中文圣经

HSK 5 Vocabulary List — Every Word with Pinyin & Meaning

Here is every HSK 5 word, each with pinyin, tone colors and its English meaning. The list is ordered by how often the word turns up in real Chinese text, so the highest-impact vocabulary comes first.

Updated tháng 6 năm 2026

HSK 5 is part of the standard test of Mandarin proficiency. Below are all 449 HSK 5 words in our dictionary, each with pinyin, tone colors and a meaning in your language. They are ordered by how often they appear in real text, so the words that will repay your effort fastest come first.

  1. 1
    必bìHSK 5

    nhất định; phải

  2. 2
    神shénHSK 5

    Đức Chúa Trời; Thần linh

  3. 3
    将jiāngHSK 5

    Sẽ; Dùng

  4. 4
    如此rú cǐHSK 5

    như vậy; như thế này

  5. 5
    献xiànHSK 5

    dâng; cúng tặng

  6. 6
    愿yuànHSK 5

    muốn; ước

  7. 7
    杀shāHSK 5

    giết; sát hại

  8. 8
    立lìHSK 5

    đặt; thiết lập

  9. 9
    可kěHSK 5

    có thể; được phép

  10. 10
    今日jīn rìHSK 5

    hôm nay; ngày hôm nay

  11. 11
    脱离tuō líHSK 5

    tách ra; rời khỏi

  12. 12
    儿女ér nǚHSK 5

    con cái; con trai con gái

  13. 13
    预备yù bèiHSK 5

    chuẩn bị; chu trình

  14. 14
    如同rú tóngHSK 5

    như; giống như

  15. 15
    其qíHSK 5

    Của anh ấy; Của cô ấy

  16. 16
    饼bǐngHSK 5

    bánh; bánh quy

  17. 17
    待dàiHSK 5

    đợi; đối xử

  18. 18
    或是huò shìHSK 5

    hoặc; hay là

  19. 19
    彼此bǐ cǐHSK 5

    lẫn nhau; lẫn

  20. 20
    建造jiàn zàoHSK 5

    xây dựng; xây cất

  21. 21
    言语yán yǔHSK 5

    lời nói; ngôn ngữ

  22. 22
    跟随gēn suíHSK 5

    theo; đi theo

  23. 23
    产业chǎn yèHSK 5

    công nghiệp; tài sản

  24. 24
    偶像ǒu xiàngHSK 5

    tượng thần; trang trang

  25. 25
    岸ànHSK 5

    Bờ; bờ sông

  26. 26
    岸上àn shàngHSK 5

    trên bờ; trên bãi cát

  27. 27
    安慰ān wèiHSK 5

    an ủi; mừng thầm

  28. 28
    拔báHSK 5

    nhổ; kéo ra

  29. 29
    版bǎnHSK 5

    bản; bản in

  30. 30
    棒bàngHSK 5

    cái gậy; giỏi

  31. 31
    报答bào dáHSK 5

    đáp; báo ơn

  32. 32
    保养bǎo yǎngHSK 5

    chăm sóc; bảo dưỡng

  33. 33
    抱怨bào yuànHSK 5

    phàn nàn; trách móc

  34. 34
    辈bèiHSK 5

    đời; thế hệ

  35. 35
    北极běi jíHSK 5

    Bắc Cực

  36. 36
    悲伤bēi shāngHSK 5

    buồn; đau buồn

  37. 37
    本人běn rénHSK 5

    tôi; chính tôi

  38. 38
    比方bǐ fangHSK 5

    so sánh; ví dụ

  39. 39
    鼻子bí ziHSK 5

    mũi

  40. 40
    便利biàn lìHSK 5

    thuận tiện; dễ dàng

  41. 41
    玻璃bō liHSK 5

    kính

  42. 42
    博士bó shìHSK 5

    tiến sĩ; chuyên gia

  43. 43
    不曾bù céngHSK 5

    chưa bao giờ

  44. 44
    不敢当bù gǎn dāngHSK 5

    không dám; không xứng

  45. 45
    不顾bú gùHSK 5

    không quan tâm; bất chấp

  46. 46
    不利bú lìHSK 5

    Bất lợi; có hại

  47. 47
    不免bù miǎnHSK 5

    tất yếu; không tránh khỏi

  48. 48
    不耐烦bú nài fánHSK 5

    không kiên nhẫn; mất

  49. 49
    不能不bù néng bùHSK 5

    phải; không thể không

  50. 50
    不停bù tíngHSK 5

    liên tục; không dừng

  51. 51
    不许bù xǔHSK 5

    không cho phép; không được

  52. 52
    不止bù zhǐHSK 5

    không ngừng; hơn

  53. 53
    不足bù zúHSK 5

    không đủ; thiếu

  54. 54
    猜cāiHSK 5

    đoán; dự đoán

  55. 55
    册cèHSK 5

    quyển; sách nhỏ

  56. 56
    插chāHSK 5

    cắm; xuyên

  57. 57
    叉chāHSK 5

    nĩa; nĩa cỏ

  58. 58
    叉子chā ziHSK 5

    nĩa; cây chĩa ba

  59. 59
    拆chāiHSK 5

    xé; phá

  60. 60
    肠chángHSK 5

    ruột; ruột non

  61. 61
    尝chángHSK 5

    nếm; thử

  62. 62
    长寿cháng shòuHSK 5

    trường thọ; sống lâu

  63. 63
    乘chéngHSK 5

    cỡi; lợi dụng

  64. 64
    迟chíHSK 5

    muộn; chậm

  65. 65
    池子chí ziHSK 5

    hồ; bể bơi

  66. 66
    充足chōng zúHSK 5

    đầy đủ; vừa đủ

  67. 67
    愁chóuHSK 5

    lo lắng; buồn bã

  68. 68
    臭chòuHSK 5

    mùi hôi; bốc mùi

  69. 69
    丑chǒuHSK 5

    xấu xí; năm Tý

  70. 70
    除非chú fēiHSK 5

    trừ khi; chỉ khi

  71. 71
    出汗chū hànHSK 5

    ra mồ hôi; đổ mồ hôi

  72. 72
    出于chū yúHSK 5

    vì; xuất phát từ

  73. 73
    处在chǔ zàiHSK 5

    ở; nằm

  74. 74
    闯chuǎngHSK 5

    phóng vào; xông vào

  75. 75
    创立chuàng lìHSK 5

    thành lập; sáng lập

  76. 76
    此后cǐ hòuHSK 5

    sau đó; từ đó trở đi

  77. 77
    此时cǐ shíHSK 5

    bây giờ; thời điểm này

  78. 78
    聪明cōng mingHSK 5

    thông minh; lanh lợi

  79. 79
    从中cóng zhōngHSK 5

    từ giữa; từ đó

  80. 80
    答dáHSK 5

    trả lời; đáp lại

  81. 81
    打扮dǎ banHSK 5

    trang điểm; trang hoàng

  82. 82
    大胆dà dǎnHSK 5

    táo bạo; liều lĩnh

  83. 83
    大事dà shìHSK 5

    sự kiện lớn; chuyện trọng đại

  84. 84
    大于dà yúHSK 5

    lớn hơn; vượt quá

  85. 85
    胆dǎnHSK 5

    túi mật; dũng khí

  86. 86
    挡dǎngHSK 5

    chặn; cản

  87. 87
    当年dāng niánHSK 5

    hồi ấy; thời bấy giờ

  88. 88
    当选dāng xuǎnHSK 5

    được bầu chọn; được lựa chọn

  89. 89
    倒是dào shiHSK 5

    nhưng lại; trái lại

  90. 90
    得了dé leHSK 5

    được rồi; được

  91. 91
    得以dé yǐHSK 5

    có thể; cho phép

  92. 92
    等候děng hòuHSK 5

    đợi; chờ đợi

  93. 93
    递dìHSK 5

    đưa; chuyển

  94. 94
    地带dì dàiHSK 5

    vùng; khu vực

  95. 95
    递给dì gěiHSK 5

    đưa; trao

  96. 96
    地震dì zhènHSK 5

    động đất; rung chuyển

  97. 97
    调动diào dòngHSK 5

    điều động; triển khai

  98. 98
    丢diūHSK 5

    mất; bỏ đi

  99. 99
    洞dòngHSK 5

    hang; lỗ

  100. 100
    动手dòng shǒuHSK 5

    bắt tay vào; nâng tay đánh

  101. 101
    毒dúHSK 5

    độc; nhiễm độc

  102. 102
    堆duīHSK 5

    chất; xếp

  103. 103
    躲duǒHSK 5

    trốn; tránh

  104. 104
    朵duǒHSK 5

    bông; lông tai

  105. 105
    耳朵ěr duoHSK 5

    tai; tay cầm

  106. 106
    罚fáHSK 5

    phạt; trừng phạt

  107. 107
    返回fǎn huíHSK 5

    quay lại; trở về

  108. 108
    分成fēn chéngHSK 5

    chia; phân chia

  109. 109
    分解fēn jiěHSK 5

    phân tích; phân hủy

  110. 110
    分离fēn líHSK 5

    tách rời; phân chia

  111. 111
    疯fēngHSK 5

    điên; điên rồ

  112. 112
    疯狂fēng kuángHSK 5

    cuồng điên; điên rồ

  113. 113
    丰收fēng shōuHSK 5

    mùa tốt; mưa gió tốt

  114. 114
    扶fúHSK 5

    hỗ trợ; giúp

  115. 115
    幅fúHSK 5

    chiều rộng; cuộn

  116. 116
    服从fú cóngHSK 5

    vâng lời; tuân theo

  117. 117
    辅助fǔ zhùHSK 5

    hỗ trợ; phụ trợ

  118. 118
    干预gān yùHSK 5

    can thiệp; xen vào

  119. 119
    高大gāo dàHSK 5

    cao; lớn

  120. 120
    高于gāo yúHSK 5

    cao hơn; vượt quá

  121. 121
    高原gāo yuánHSK 5

    cao nguyên; bình nguyên cao

  122. 122
    隔壁gé bìHSK 5

    bên cạnh; hàng xóm

  123. 123
    歌曲gē qǔHSK 5

    bài hát; giai điệu

  124. 124
    跟前gēn qiánHSK 5

    trước; phía trước

  125. 125
    更换gēng huànHSK 5

    thay đổi; thay thế

  126. 126
    更新gēng xīnHSK 5

    đổi mới; cải tạo

  127. 127
    共计gòng jìHSK 5

    tổng cộng; cộng lại

  128. 128
    公正gōng zhèngHSK 5

    công bằng; công tâm

  129. 129
    沟gōuHSK 5

    sông; rãnh

  130. 130
    鼓gǔHSK 5

    trống; chiêng

  131. 131
    鼓励gǔ lìHSK 5

    khích lệ; động viên

  132. 132
    广guǎngHSK 5

    rộng; nhiều

  133. 133
    光荣guāng róngHSK 5

    danh dự; vinh quang

  134. 134
    光线guāng xiànHSK 5

    tia sáng; ánh sáng

  135. 135
    鬼guǐHSK 5

    quỷ; ma

  136. 136
    柜子guì ziHSK 5

    tủ; tủ chứa

  137. 137
    滚gǔnHSK 5

    sôi; lăn

  138. 138
    锅guōHSK 5

    nồi; chảo

  139. 139
    过度guò dùHSK 5

    quá mức; vượt quá

  140. 140
    国民guó mínHSK 5

    công dân; toàn dân

  141. 141
    过于guò yúHSK 5

    quá mức; vượt quá

  142. 142
    害hàiHSK 5

    làm hại; tổn hại

  143. 143
    咳hāiHSK 5

    âm thanh thở dài; ôi

  144. 144
    汗hànHSK 5

    mồ hôi; nước mắt

  145. 145
    盒héHSK 5

    hộp; thùng

  146. 146
    合成hé chéngHSK 5

    hợp thành; tổng hợp

  147. 147
    盒子hé ziHSK 5

    hộp

  148. 148
    恨hènHSK 5

    ghét; tiếc nuối

  149. 149
    后悔hòu huǐHSK 5

    hối hận; nuối tiếc

  150. 150
    胡子hú ziHSK 5

    bộ râu; whiskey

  151. 151
    滑huáHSK 5

    trơn trượt; trượt

  152. 152
    慌huāngHSK 5

    sợ hãi; mất bình tĩnh

  153. 153
    回报huí bàoHSK 5

    phần thưởng; trả đũa

  154. 154
    回避huí bìHSK 5

    biến thể của 回避

  155. 155
    回顾huí gùHSK 5

    Nhìn lại; ôn lại

  156. 156
    灰色huī sèHSK 5

    màu xám; xám nhạt

  157. 157
    回头huí tóuHSK 5

    quay lại; ngoái lại

  158. 158
    火柴huǒ cháiHSK 5

    Que diêm; thanh quẹt

  159. 159
    活泼huó poHSK 5

    sôi nổi; nhộn nhạc

  160. 160
    挤jǐHSK 5

    ép; nén

  161. 161
    技能jì néngHSK 5

    kỹ năng; tài năng

  162. 162
    夹jiáHSK 5

    lót kép; quần áo lót

  163. 163
    价jiàHSK 5

    giá; giá trị

  164. 164
    甲jiǎHSK 5

    giáp (thập can); thứ nhất

  165. 165
    加上jiā shàngHSK 5

    cộng; thêm vào

  166. 166
    剪jiǎnHSK 5

    kéo; cắt

  167. 167
    肩jiānHSK 5

    vai; gánh

  168. 168
    坚定jiān dìngHSK 5

    kiên định; vững chắc

  169. 169
    艰苦jiān kǔHSK 5

    khó khăn; khổ sở

  170. 170
    艰难jiān nánHSK 5

    khó khăn; cực khổ

  171. 171
    建筑jiàn zhùHSK 5

    xây dựng; tòa nhà

  172. 172
    剪子jiǎn ziHSK 5

    kéo; kéo cắt

  173. 173
    将要jiāng yàoHSK 5

    sẽ; sắp

  174. 174
    脚步jiǎo bùHSK 5

    bước chân; bước đi

  175. 175
    交代jiāo dàiHSK 5

    giao lại; hướng dẫn

  176. 176
    接连jiē liánHSK 5

    liên tiếp; nối nhau

  177. 177
    紧紧jǐn jǐnHSK 5

    chặt; sát

  178. 178
    近来jìn láiHSK 5

    gần đây; mới đây

  179. 179
    经费jīng fèiHSK 5

    quỹ; chi phí

  180. 180
    举动jǔ dòngHSK 5

    hành động; hoạt động

  181. 181
    拒绝jù juéHSK 5

    từ chối; kiên quyết không

  182. 182
    决不jué bùHSK 5

    tuyệt đối không; quyết không

  183. 183
    绝望jué wàngHSK 5

    tuyệt vọng; mất hy vọng

  184. 184
    看出kàn chūHSK 5

    nhìn ra; thấy

  185. 185
    看待kàn dàiHSK 5

    coi; xem xét

  186. 186
    靠近kào jìnHSK 5

    gần; tiến gần

  187. 187
    烤肉kǎo ròuHSK 5

    nướng thịt; thịt nướng

  188. 188
    颗kēHSK 5

    hạt; viên

  189. 189
    可怜kě liánHSK 5

    đáng thương; tội tình

  190. 190
    空中kōng zhōngHSK 5

    trên trời; trong không khí

  191. 191
    库kùHSK 5

    kho; nhà kho

  192. 192
    快活kuài huoHSK 5

    vui vẻ; hân hoan

  193. 193
    狂kuángHSK 5

    điên; hoang dã

  194. 194
    亏kuīHSK 5

    mất; thiệt

  195. 195
    来信lái xìnHSK 5

    thư đến; gửi thư

  196. 196
    烂lànHSK 5

    mềm; nấu chín

  197. 197
    劳动láo dòngHSK 5

    lao động; công việc

  198. 198
    礼lǐHSK 5

    quà; lễ

  199. 199
    礼拜lǐ bàiHSK 5

    lễ bái; tuần

  200. 200
    厉害lì haiHSK 5

    tơi tả; kinh khủng

  201. 201
    恋爱liàn àiHSK 5

    tình yêu; yêu

  202. 202
    联络lián luòHSK 5

    liên lạc; liên hệ

  203. 203
    脸色liǎn sèHSK 5

    ngoại hình; vẻ mặt

  204. 204
    两岸liǎng ànHSK 5

    hai bờ; hai bên

  205. 205
    邻居lín jūHSK 5

    hàng xóm; láng giềng

  206. 206
    令lìngHSK 5

    lệnh; chỉ thị

  207. 207
    流动liú dòngHSK 5

    chảy; lưu động

  208. 208
    漏lòuHSK 5

    rò rỉ; tiết lộ

  209. 209
    骂màHSK 5

    chửi; mắng

  210. 210
    码头mǎ touHSK 5

    bến cảng; bến tàu

  211. 211
    买卖mǎi màiHSK 5

    mua bán; thương mại

  212. 212
    冒màoHSK 5

    dám; mạo

  213. 213
    贸易mào yìHSK 5

    thương mại; buôn bán

  214. 214
    面貌miàn màoHSK 5

    gương mặt; ngoại hình

  215. 215
    明亮míng liàngHSK 5

    sáng; rực rỡ

  216. 216
    命令mìng lìngHSK 5

    lệnh; mệnh lệnh

  217. 217
    明明míng míngHSK 5

    rõ ràng; chắc chắn

  218. 218
    模范mó fànHSK 5

    mô hình; gương mẫu

  219. 219
    模样mú yàngHSK 5

    hình dáng; ngoại hình

  220. 220
    耐心nài xīnHSK 5

    kiên nhẫn; nhẫn nại

  221. 221
    南北nán běiHSK 5

    bắc nam; nam bắc

  222. 222
    难得nán déHSK 5

    hiếm; quý

  223. 223
    难以nán yǐHSK 5

    khó; khó mà

  224. 224
    能量néng liàngHSK 5

    năng lượng; khả năng

  225. 225
    暖nuǎnHSK 5

    ấm; ấm áp

  226. 226
    偶然ǒu ránHSK 5

    tình cờ; thỉnh thoảng

  227. 227
    旁pángHSK 5

    bên; khác

  228. 228
    赔péiHSK 5

    bồi thường; mất mát

  229. 229
    盆pénHSK 5

    bồn; chậu

  230. 230
    喷pēnHSK 5

    phun; tình

  231. 231
    匹pǐHSK 5

    cặp; so sánh

  232. 232
    披pīHSK 5

    khoác; trải

  233. 233
    皮肤pí fūHSK 5

    da; da không

  234. 234
    皮鞋pí xiéHSK 5

    giày da

  235. 235
    品pǐnHSK 5

    hàng hóa; sản phẩm

  236. 236
    凭píngHSK 5

    dựa; bằng

  237. 237
    平坦píng tǎnHSK 5

    bằng phẳng; trơn

  238. 238
    平原píng yuánHSK 5

    đồng bằng; cánh đồng

  239. 239
    泼pōHSK 5

    nước từ; phóng đãng

  240. 240
    葡萄pú taoHSK 5

    nho; hạt nho

  241. 241
    葡萄酒pú tao jiǔHSK 5

    rượu nho

  242. 242
    起到qǐ dàoHSK 5

    phát huy tác dụng; có hiệu quả

  243. 243
    齐全qí quánHSK 5

    hoàn chỉnh; đầy đủ

  244. 244
    欠qiànHSK 5

    mắc nợ; thiếu

  245. 245
    签qiānHSK 5

    ký tên; ghi chú

  246. 246
    签名qiān míngHSK 5

    ký tên; chữ ký

  247. 247
    抢qiǎngHSK 5

    cắp; tranh giành

  248. 248
    枪qiāngHSK 5

    súng; khẩu súng

  249. 249
    墙壁qiáng bìHSK 5

    tường; bức tường

  250. 250
    强迫qiǎng pòHSK 5

    ép buộc; bắt buộc

  251. 251
    敲qiāoHSK 5

    gõ; đánh

  252. 252
    敲门qiāo ménHSK 5

    gõ cửa; bấm

  253. 253
    悄悄qiāo qiāoHSK 5

    yên tĩnh; lén lút

  254. 254
    琴qínHSK 5

    đàn cổ; nhạc cụ

  255. 255
    青qīngHSK 5

    xanh; xanh dương

  256. 256
    清晨qīng chénHSK 5

    sáng sớm; buổi sáng sớm

  257. 257
    情节qíng jiéHSK 5

    hoàn cảnh; cốt truyện

  258. 258
    情形qíng xingHSK 5

    tình huống; hoàn cảnh

  259. 259
    泉quánHSK 5

    suối; mũi suối

  260. 260
    劝quànHSK 5

    khuyên; thúc giục

  261. 261
    全都quán dōuHSK 5

    tất cả; hoàn toàn

  262. 262
    全世界quán shì jièHSK 5

    toàn thế giới

  263. 263
    缺乏quē fáHSK 5

    thiếu; không đủ

  264. 264
    群众qún zhòngHSK 5

    quần chúng; đám đông

  265. 265
    染rǎnHSK 5

    nhuộm; nhiễm

  266. 266
    绕ràoHSK 5

    quấn; cuộn

  267. 267
    认rènHSK 5

    biết; thừa nhận

  268. 268
    忍rěnHSK 5

    nhịn; chịu

  269. 269
    认定rèn dìngHSK 5

    xác định; khẳng định

  270. 270
    人间rén jiānHSK 5

    thế giới; trần gian

  271. 271
    人力rén lìHSK 5

    lao động; sức lao động

  272. 272
    忍受rěn shòuHSK 5

    chịu đựng; cam chịu

  273. 273
    扔rēngHSK 5

    ném; tung

  274. 274
    仍旧réng jiùHSK 5

    vẫn; vẫn còn

  275. 275
    入门rù ménHSK 5

    cửa vào; học cơ bản

  276. 276
    如下rú xiàHSK 5

    như sau; như dưới đây

  277. 277
    洒sǎHSK 5

    rắc; xịt

  278. 278
    沙漠shā mòHSK 5

    sa mạc; cát vàng

  279. 279
    扇shànHSK 5

    quạt; cánh cửa

  280. 280
    上下shàng xiàHSK 5

    trên dưới; từ trên xuống dưới

  281. 281
    稍shāoHSK 5

    chút ít; một ít

  282. 282
    稍微shāo wēiHSK 5

    một chút; chút ít

  283. 283
    蛇shéHSK 5

    rắn; con rắn

  284. 284
    射shèHSK 5

    bắn; phát ra

  285. 285
    舍不得shě bù deHSK 5

    không thích; không muốn chia tay

  286. 286
    伸shēnHSK 5

    duỗi; kéo dài

  287. 287
    深处shēn chùHSK 5

    vực thẳm; sâu

  288. 288
    神奇shén qíHSK 5

    kỳ diệu; thần bí

  289. 289
    剩shèngHSK 5

    còn lại; sót

  290. 290
    声shēngHSK 5

    âm; giọng nói

  291. 291
    升高shēng gāoHSK 5

    nâng lên; tăng cao

  292. 292
    剩下shèng xiàHSK 5

    còn lại; sót lại

  293. 293
    拾shíHSK 5

    nhặt; mười

  294. 294
    式shìHSK 5

    kiểu; hình thức

  295. 295
    时常shí chángHSK 5

    thường xuyên; hay

  296. 296
    使得shǐ deHSK 5

    có thể dùng; làm cho

  297. 297
    师傅shī fuHSK 5

    thầy; thợ

  298. 298
    诗歌shī gēHSK 5

    thơ; bài thơ

  299. 299
    势力shì liHSK 5

    quyền lực; ảnh hưởng

  300. 300
    十足shí zúHSK 5

    đầy đủ; hoàn toàn

  301. 301
    瘦shòuHSK 5

    gầy; gầy gò

  302. 302
    手段shǒu duànHSK 5

    phương pháp; cách

  303. 303
    收集shōu jíHSK 5

    Thu thập; sưu tầm

  304. 304
    收拾shōu shiHSK 5

    sắp xếp; dọn dẹp

  305. 305
    受灾shòu zāiHSK 5

    bị thảm họa; chịu tai nạn

  306. 306
    鼠shǔHSK 5

    chuột; chuột nhỏ

  307. 307
    蔬菜shū càiHSK 5

    rau củ; rau quả

  308. 308
    数目shù mùHSK 5

    số lượng; con số

  309. 309
    熟悉shú xīHSK 5

    quen thuộc; biết rõ

  310. 310
    摔shuāiHSK 5

    quăng; rơi

  311. 311
    摔倒shuāi dǎoHSK 5

    ngã; vấp ngã

  312. 312
    率领shuài lǐngHSK 5

    dẫn dắt; chỉ huy

  313. 313
    双手shuāng shǒuHSK 5

    Hai tay; cả hai tay

  314. 314
    水分shuǐ fènHSK 5

    Độ ẩm; Nước

  315. 315
    搜sōuHSK 5

    tìm kiếm; lục soát

  316. 316
    碎suìHSK 5

    vỡ; nát

  317. 317
    随后suí hòuHSK 5

    sau đó; về sau

  318. 318
    随意suí yìHSK 5

    tùy ý; theo ý muốn

  319. 319
    岁月suì yuèHSK 5

    năm tháng; thời gian

  320. 320
    随着suí zheHSK 5

    theo; kèm theo

  321. 321
    损害sǔn hàiHSK 5

    làm hại; tổn thương

  322. 322
    损失sǔn shīHSK 5

    tổn thất; mất

  323. 323
    锁suǒHSK 5

    khóa; chiếc khóa

  324. 324
    所在suǒ zàiHSK 5

    nơi; vị trí

  325. 325
    抬táiHSK 5

    nâng; đưa lên

  326. 326
    抬头tái tóuHSK 5

    nhấc đầu; nhìn lên

  327. 327
    弹tánHSK 5

    bật; chơi nhạc

  328. 328
    逃táoHSK 5

    tẩu thoát; chạy trốn

  329. 329
    逃跑táo pǎoHSK 5

    chạy trốn; bỏ trốn

  330. 330
    讨厌tǎo yànHSK 5

    ghét; khó chịu

  331. 331
    逃走táo zǒuHSK 5

    trốn chạy; tẩu thoát

  332. 332
    提起tí qǐHSK 5

    đề cập; nhắc tới

  333. 333
    天才tiān cáiHSK 5

    tài năng; thiên tài

  334. 334
    厅tīngHSK 5

    hội trường; sảnh

  335. 335
    停留tíng liúHSK 5

    lưu lại; dừng chân

  336. 336
    通用tōng yòngHSK 5

    dùng chung; thường dùng

  337. 337
    偷tōuHSK 5

    trộm; cướp

  338. 338
    吐tǔHSK 5

    nhổ; phóng thải

  339. 339
    完了wán leHSK 5

    kết thúc; hoàn tất

  340. 340
    为难wéi nánHSK 5

    khó xử; làm khó

  341. 341
    围绕wéi ràoHSK 5

    xoay quanh; trung tâm

  342. 342
    委托wěi tuōHSK 5

    giao phó; ủy thác

  343. 343
    为止wéi zhǐHSK 5

    cho đến; khi dừng lại

  344. 344
    为主wéi zhǔHSK 5

    chủ yếu; tập trung vào

  345. 345
    温和wēn héHSK 5

    nhẹ nhàng; hiền hòa

  346. 346
    屋wūHSK 5

    nhà; phòng

  347. 347
    无奈wú nàiHSK 5

    bất lực; tuyệt vọng

  348. 348
    污染wū rǎnHSK 5

    ô nhiễm; bẩn

  349. 349
    戏xìHSK 5

    kịch; trò chơi

  350. 350
    吓xiàHSK 5

    sợ; thấy sợ

  351. 351
    闲xiánHSK 5

    rảnh; không bận

  352. 352
    显xiǎnHSK 5

    lộ ra; bộc lộ

  353. 353
    先前xiān qiánHSK 5

    trước đó; lúc xưa

  354. 354
    乡xiāngHSK 5

    vùng quê; nông thôn

  355. 355
    乡村xiāng cūnHSK 5

    làng; nông thôn

  356. 356
    相等xiāng děngHSK 5

    bằng; tương đương

  357. 357
    向前xiàng qiánHSK 5

    về phía trước; tiến lên

  358. 358
    向上xiàng shàngHSK 5

    hướng lên; tiến bộ

  359. 359
    享受xiǎng shòuHSK 5

    thưởng thức; tận hưởng

  360. 360
    详细xiáng xìHSK 5

    chi tiết; kỹ lưỡng

  361. 361
    消除xiāo chúHSK 5

    loại bỏ; xóa

  362. 362
    斜xiéHSK 5

    xiên; nghiêng

  363. 363
    歇xiēHSK 5

    nghỉ; dừng

  364. 364
    辛苦xīn kǔHSK 5

    khó khăn; gian khổ

  365. 365
    信念xìn niànHSK 5

    tín ngưỡng; niềm tin

  366. 366
    心疼xīn téngHSK 5

    yêu thương; thương hại

  367. 367
    熊xióngHSK 5

    gấu; mắng

  368. 368
    虚心xū xīnHSK 5

    khiêm tốn; hòa nhân

  369. 369
    寻求xún qiúHSK 5

    tìm kiếm; sách lược

  370. 370
    询问xún wènHSK 5

    hỏi; thẩm vấn

  371. 371
    严厉yán lìHSK 5

    khắc nghiệt; nghiêm khắc

  372. 372
    严肃yán sùHSK 5

    trang trọng; nghiêm túc

  373. 373
    咬yǎoHSK 5

    cắn; nhe

  374. 374
    摇头yáo tóuHSK 5

    lắc đầu

  375. 375
    也好yě hǎoHSK 5

    cũng được; tuy nhiên

  376. 376
    夜间yè jiānHSK 5

    đêm; buổi tối

  377. 377
    以便yǐ biànHSK 5

    để; để mà

  378. 378
    一带yí dàiHSK 5

    vùng; khu vực

  379. 379
    一句话yí jù huàHSK 5

    tóm lại; nói tắt

  380. 380
    一口气yì kǒu qìHSK 5

    một mạch; một lúc

  381. 381
    一路yí lùHSK 5

    suốt con đường; hết cả

  382. 382
    一身yì shēnHSK 5

    toàn thân; cả người

  383. 383
    一向yí xiàngHSK 5

    lâu nay; suốt

  384. 384
    因而yīn érHSK 5

    vì vậy; do đó

  385. 385
    饮食yǐn shíHSK 5

    ăn uống; thức ăn

  386. 386
    硬yìngHSK 5

    cứng; vững chắc

  387. 387
    拥抱yōng bàoHSK 5

    ôm; ôm lấy

  388. 388
    用不着yòng bù zháoHSK 5

    không cần; vô dụng

  389. 389
    由此yóu cǐHSK 5

    từ đó; từ đây

  390. 390
    有毒yǒu dúHSK 5

    độc hại; chứa độc

  391. 391
    有害yǒu hàiHSK 5

    có hại; gây hại

  392. 392
    有力yǒu lìHSK 5

    mạnh mẽ; có sức mạnh

  393. 393
    雨水yǔ shuǐHSK 5

    nước mưa; lượng mưa

  394. 394
    怨yuànHSK 5

    oán; giận dữ

  395. 395
    远处yuǎn chùHSK 5

    nơi xa; khoảng cách

  396. 396
    园林yuán línHSK 5

    vườn; công viên

  397. 397
    原先yuán xiānHSK 5

    ban đầu; lúc trước

  398. 398
    原有yuán yǒuHSK 5

    nguyên bản; cũ

  399. 399
    约束yuē shùHSK 5

    hạn chế; ràng buộc

  400. 400
    运yùnHSK 5

    di chuyển; vận chuyển

  401. 401
    运行yùn xíngHSK 5

    Chuyển động; Hoạt động

  402. 402
    灾zāiHSK 5

    thảm họa; tai nạn

  403. 403
    在场zài chǎngHSK 5

    có mặt; hiện trường

  404. 404
    再次zài cìHSK 5

    lần nữa; lần thứ hai

  405. 405
    灾害zāi hàiHSK 5

    tai họa; thảm họa

  406. 406
    灾难zāi nànHSK 5

    thảm họa; tai họa

  407. 407
    在内zài nèiHSK 5

    trong đó; kể cả

  408. 408
    暂时zàn shíHSK 5

    tạm thời; tạm bợ

  409. 409
    增zēngHSK 5

    tăng; cộng thêm

  410. 410
    增多zēng duōHSK 5

    gia tăng; tăng lên

  411. 411
    赠送zèng sòngHSK 5

    tặng; tặng quà

  412. 412
    摘zhāiHSK 5

    hái; lựa

  413. 413
    涨zhǎngHSK 5

    tăng; dâng lên

  414. 414
    掌握zhǎng wòHSK 5

    kiểm soát; nắm giữ

  415. 415
    招手zhāo shǒuHSK 5

    Vẫy tay; cử chỉ

  416. 416
    真理zhēn lǐHSK 5

    sự thật; chân lý

  417. 417
    珍珠zhēn zhūHSK 5

    ngọc trai; giọt nước mắt

  418. 418
    挣zhèngHSK 5

    kiếm; cố gắng

  419. 419
    正如zhèng rúHSK 5

    đúng như; chính như

  420. 420
    证实zhèng shíHSK 5

    xác nhận; kiểm chứng

  421. 421
    至zhìHSK 5

    tới; nhất

  422. 422
    指甲zhǐ jiaHSK 5

    móng tay; móng chân

  423. 423
    只见zhǐ jiànHSK 5

    chỉ thấy; nhìn thấy

  424. 424
    治理zhì lǐHSK 5

    cai trị; quản lý

  425. 425
    之内zhī nèiHSK 5

    trong; bên trong

  426. 426
    指示zhǐ shìHSK 5

    chỉ; biểu thị

  427. 427
    之外zhī wàiHSK 5

    ngoài; ngoại trừ

  428. 428
    之下zhī xiàHSK 5

    dưới; phía dưới

  429. 429
    指责zhǐ zéHSK 5

    chỉ trích; phê bình

  430. 430
    之中zhī zhōngHSK 5

    Bên trong; Trong lòng

  431. 431
    中断zhōng duànHSK 5

    ngừng; dừng lại

  432. 432
    众多zhòng duōHSK 5

    nhiều; đông đảo

  433. 433
    终身zhōng shēnHSK 5

    cả đời; suốt đời

  434. 434
    主管zhǔ guǎnHSK 5

    Người quản lý; chủ tịch

  435. 435
    注重zhù zhòngHSK 5

    chú ý; nhấn mạnh

  436. 436
    转向zhuǎn xiàngHSK 5

    thay đổi hướng; lập trường

  437. 437
    撞zhuàngHSK 5

    đâm; chạm vào

  438. 438
    装饰zhuāng shìHSK 5

    trang trí; trang trí

  439. 439
    紫zǐHSK 5

    tím; màu tím

  440. 440
    自杀zì shāHSK 5

    tự tử

  441. 441
    仔细zǐ xìHSK 5

    cẩn thận; chú ý

  442. 442
    自愿zì yuànHSK 5

    tự nguyện; chủ động

  443. 443
    资助zī zhùHSK 5

    hỗ trợ tài chính; trợ cấp

  444. 444
    总数zǒng shùHSK 5

    tổng cộng; tổng số

  445. 445
    阻碍zǔ àiHSK 5

    Cản trở; gây trở ngại

  446. 446
    醉zuìHSK 5

    say; xỉn

  447. 447
    尊敬zūn jìngHSK 5

    tôn kính; tôn trọng

  448. 448
    遵守zūn shǒuHSK 5

    tuân theo; kiên trì

  449. 449
    尊重zūn zhòngHSK 5

    tôn trọng; kính

Practice what you just learned

Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.