中文圣经

HSK 6 Vocabulary List — Every Word with Pinyin & Meaning

Here is every HSK 6 word, each with pinyin, tone colors and its English meaning. The list is ordered by how often the word turns up in real Chinese text, so the highest-impact vocabulary comes first.

Updated tháng 6 năm 2026

HSK 6 is part of the standard test of Mandarin proficiency. Below are all 460 HSK 6 words in our dictionary, each with pinyin, tone colors and an English meaning. They are ordered by how often they appear in real text, so the words that will repay your effort fastest come first.

  1. 1
    HSK 6

    và; với

  2. 2
    HSK 6

    lợi; lợi ích

  3. 3
    yīnHSK 6

    bởi vì; chữ cũ

  4. 4
    zuòHSK 6

    Làm; Tham gia

  5. 5
    ruòHSK 6

    như; nếu

  6. 6
    便biànHSK 6

    đơn giản; tiện lợi

  7. 7
    tóngHSK 6

    giống; như

  8. 8
    HSK 6

    như; giống như

  9. 9
    zuìHSK 6

    tội; lỗi

  10. 10
    gōng jīHSK 6

    tấn công; buộc tội

  11. 11
    zhì huìHSK 6

    trí tuệ; sự thông minh

  12. 12
    dǎ fāHSK 6

    gửi; cho đi

  13. 13
    yì tóngHSK 6

    cùng nhau; một lúc

  14. 14
    HSK 6

    mẹ; người phụ nữ lớn

  15. 15
    HSK 6

    dân tộc; tộc

  16. 16
    bú zàiHSK 6

    không còn; không lại

  17. 17
    méngHSK 6

    thành thật; chân thành

  18. 18
    mièHSK 6

    dập tắt; tắt

  19. 19
    jìnHSK 6

    dùng hết; kiệt sức

  20. 20
    HSK 6

    đi; lấy

  21. 21
    mìngHSK 6

    sự sống; vận mệnh

  22. 22
    miǎn deHSK 6

    để tránh; để khỏi

  23. 23
    wèi héHSK 6

    tại sao; vì sao

  24. 24
    gōngHSK 6

    công cộng; chung

  25. 25
    bì jiāngHSK 6

    chắc chắn; tất yếu

  26. 26
    kěnHSK 6

    chịu; sẵn lòng

  27. 27
    āiHSK 6

    lần lượt; gần

  28. 28
    āi dǎHSK 6

    bị đánh; bị tấn công

  29. 29
    āi zheHSK 6

    gần; bên cạnh

  30. 30
    bà leHSK 6

    chỉ vậy; chừng đó

  31. 31
    bàng wǎnHSK 6

    buổi tối; lúc chạng vạng

  32. 32
    bào yǔHSK 6

    mưa lớn; cơn bão

  33. 33
    bēi cǎnHSK 6

    thảm hại; thảm thương

  34. 34
    bèi gàoHSK 6

    bị cáo; bị đơn

  35. 35
    bèi zheHSK 6

    quay lưng; bí mật

  36. 36
    běn dìHSK 6

    địa phương; tại địa

  37. 37
    bēn pǎoHSK 6

    chạy; lao

  38. 38
    běn shēnHSK 6

    chính nó; bản thân

  39. 39
    běn tǔHSK 6

    đất nước; địa phương

  40. 40
    HSK 6

    đóng; chặn

  41. 41
    HSK 6

    bắt buộc; gây áp lực

  42. 42
    bì xiūHSK 6

    Bắt buộc; khóa học bắt buộc

  43. 43
    biǎnHSK 6

    bẹp; đánh

  44. 44
    biàn dìHSK 6

    khắp nơi; khắp mọi nơi

  45. 45
    便biàn shìHSK 6

    chính là; bằng

  46. 46
    HSK 6

    gieo; phát sóng

  47. 47
    bō làngHSK 6

    sóng; nước lơn

  48. 48
    HSK 6

    bắt; bắt giữ

  49. 49
    便bú biànHSK 6

    bất tiện; thích hợp

  50. 50
    bù chéngHSK 6

    không được; không thể

  51. 51
    bú jiànHSK 6

    không thấy; biến mất

  52. 52
    bù jīnHSK 6

    không thể nhịn được; không thể tránh

  53. 53
    bú liàoHSK 6

    không ngờ; bất ngờ

  54. 54
    bù tōngHSK 6

    bị cản; không hiểu

  55. 55
    bú zhì yúHSK 6

    không tới nước; không tệ tàn

  56. 56
    cǎnHSK 6

    chua chát; tàn ác

  57. 57
    cán jíHSK 6

    khuyết tật; tàn tật

  58. 58
    cán jí rénHSK 6

    người khuyết tật; người tàn tật

  59. 59
    cángHSK 6

    che; giấu

  60. 60
    cāng kùHSK 6

    kho; kho tàng

  61. 61
    cè suǒHSK 6

    nhà vệ sinh; phòng tắm

  62. 62
    chá chūHSK 6

    khám phá; tìm ra

  63. 63
    chá kànHSK 6

    xem xét; kiểm tra

  64. 64
    cháng duǎnHSK 6

    dài ngắn; tai nạn

  65. 65
    cháng guīHSK 6

    quy tắc; thông thường

  66. 66
    cháng jiǔHSK 6

    dài lâu; lâu dài

  67. 67
    chāng shèngHSK 6

    thịnh vượng; phát triển

  68. 68
    cháng yuǎnHSK 6

    dài hạn; lâu dài

  69. 69
    chǎoHSK 6

    xào; suy đoán

  70. 70
    chāoHSK 6

    vượt; vượt qua

  71. 71
    chēngHSK 6

    đỡ; giữ

  72. 72
    chóng bàiHSK 6

    Thờ phượng; tôn thờ

  73. 73
    chóng jiànHSK 6

    tái xây dựng; phục hôi

  74. 74
    chúHSK 6

    bỏ; loại bỏ

  75. 75
    chù chùHSK 6

    khắp nơi; mọi nơi

  76. 76
    chū lùHSK 6

    lối thoát; cơ hội

  77. 77
    chū míngHSK 6

    nổi tiếng; khôi phục

  78. 78
    chū rùHSK 6

    ra vào; cửa vào ra

  79. 79
    chuànHSK 6

    xâu; chuỗi

  80. 80
    chuán chūHSK 6

    lan truyền; báo tin

  81. 81
    chuán yánHSK 6

    Tin đồn; lời nói

  82. 82
    chuán zhīHSK 6

    tàu; thuyền

  83. 83
    cǐ chùHSK 6

    nơi này; đây

  84. 84
    cǐ shìHSK 6

    vụ việc này; chuyện này

  85. 85
    HSK 6

    giấm; ghen

  86. 86
    cūn zhuāngHSK 6

    làng; thôn

  87. 87
    cuò guòHSK 6

    bỏ lỡ; lỡ

  88. 88
    HSK 6

    dựng; xây dựng

  89. 89
    dà dàoHSK 6

    đường lớn; phố

  90. 90
    dǎ duànHSK 6

    cắt ngang; gãy

  91. 91
    dà lìHSK 6

    mạnh mẽ; hết sức

  92. 92
    dà mǐHSK 6

    gạo; lúa gạo

  93. 93
    使dà shǐHSK 6

    đại sứ; công sứ

  94. 94
    dǎ zàoHSK 6

    锻造; tạo dựng

  95. 95
    dān yōuHSK 6

    lo lắng; bận tâm

  96. 96
    dǎngHSK 6

    đảng; tổ chức

  97. 97
    dàng chéngHSK 6

    xem như; coi là

  98. 98
    dāng tiānHSK 6

    hôm đó; ngày hôm đó

  99. 99
    dàng zuòHSK 6

    coi như; xem như

  100. 100
    dǎoHSK 6

    đảo; hòn đảo

  101. 101
    dào jiàoHSK 6

    đạo giáo; đạo Taoism

  102. 102
    HSK 6

    giọt; tí tách

  103. 103
    dì bǎnHSK 6

    sàn nhà; nền nhà

  104. 104
    dì míngHSK 6

    địa danh; tên địa phương

  105. 105
    dī tóuHSK 6

    cúi đầu; đầu hàng

  106. 106
    diàoHSK 6

    treo; treo cổ

  107. 107
    diēHSK 6

    ngã; rơi

  108. 108
    dìng jiàHSK 6

    định giá; đặt giá

  109. 109
    dìng shíHSK 6

    định thời gian; lên lịch

  110. 110
    HSK 6

    qua; vượt

  111. 111
    duānHSK 6

    đầu; khía cạnh

  112. 112
    duì wàiHSK 6

    đối ngoại; bên ngoài

  113. 113
    duì wuHSK 6

    hàng; đội ngũ

  114. 114
    dūnHSK 6

    cườn; ngồi xổm

  115. 115
    duóHSK 6

    cướp; tước đoạt

  116. 116
    duō bànHSK 6

    phần lớn; có lẽ

  117. 117
    duó qǔHSK 6

    chiếm; cướp

  118. 118
    fā diànHSK 6

    phát điện; gửi điện tín

  119. 119
    fā fàngHSK 6

    phát; cấp

  120. 120
    fā nùHSK 6

    nổi giận

  121. 121
    fā qǐHSK 6

    bắt đầu; khởi xướng

  122. 122
    fànHSK 6

    vi phạm; xúc phạm

  123. 123
    fānHSK 6

    nước ngoài; dã man

  124. 124
    fán shìHSK 6

    mọi; từng

  125. 125
    fàn zuìHSK 6

    phạm tội; tội phạm

  126. 126
    仿fǎng fúHSK 6

    như; dường như

  127. 127
    fáng shǒuHSK 6

    bảo vệ; phòng ngự

  128. 128
    fēn lièHSK 6

    chia tách; phân chia

  129. 129
    fèn nùHSK 6

    tức giận; nổi giận

  130. 130
    fèng xiànHSK 6

    hiến dâng; cúng tặng

  131. 131
    HSK 6

    áo; quần áo

  132. 132
    HSK 6

    nổi; bề ngoài

  133. 133
    HSK 6

    phó; phụ

  134. 134
    HSK 6

    gánh; lưng

  135. 135
    fù nǚHSK 6

    phụ nữ; đàn bà

  136. 136
    fù yǒuHSK 6

    giàu; đầy đủ

  137. 137
    fù zǐHSK 6

    cha và con

  138. 138
    gǎi zhuāngHSK 6

    đổi trang phục; đóng gói lại

  139. 139
    gānHSK 6

    cây gậy; cột

  140. 140
    gānHSK 6

    gan; lá gan

  141. 141
    gǎn bú shàngHSK 6

    không kịp; không bắt kịp

  142. 142
    gǎn shàngHSK 6

    kịp; bắt kịp

  143. 143
    gǎng kǒuHSK 6

    cảng; bến cảng

  144. 144
    gāo fēngHSK 6

    đỉnh cao; giai đoạn cao

  145. 145
    gē chàngHSK 6

    hát; hát ca

  146. 146
    gèng shìHSK 6

    càng; lại càng

  147. 147
    gōngHSK 6

    cung; đền

  148. 148
    gōng jǐHSK 6

    cung cấp; phát

  149. 149
    gōng zhǔHSK 6

    công chúa

  150. 150
    HSK 6

    chăm sóc; cân nhắc

  151. 151
    HSK 6

    đùi; phần

  152. 152
    gū dúHSK 6

    cô đơn; cô lập

  153. 153
    gū érHSK 6

    trẻ mồ côi; mồ côi

  154. 154
    guāHSK 6

    cạo; thổi

  155. 155
    guǎiHSK 6

    cua; bắt cóc

  156. 156
    guāng huīHSK 6

    huy hoàng; vinh quang

  157. 157
    guìHSK 6

    quỳ; quỳ xuống

  158. 158
    guǐ dàoHSK 6

    quỹ đạo; đường ray

  159. 159
    guò dùHSK 6

    qua sông; quá độ

  160. 160
    guǒ shùHSK 6

    Cây ăn quả; cây ăn trái

  161. 161
    guó wángHSK 6

    vua; nhà vua

  162. 162
    hǎi dǐHSK 6

    đáy biển; tầng sâu

  163. 163
    hǎi làngHSK 6

    sóng biển; con sóng

  164. 164
    hǎi wàiHSK 6

    nước ngoài; biển ngoài

  165. 165
    hǎi wānHSK 6

    vịnh; vũng

  166. 166
    hǎi yángHSK 6

    biển; đại dương

  167. 167
    hào xuéHSK 6

    yêu học; học hành

  168. 168
    hēi yèHSK 6

    đêm tối; ban đêm

  169. 169
    héngHSK 6

    ngang; qua

  170. 170
    héng liángHSK 6

    cân; so sánh

  171. 171
    hóng shuǐHSK 6

    lũ; lũ lụt

  172. 172
    HSK 6

    bình; nồi

  173. 173
    HSK 6

    bảo vệ; che chở

  174. 174
    hū lüèHSK 6

    sơ sẽ; lơ là

  175. 175
    huā fèiHSK 6

    chi tiêu; tốn kém

  176. 176
    huáng dìHSK 6

    Hoàng đế

  177. 177
    huǐHSK 6

    phá hủy; hủy hoại

  178. 178
    hūnHSK 6

    hôn mê; chập chùng

  179. 179
    hùn luànHSK 6

    hỗn loạn; lộn xộn

  180. 180
    huǒ jiànHSK 6

    tên lửa; rocket

  181. 181
    HSK 6

    tập hợp; sưu tầm

  182. 182
    jí bìngHSK 6

    bệnh; bệnh tật

  183. 183
    jī guānHSK 6

    cơ quan; tổ chức

  184. 184
    jiànHSK 6

    gươm; kiếm

  185. 185
    jiànHSK 6

    mũi tên; mũi lao

  186. 186
    jiǎnHSK 6

    nhặt; sưu tập

  187. 187
    jiānHSK 6

    nhọn; sắc sảo

  188. 188
    jiān dūHSK 6

    giám sát; tờng kiểm

  189. 189
    jiāng jūnHSK 6

    tướng; sĩ quan quân

  190. 190
    jiāo àoHSK 6

    tự hào; kiêu hãnh

  191. 191
    jièHSK 6

    biên giới; ranh giới

  192. 192
    jiěHSK 6

    chia; tách

  193. 193
    jiēHSK 6

    mở; phơi bày

  194. 194
    jiē shōuHSK 6

    tiếp nhận; nhận

  195. 195
    jiě shuōHSK 6

    giải thích; bình luận

  196. 196
    jiē tóuHSK 6

    đường phố; con đường

  197. 197
    jìn rìHSK 6

    gần đây; những ngày tới

  198. 198
    jìngHSK 6

    sạch; tinh khiết

  199. 199
    jǐngHSK 6

    giếng; gọn gàng

  200. 200
    jǐngHSK 6

    cảnh; tình huống

  201. 201
    jīngHSK 6

    tinh hoa; chiết xuất

  202. 202
    jīng měiHSK 6

    tinh tế; tuyệt đẹp

  203. 203
    jīng rénHSK 6

    kinh ngạc; lạ

  204. 204
    jiù mìngHSK 6

    cứu mạng; giúp đỡ

  205. 205
    jiù shì shuōHSK 6

    tức là; nói cách khác

  206. 206
    jiù suànHSK 6

    ngay cả; dù cho

  207. 207
    jiù zhùHSK 6

    cứu giúp; trợ giúp

  208. 208
    HSK 6

    căn cứ; địa vị

  209. 209
    juānHSK 6

    quyên; từ bỏ

  210. 210
    juān zhùHSK 6

    quyên góp; đóng góp

  211. 211
    juéHSK 6

    đứt; tuyệt

  212. 212
    juéHSK 6

    cảm thấy; nghĩ

  213. 213
    jué wùHSK 6

    nhận thức; sự tỉnh ngộ

  214. 214
    jūn duìHSK 6

    quân đội; binh lính

  215. 215
    kāi tōngHSK 6

    khai trương; thiết lập

  216. 216
    kāi tóuHSK 6

    bắt đầu

  217. 217
    kān guǎnHSK 6

    chăm sóc; canh chừng

  218. 218
    kàn zuòHSK 6

    xem như; coi như

  219. 219
    kòuHSK 6

    nút; khóa

  220. 220
    kuàHSK 6

    bước qua; cỡi

  221. 221
    kuān kuòHSK 6

    rộng mở; rộng lớn

  222. 222
    kuàngHSK 6

    quặng; khoáng chất

  223. 223
    kuòHSK 6

    rộng; rộng lớn

  224. 224
    HSK 6

    (tiếng); chuyện trò

  225. 225
    làiHSK 6

    tùy thuộc; chối cãi

  226. 226
    lái wǎngHSK 6

    đi lại; giao dịch

  227. 227
    lǎnHSK 6

    lười biếng

  228. 228
    láoHSK 6

    tù; chuồng

  229. 229
    HSK 6

    kết cấu; bản chất

  230. 230
    lián méngHSK 6

    liên minh; công đoàn

  231. 231
    liǎng shǒuHSK 6

    hai tay; hai mặt

  232. 232
    liàoHSK 6

    vật liệu; chất liệu

  233. 233
    lièHSK 6

    nứt; chẻ

  234. 234
    lìngHSK 6

    khác; riêng biệt

  235. 235
    lǐng xiùHSK 6

    lãnh đạo; nhà lãnh đạo

  236. 236
    lóu fángHSK 6

    tòa nhà; nhà nhiều tầng

  237. 237
    HSK 6

    sương; lộ thiên

  238. 238
    lù guòHSK 6

    đi qua; lướt qua

  239. 239
    máiHSK 6

    vùi; chôn

  240. 240
    měi róngHSK 6

    thẩm mỹ; làm đẹp

  241. 241
    měngHSK 6

    hung bạo; dữ dội

  242. 242
    miàn duì miànHSK 6

    đối mặt; mặt đối mặt

  243. 243
    miàn xiàngHSK 6

    quay mặt; hướng tới

  244. 244
    miàoHSK 6

    khéo léo; tuyệt vời

  245. 245
    míng rìHSK 6

    ngày mai; mai

  246. 246
    míng yùHSK 6

    danh dự; danh tiếng

  247. 247
    HSK 6

    cọ; xay

  248. 248
    HSK 6

    mộ; ngôi mộ

  249. 249
    mǔ jīHSK 6

    gà mái

  250. 250
    mǔ zǐHSK 6

    Mẹ con; cha con

  251. 251
    nèi wàiHSK 6

    bên trong và bên ngoài; nước ngoài

  252. 252
    HSK 6

    bùn; đất sét

  253. 253
    niǔHSK 6

    xoay; vặn

  254. 254
    pànHSK 6

    phân biệt; xét

  255. 255
    pàn wàngHSK 6

    mong muốn; kỳ vọng

  256. 256
    pàoHSK 6

    bọt; ngâm

  257. 257
    piānHSK 6

    nghiêng; lệch

  258. 258
    HSK 6

    dốc; độ dốc

  259. 259
    HSK 6

    cửa hàng; hiệu

  260. 260
    HSK 6

    扑; vỗ

  261. 261
    qī fùHSK 6

    bắt nạt; quấy rối

  262. 262
    qí miàoHSK 6

    kỳ diệu; tuyệt vời

  263. 263
    qiānHSK 6

    dẫn; kéo

  264. 264
    qián láiHSK 6

    đến trước; lần trước

  265. 265
    qiān xūHSK 6

    khiêm tốn; khiêm cung

  266. 266
    qiáng dàoHSK 6

    cướp; kẻ cướp

  267. 267
    qiáng zhuàngHSK 6

    mạnh mẽ; vững chắc

  268. 268
    qiǎo miàoHSK 6

    tinh tế; khôn khéo

  269. 269
    qiè shíHSK 6

    thực tế; cơ thể

  270. 270
    qīn fànHSK 6

    vi phạm; xâm phạm

  271. 271
    qīn shǔHSK 6

    họ hàng; thân thuộc

  272. 272
    qīn yǎnHSK 6

    chính mắt; trực tiếp

  273. 273
    qīngHSK 6

    sáng; sạch

  274. 274
    qīng jiéHSK 6

    sạch; làm sạch

  275. 275
    qīng xiàngHSK 6

    xu hướng; đặc điểm

  276. 276
    qù diàoHSK 6

    Loại bỏ; xóa đi

  277. 277
    quánHSK 6

    quyền hạn; quyền lực

  278. 278
    quán lìHSK 6

    quyền lực; quyền hạn

  279. 279
    què shìHSK 6

    nhưng; tuy nhiên

  280. 280
    ràng zuòHSK 6

    nhường ghế

  281. 281
    rì yèHSK 6

    ngày đêm; ban ngày và ban đêm

  282. 282
    HSK 6

    vào; nhập

  283. 283
    rú yīHSK 6

    như nhau; không thay

  284. 284
    sàiHSK 6

    thi đua; cuộc thi

  285. 285
    sāiHSK 6

    tắc; bịt kín

  286. 286
    sàng shīHSK 6

    mất; bị mất

  287. 287
    shān fēngHSK 6

    đỉnh núi; đỉnh cao

  288. 288
    shān gǔHSK 6

    thung lũng; vực sâu

  289. 289
    shān pōHSK 6

    sườn núi; sườn đồi

  290. 290
    shàng dàngHSK 6

    bị lừa; bị phỏng

  291. 291
    shāng kǒuHSK 6

    vết thương; vết cắt

  292. 292
    shé touHSK 6

    lưỡi; tù nhân (bắt để lấy thông tin)

  293. 293
    shēn shēnHSK 6

    sâu; sâu sắc

  294. 294
    shèng xíngHSK 6

    phổ biến; thịnh hành

  295. 295
    shiHSK 6

    biết; kiến thức

  296. 296
    shí érHSK 6

    thi thoảng; thỉnh thoảng

  297. 297
    shì hòuHSK 6

    sau này; nhìn lại

  298. 298
    shí shíHSK 6

    thường xuyên; luôn luôn

  299. 299
    shí zìHSK 6

    Biết chữ; có học thức

  300. 300
    shōu cángHSK 6

    sưu tập; cất giữ

  301. 301
    shōu qǔHSK 6

    thu; nhận

  302. 302
    shuìHSK 6

    thuế; lệ phí

  303. 303
    shùnHSK 6

    tuân; vâng

  304. 304
    shuō shí huàHSK 6

    nói thật; thành thật

  305. 305
    sǐ wángHSK 6

    chết; tử vong

  306. 306
    sòng lǐHSK 6

    tặng quà; đưa quà

  307. 307
    sòng xíngHSK 6

    tiễn đưa; tổ chức tiễn biệt

  308. 308
    suàn shìHSK 6

    coi như; cuối cùng

  309. 309
    suīHSK 6

    mặc dù; dù cho

  310. 310
    suì shùHSK 6

    tuổi; niên kỷ

  311. 311
    HSK 6

    đạp; giẫm

  312. 312
    HSK 6

    tháp; tòa tháp

  313. 313
    tàn qìHSK 6

    thở dài; than vãn

  314. 314
    tàngHSK 6

    lần; chuyến

  315. 315
    HSK 6

    đặc biệt; riêng

  316. 316
    tè dàHSK 6

    đặc biệt lớn; cỡ lớn

  317. 317
    tè dìHSK 6

    đặc biệt; cố ý

  318. 318
    tè yìHSK 6

    đặc biệt; cố ý

  319. 319
    téng tòngHSK 6

    đau; bị tổn thương

  320. 320
    HSK 6

    đá; chân

  321. 321
    tiánHSK 6

    cánh đồng; thửa

  322. 322
    tiānHSK 6

    thêm; tăng

  323. 323
    tiān tángHSK 6

    thiên đường; cõi trời

  324. 324
    tiān xiàHSK 6

    Thiên hạ; Cả thế giới

  325. 325
    tóng bāoHSK 6

    anh em; đồng bào

  326. 326
    tóng hángHSK 6

    người cùng nghề; đồng hành

  327. 327
    tōng xíngHSK 6

    đi qua; thông hành

  328. 328
    tóng yíHSK 6

    Giống nhau; đó cùng một

  329. 329
    tóu téngHSK 6

    đau đầu; nhức đầu

  330. 330
    tú shūHSK 6

    sách; tài liệu

  331. 331
    tuī chūHSK 6

    đẩy ra; phát hành

  332. 332
    tūnHSK 6

    nuốt; ăn

  333. 333
    tuōHSK 6

    nắm; chống đỡ

  334. 334
    tuōHSK 6

    kéo; lôi

  335. 335
    HSK 6

    đào; khoét

  336. 336
    HSK 6

    (cảm thán); tiếng khóc

  337. 337
    wài láiHSK 6

    Ngoài; bên ngoài

  338. 338
    wài touHSK 6

    ngoài; bên ngoài

  339. 339
    wài yīHSK 6

    áo ngoài; vỏ bề ngoài

  340. 340
    wān qǔHSK 6

    cong; quanh co

  341. 341
    wáng hòuHSK 6

    nữ hoàng; hoàng hậu

  342. 342
    wǎng hòuHSK 6

    từ bây giờ; trong tương lai

  343. 343
    wàng jiànHSK 6

    nhìn thấy; phát hiện

  344. 344
    wǎng láiHSK 6

    giao dịch; liên lạc

  345. 345
    wǎng niánHSK 6

    những năm trước; thời quá khứ

  346. 346
    wáng zǐHSK 6

    hoàng tử; cháu vua

  347. 347
    wèi cǐHSK 6

    vì lý do này; về vấn đề này

  348. 348
    HSK 6

    sai; lỗi

  349. 349
    wǔ dǎoHSK 6

    nhảy; vũ điệu

  350. 350
    wú guānHSK 6

    không liên quan; vô duyên

  351. 351
    wú xiàoHSK 6

    vô hiệu; vô ích

  352. 352
    xī shēngHSK 6

    hy sinh; nạn nhân

  353. 353
    xiánHSK 6

    ghét; nghi

  354. 354
    xiǎnHSK 6

    nguy hiểm; hiểm

  355. 355
    xiǎn chūHSK 6

    thể hiện; lộ

  356. 356
    xiān fēngHSK 6

    tiên phong; tiên đoàn

  357. 357
    xiàn rùHSK 6

    sa vào; rơi vào

  358. 358
    xiǎng bú dàoHSK 6

    bất ngờ; khó tưởng tượng

  359. 359
    xiǎng shēngHSK 6

    âm thanh; tiếng động

  360. 360
    xiǎo deHSK 6

    biết; hiểu

  361. 361
    xiāo hàoHSK 6

    tiêu hao; tiêu tán

  362. 362
    xiào liǎnHSK 6

    mặt cười; khuôn mặt vui

  363. 363
    xiǎo màiHSK 6

    lúa mì

  364. 364
    xiāo mièHSK 6

    tiêu diệt; diệt

  365. 365
    xiào róngHSK 6

    nụ cười; nét cười

  366. 366
    xiào shēngHSK 6

    tiếng cười; tiếng smiling

  367. 367
    xīn língHSK 6

    sáng; thông minh

  368. 368
    xīn rénHSK 6

    người mới; tân binh

  369. 369
    xīn xīngHSK 6

    mới nổi; mới lên

  370. 370
    xīn yuànHSK 6

    ước mơ; tâm nguyện

  371. 371
    xíngHSK 6

    hình; xuất hiện

  372. 372
    xīng wàngHSK 6

    thịnh vượng; phát triển

  373. 373
    xiōngHSK 6

    khủng khiếp; đáng sợ

  374. 374
    xiōng shǒuHSK 6

    kẻ giết người; hung thủ

  375. 375
    xuánHSK 6

    treo; lơ lửng

  376. 376
    xuǎn jǔHSK 6

    bầu cử; cuộc bầu cử

  377. 377
    xuán zhuǎnHSK 6

    xoay; quay

  378. 378
    xué huìHSK 6

    học tập; hiệp hội

  379. 379
    沿yánHSK 6

    dọc; theo

  380. 380
    沿yán hǎiHSK 6

    ven biển; ven bờ

  381. 381
    yǎn kànHSK 6

    sắp; quan sát

  382. 382
    沿yán zheHSK 6

    dọc theo; theo

  383. 383
    yángHSK 6

    biển; rộng lớn

  384. 384
    yàngHSK 6

    hình dáng; cách

  385. 385
    yǎngHSK 6

    hướng lên; ngước lên

  386. 386
    yào hǎoHSK 6

    thân thiết; phấn đấu cải thiện

  387. 387
    HSK 6

    đồng cỏ; hoang vu

  388. 388
    yí dàiHSK 6

    một thế hệ; một thời đại

  389. 389
    yí dàoHSK 6

    cùng; với nhau

  390. 390
    yì qíHSK 6

    cùng lúc; cùng nhau

  391. 391
    yì shíHSK 6

    một thời gian; tạm thời

  392. 392
    yìnHSK 6

    in; đánh dấu

  393. 393
    yǐn cángHSK 6

    che giấu; ẩn nấp

  394. 394
    yìng duìHSK 6

    trả lời; ứng phó

  395. 395
    yīng xióngHSK 6

    anh hùng; nhân vật chính

  396. 396
    yòng chuHSK 6

    công dụng; ích lợi

  397. 397
    yòng dé zheHSK 6

    dùng được; cần thiết

  398. 398
    yòng fǎHSK 6

    cách dùng; phương pháp sử dụng

  399. 399
    yòng xīnHSK 6

    ý định; ý đồ

  400. 400
    yǒu guānHSK 6

    liên quan; có ý nghĩa

  401. 401
    yǒu shìHSK 6

    có việc; bận

  402. 402
    yóu wánHSK 6

    đi chơi; vui vẻ

  403. 403
    yóu xíngHSK 6

    diễu hành; cuộc tuần hành

  404. 404
    yuánHSK 6

    vườn; khu vườn

  405. 405
    yuánHSK 6

    ban đầu; nguyên

  406. 406
    yuǎn fāngHSK 6

    xứ sở xa; chỗ xa

  407. 407
    yuán gàoHSK 6

    nguyên đơn; người khởi kiện

  408. 408
    yuán gùHSK 6

    lý do; nguyên nhân

  409. 409
    yuǎn líHSK 6

    ở xa; tránh xa

  410. 410
    yuǎn yuǎnHSK 6

    xa xôi; rất xa

  411. 411
    yuē dìngHSK 6

    thỏa thuận; kết lại

  412. 412
    HSK 6

    lẫn lộn; hỗn hợp

  413. 413
    zài shuōHSK 6

    nói lại; hoãn lại

  414. 414
    zǎo wǎnHSK 6

    sáng và tối; sớm hay muộn

  415. 415
    zāo yùHSK 6

    gặp phải; trải qua

  416. 416
    zhāHSK 6

    chích; cấm

  417. 417
    zhàiHSK 6

    nợ; công

  418. 418
    zhàn chǎngHSK 6

    chiến trường; sân cỏ chiến đấu

  419. 419
    zhàn jùHSK 6

    chiếm; nắm giữ

  420. 420
    zhāngHSK 6

    chương; điều

  421. 421
    zhāoHSK 6

    gọi; kích động

  422. 422
    zhào yàngHSK 6

    như trước; như bình thường

  423. 423
    耀zhào yàoHSK 6

    chiếu sáng; thắp sáng

  424. 424
    zhè jiù shì shuōHSK 6

    nói cách khác; tức là

  425. 425
    zhènHSK 6

    dằn; trấn

  426. 426
    zhèng cèHSK 6

    chính sách; quốc sách

  427. 427
    zhèng dāngHSK 6

    kịp thời; phù hợp

  428. 428
    zhèng quánHSK 6

    Chính quyền; quyền lực chính trị

  429. 429
    zhǐHSK 6

    dừng; cấm

  430. 430
    zhīHSK 6

    cành; nhánh

  431. 431
    zhīHSK 6

    dệt; đan

  432. 432
    zhì bìngHSK 6

    chữa bệnh; điều trị

  433. 433
    zhī déHSK 6

    chỉ có thể; buộc phải

  434. 434
    zhǐ dìngHSK 6

    chỉ định; bổ nhiệm

  435. 435
    zhǐ gùHSK 6

    chỉ; phớt lờ

  436. 436
    zhǐ guǎnHSK 6

    cứ; hãy cứ

  437. 437
    zhī lèiHSK 6

    và những cái khác; vân vân

  438. 438
    zhǐ touHSK 6

    ngón tay; ngón chân

  439. 439
    zhì yúHSK 6

    về; đối với

  440. 440
    zhǒngHSK 6

    sưng; sưng phù

  441. 441
    zhōng xīnHSK 6

    lòng trung thành; sự tận tụy

  442. 442
    zhǒng zhǒngHSK 6

    các loại; những thứ khác nhau

  443. 443
    zhùHSK 6

    ở; đóng quân

  444. 444
    zhǔHSK 6

    nấu; luộc

  445. 445
    zhū wèiHSK 6

    các vị; các cô các anh

  446. 446
    zhù zháiHSK 6

    nhà ở; nơi cư trú

  447. 447
    zhù ziHSK 6

    trụ; cột trụ

  448. 448
    zhuànHSK 6

    kiếm; lợi nhuận

  449. 449
    zhuī jiūHSK 6

    điều tra; tìm hiểu

  450. 450
    zhuōHSK 6

    bắt; nắm

  451. 451
    zì wǒHSK 6

    bản thân; tự ngã

  452. 452
    zì yán zì yǔHSK 6

    tự nói với mình; tự mình nói

  453. 453
    zòuHSK 6

    chơi nhạc; đạt được

  454. 454
    HSK 6

    chân; đủ

  455. 455
    zǔ fùHSK 6

    ông nội; Ông

  456. 456
    zǔ mǔHSK 6

    bà ngoại; bà ngoại

  457. 457
    zuànHSK 6

    khoan; đục lỗ

  458. 458
    zuì èHSK 6

    tội ác; tội lỗi

  459. 459
    zuì jiāHSK 6

    tốt nhất; hoàn hảo nhất

  460. 460
    zuò zhànHSK 6

    chiến đấu; chiến sự

Practice what you just learned

Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.