như; cuối cùng

  308. 308
    虽suīHSK 6

    mặc dù; dù cho

  309. 309
    岁数suì shuHSK 6

    tuổi; niên kỷ

  310. 310
    踏tàHSK 6

    đạp; giẫm

  311. 311
    塔tǎHSK 6

    tháp; tòa tháp

  312. 312
    叹气tàn qìHSK 6

    thở dài; than vãn

  313. 313
    趟tàngHSK 6

    lần; chuyến

  314. 314
    特tèHSK 6

    đặc biệt; riêng

  315. 315
    特大tè dàHSK 6

    đặc biệt lớn; cỡ lớn

  316. 316
    特地tè dìHSK 6

    đặc biệt; cố ý

  317. 317
    特意tè yìHSK 6

    đặc biệt; cố ý

  318. 318
    疼痛téng tòngHSK 6

    đau; bị tổn thương

  319. 319
    踢tīHSK 6

    đá; chân

  320. 320
    田tiánHSK 6

    cánh đồng; thửa

  321. 321
    添tiānHSK 6

    thêm; tăng

  322. 322
    天堂tiān tángHSK 6

    thiên đường; cõi trời

  323. 323
    天下tiān xiàHSK 6

    Thiên hạ; Cả thế giới

  324. 324
    同胞tóng bāoHSK 6

    anh em; đồng bào

  325. 325
    同行tóng hángHSK 6

    người cùng nghề; đồng hành

  326. 326
    通行tōng xíngHSK 6

    đi qua; thông hành

  327. 327
    同一tóng yíHSK 6

    Giống nhau; đó cùng một

  328. 328
    头疼tóu téngHSK 6

    đau đầu; nhức đầu

  329. 329
    图书tú shūHSK 6

    sách; tài liệu

  330. 330
    推出tuī chūHSK 6

    đẩy ra; phát hành

  331. 331
    吞tūnHSK 6

    nuốt; ăn

  332. 332
    托tuōHSK 6

    nắm; chống đỡ

  333. 333
    拖tuōHSK 6

    kéo; lôi

  334. 334
    挖wāHSK 6

    đào; khoét

  335. 335
    哇wāHSK 6

    (cảm thán); tiếng khóc

  336. 336
    外来wài láiHSK 6

    Ngoài; bên ngoài

  337. 337
    外头wài touHSK 6

    ngoài; bên ngoài

  338. 338
    外衣wài yīHSK 6

    áo ngoài; vỏ bề ngoài

  339. 339
    弯曲wān qūHSK 6

    cong; quanh co

  340. 340
    王后wáng hòuHSK 6

    nữ hoàng; hoàng hậu

  341. 341
    往后wǎng hòuHSK 6

    từ bây giờ; trong tương lai

  342. 342
    望见wàng jiànHSK 6

    nhìn thấy; phát hiện

  343. 343
    往来wǎng láiHSK 6

    giao dịch; liên lạc

  344. 344
    往年wǎng niánHSK 6

    những năm trước; thời quá khứ

  345. 345
    王子wáng zǐHSK 6

    hoàng tử; cháu vua

  346. 346
    为此wèi cǐHSK 6

    vì lý do này; về vấn đề này

  347. 347
    误wùHSK 6

    sai; lỗi

  348. 348
    舞蹈wǔ dǎoHSK 6

    nhảy; vũ điệu

  349. 349
    无关wú guānHSK 6

    không liên quan; vô duyên

  350. 350
    无效wú xiàoHSK 6

    vô hiệu; vô ích

  351. 351
    牺牲xī shēngHSK 6

    hy sinh; nạn nhân

  352. 352
    嫌xiánHSK 6

    ghét; nghi

  353. 353
    险xiǎnHSK 6

    nguy hiểm; hiểm

  354. 354
    显出xiǎn chūHSK 6

    thể hiện; lộ

  355. 355
    先锋xiān fēngHSK 6

    tiên phong; tiên đoàn

  356. 356
    陷入xiàn rùHSK 6

    sa vào; rơi vào

  357. 357
    想不到xiǎng bú dàoHSK 6

    bất ngờ; khó tưởng tượng

  358. 358
    响声xiǎng shēngHSK 6

    âm thanh; tiếng động

  359. 359
    晓得xiǎo deHSK 6

    biết; hiểu

  360. 360
    消耗xiāo hàoHSK 6

    tiêu hao; tiêu tán

  361. 361
    笑脸xiào liǎnHSK 6

    mặt cười; khuôn mặt vui

  362. 362
    小麦xiǎo màiHSK 6

    lúa mì

  363. 363
    消灭xiāo mièHSK 6

    tiêu diệt; diệt

  364. 364
    笑容xiào róngHSK 6

    nụ cười; nét cười

  365. 365
    笑声xiào shēngHSK 6

    tiếng cười; tiếng smiling

  366. 366
    心灵xīn língHSK 6

    sáng; thông minh

  367. 367
    新人xīn rénHSK 6

    người mới; tân binh

  368. 368
    新兴xīn xīngHSK 6

    mới nổi; mới lên

  369. 369
    心愿xīn yuànHSK 6

    ước mơ; tâm nguyện

  370. 370
    形xíngHSK 6

    hình; xuất hiện

  371. 371
    兴旺xīng wàngHSK 6

    thịnh vượng; phát triển

  372. 372
    凶xiōngHSK 6

    khủng khiếp; đáng sợ

  373. 373
    凶手xiōng shǒuHSK 6

    kẻ giết người; hung thủ

  374. 374
    悬xuánHSK 6

    treo; lơ lửng

  375. 375
    选举xuǎn jǔHSK 6

    bầu cử; cuộc bầu cử

  376. 376
    旋转xuán zhuǎnHSK 6

    xoay; quay

  377. 377
    学会xué huìHSK 6

    học tập; hiệp hội

  378. 378
    沿yánHSK 6

    dọc; theo

  379. 379
    沿海yán hǎiHSK 6

    ven biển; ven bờ

  380. 380
    眼看yǎn kànHSK 6

    sắp; quan sát

  381. 381
    沿着yán zheHSK 6

    dọc theo; theo

  382. 382
    洋yángHSK 6

    biển; rộng lớn

  383. 383
    样yàngHSK 6

    hình dáng; cách

  384. 384
    仰yǎngHSK 6

    hướng lên; ngước lên

  385. 385
    要好yào hǎoHSK 6

    thân thiết; phấn đấu cải thiện

  386. 386
    野yěHSK 6

    đồng cỏ; hoang vu

  387. 387
    一代yí dàiHSK 6

    một thế hệ; một thời đại

  388. 388
    一道yí dàoHSK 6

    cùng; với nhau

  389. 389
    一齐yì qíHSK 6

    cùng lúc; cùng nhau

  390. 390
    一时yì shíHSK 6

    một thời gian; tạm thời

  391. 391
    印yìnHSK 6

    in; đánh dấu

  392. 392
    隐藏yǐn cángHSK 6

    che giấu; ẩn nấp

  393. 393
    应对yìng duìHSK 6

    trả lời; ứng phó

  394. 394
    英雄yīng xióngHSK 6

    anh hùng; nhân vật chính

  395. 395
    用处yòng chuHSK 6

    công dụng; ích lợi

  396. 396
    用得着yòng de zháoHSK 6

    dùng được; cần thiết

  397. 397
    用法yòng fǎHSK 6

    cách dùng; phương pháp sử dụng

  398. 398
    用心yòng xīnHSK 6

    ý định; ý đồ

  399. 399
    有关yǒu guānHSK 6

    liên quan; có ý nghĩa

  400. 400
    有事yǒu shìHSK 6

    có việc; bận

  401. 401
    游玩yóu wánHSK 6

    đi chơi; vui vẻ

  402. 402
    游行yóu xíngHSK 6

    diễu hành; cuộc tuần hành

  403. 403
    园yuánHSK 6

    vườn; khu vườn

  404. 404
    原yuánHSK 6

    ban đầu; nguyên

  405. 405
    远方yuǎn fāngHSK 6

    xứ sở xa; chỗ xa

  406. 406
    原告yuán gàoHSK 6

    nguyên đơn; người khởi kiện

  407. 407
    缘故yuán gùHSK 6

    lý do; nguyên nhân

  408. 408
    远离yuǎn líHSK 6

    ở xa; tránh xa

  409. 409
    远远yuǎn yuǎnHSK 6

    xa xôi; rất xa

  410. 410
    约定yuē dìngHSK 6

    thỏa thuận; kết lại

  411. 411
    杂záHSK 6

    lẫn lộn; hỗn hợp

  412. 412
    再说zài shuōHSK 6

    nói lại; hoãn lại

  413. 413
    早晚zǎo wǎnHSK 6

    sáng và tối; sớm hay muộn

  414. 414
    遭遇zāo yùHSK 6

    gặp phải; trải qua

  415. 415
    扎zhāHSK 6

    chích; cấm

  416. 416
    债zhàiHSK 6

    nợ; công

  417. 417
    战场zhàn chǎngHSK 6

    chiến trường; sân cỏ chiến đấu

  418. 418
    占据zhàn jùHSK 6

    chiếm; nắm giữ

  419. 419
    章zhāngHSK 6

    chương; điều

  420. 420
    招zhāoHSK 6

    gọi; kích động

  421. 421
    照样zhào yàngHSK 6

    như trước; như bình thường

  422. 422
    照耀zhào yàoHSK 6

    chiếu sáng; thắp sáng

  423. 423
    这就是说zhè jiù shì shuōHSK 6

    nói cách khác; tức là

  424. 424
    镇zhènHSK 6

    dằn; trấn

  425. 425
    政策zhèng cèHSK 6

    chính sách; quốc sách

  426. 426
    正当zhèng dāngHSK 6

    kịp thời; phù hợp

  427. 427
    政权zhèng quánHSK 6

    Chính quyền; quyền lực chính trị

  428. 428
    止zhǐHSK 6

    dừng; cấm

  429. 429
    枝zhīHSK 6

    cành; nhánh

  430. 430
    织zhīHSK 6

    dệt; đan

  431. 431
    治病zhì bìngHSK 6

    chữa bệnh; điều trị

  432. 432
    只得zhǐ déHSK 6

    chỉ có thể; buộc phải

  433. 433
    指定zhǐ dìngHSK 6

    chỉ định; bổ nhiệm

  434. 434
    只顾zhǐ gùHSK 6

    chỉ; phớt lờ

  435. 435
    只管zhǐ guǎnHSK 6

    cứ; hãy cứ

  436. 436
    之类zhī lèiHSK 6

    và những cái khác; vân vân

  437. 437
    指头zhǐ touHSK 6

    ngón tay; ngón chân

  438. 438
    至于zhì yúHSK 6

    về; đối với

  439. 439
    肿zhǒngHSK 6

    sưng; sưng phù

  440. 440
    忠心zhōng xīnHSK 6

    lòng trung thành; sự tận tụy

  441. 441
    种种zhǒng zhǒngHSK 6

    các loại; những thứ khác nhau

  442. 442
    驻zhùHSK 6

    ở; đóng quân

  443. 443
    煮zhǔHSK 6

    nấu; luộc

  444. 444
    诸位zhū wèiHSK 6

    các vị; các cô các anh

  445. 445
    住宅zhù zháiHSK 6

    nhà ở; nơi cư trú

  446. 446
    柱子zhù ziHSK 6

    trụ; cột trụ

  447. 447
    赚zhuànHSK 6

    kiếm; lợi nhuận

  448. 448
    追究zhuī jiūHSK 6

    điều tra; tìm hiểu

  449. 449
    捉zhuōHSK 6

    bắt; nắm

  450. 450
    自我zì wǒHSK 6

    bản thân; tự ngã

  451. 451
    自言自语zì yán zì yǔHSK 6

    tự nói với mình; tự mình nói

  452. 452
    奏zòuHSK 6

    chơi nhạc; đạt được

  453. 453
    足zúHSK 6

    chân; đủ

  454. 454
    祖父zǔ fùHSK 6

    ông nội; Ông

  455. 455
    祖母zǔ mǔHSK 6

    bà ngoại; bà ngoại

  456. 456
    钻zuànHSK 6

    khoan; đục lỗ

  457. 457
    罪恶zuì èHSK 6

    tội ác; tội lỗi

  458. 458
    最佳zuì jiāHSK 6

    tốt nhất; hoàn hảo nhất

  459. 459
    作战zuò zhànHSK 6

    chiến đấu; chiến sự

Practice what you just learned

Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.