中文圣经

HSK 5 Vocabulary List — Every Word with Pinyin & Meaning

Here is every HSK 5 word, each with pinyin, tone colors and its English meaning. The list is ordered by how often the word turns up in real Chinese text, so the highest-impact vocabulary comes first.

Updated tháng 6 năm 2026

HSK 5 is part of the standard test of Mandarin proficiency. Below are all 451 HSK 5 words in our dictionary, each with pinyin, tone colors and an English meaning. They are ordered by how often they appear in real text, so the words that will repay your effort fastest come first.

  1. 1
    HSK 5

    nhất định; phải

  2. 2
    shénHSK 5

    Đức Chúa Trời; Thần linh

  3. 3
    jiāngHSK 5

    Sẽ; Dùng

  4. 4
    rú cǐHSK 5

    như vậy; như thế này

  5. 5
    xiànHSK 5

    dâng; cúng tặng

  6. 6
    yuànHSK 5

    muốn; ước

  7. 7
    HSK 5

    đặt; thiết lập

  8. 8
    shāHSK 5

    giết; sát hại

  9. 9
    HSK 5

    có thể; được phép

  10. 10
    jīn rìHSK 5

    hôm nay; ngày hôm nay

  11. 11
    tuō líHSK 5

    tách ra; rời khỏi

  12. 12
    ér nǚHSK 5

    con cái; con trai con gái

  13. 13
    yù bèiHSK 5

    chuẩn bị; chu trình

  14. 14
    rú tóngHSK 5

    như; giống như

  15. 15
    HSK 5

    Của anh ấy; Của cô ấy

  16. 16
    bǐngHSK 5

    bánh; bánh quy

  17. 17
    dàiHSK 5

    đợi; đối xử

  18. 18
    huò shìHSK 5

    hoặc; hay là

  19. 19
    bǐ cǐHSK 5

    lẫn nhau; lẫn

  20. 20
    jiàn zàoHSK 5

    xây dựng; xây cất

  21. 21
    yán yǔHSK 5

    lời nói; ngôn ngữ

  22. 22
    gēn suíHSK 5

    theo; đi theo

  23. 23
    chǎn yèHSK 5

    công nghiệp; tài sản

  24. 24
    ǒu xiàngHSK 5

    tượng thần; trang trang

  25. 25
    jiǎHSK 5

    giáp (thập can); thứ nhất

  26. 26
    ànHSK 5

    Bờ; bờ sông

  27. 27
    àn móHSK 5

    xoa bóp

  28. 28
    àn shàngHSK 5

    trên bờ; trên bãi cát

  29. 29
    ān wèiHSK 5

    an ủi; mừng thầm

  30. 30
    HSK 5

    nhổ; kéo ra

  31. 31
    bǎnHSK 5

    bản; bản in

  32. 32
    bàngHSK 5

    cái gậy; giỏi

  33. 33
    bào dáHSK 5

    đáp; báo ơn

  34. 34
    bǎo yǎngHSK 5

    chăm sóc; bảo dưỡng

  35. 35
    bào yuànHSK 5

    phàn nàn; trách móc

  36. 36
    bèiHSK 5

    đời; thế hệ

  37. 37
    běi jíHSK 5

    Bắc Cực

  38. 38
    bēi shāngHSK 5

    buồn; đau buồn

  39. 39
    běn rénHSK 5

    tôi; chính tôi

  40. 40
    bǐ fāngHSK 5

    so sánh; ví dụ

  41. 41
    bí ziHSK 5

    mũi

  42. 42
    便biàn lìHSK 5

    thuận tiện; dễ dàng

  43. 43
    bō líHSK 5

    kính

  44. 44
    bó shìHSK 5

    tiến sĩ; chuyên gia

  45. 45
    bù céngHSK 5

    chưa bao giờ

  46. 46
    bù gǎn dāngHSK 5

    không dám; không xứng

  47. 47
    bú gùHSK 5

    không quan tâm; bất chấp

  48. 48
    bú lìHSK 5

    Bất lợi; có hại

  49. 49
    bù miǎnHSK 5

    tất yếu; không tránh khỏi

  50. 50
    bú nài fánHSK 5

    không kiên nhẫn; mất

  51. 51
    bù néng bùHSK 5

    phải; không thể không

  52. 52
    bù tíngHSK 5

    liên tục; không dừng

  53. 53
    bù xǔHSK 5

    không cho phép; không được

  54. 54
    bù zhǐHSK 5

    không ngừng; hơn

  55. 55
    bù zúHSK 5

    không đủ; thiếu

  56. 56
    cāiHSK 5

    đoán; dự đoán

  57. 57
    HSK 5

    quyển; sách nhỏ

  58. 58
    chāHSK 5

    cắm; xuyên

  59. 59
    chāHSK 5

    nĩa; nĩa cỏ

  60. 60
    chā ziHSK 5

    nĩa; cây chĩa ba

  61. 61
    chāiHSK 5

    xé; phá

  62. 62
    chángHSK 5

    ruột; ruột non

  63. 63
    chángHSK 5

    nếm; thử

  64. 64
    寿cháng shòuHSK 5

    trường thọ; sống lâu

  65. 65
    chéngHSK 5

    cỡi; lợi dụng

  66. 66
    chíHSK 5

    muộn; chậm

  67. 67
    chí zǐHSK 5

    hồ; bể bơi

  68. 68
    chōng zúHSK 5

    đầy đủ; vừa đủ

  69. 69
    chóuHSK 5

    lo lắng; buồn bã

  70. 70
    chòuHSK 5

    mùi hôi; bốc mùi

  71. 71
    chǒuHSK 5

    xấu xí; năm Tý

  72. 72
    chú fēiHSK 5

    trừ khi; chỉ khi

  73. 73
    chū hànHSK 5

    ra mồ hôi; đổ mồ hôi

  74. 74
    chū yúHSK 5

    vì; xuất phát từ

  75. 75
    chù zàiHSK 5

    ở; nằm

  76. 76
    chuǎngHSK 5

    phóng vào; xông vào

  77. 77
    chuàng lìHSK 5

    thành lập; sáng lập

  78. 78
    cǐ hòuHSK 5

    sau đó; từ đó trở đi

  79. 79
    cǐ shíHSK 5

    bây giờ; thời điểm này

  80. 80
    cōng mingHSK 5

    thông minh; lanh lợi

  81. 81
    cóng zhōngHSK 5

    từ giữa; từ đó

  82. 82
    HSK 5

    trả lời; đáp lại

  83. 83
    dǎ bànHSK 5

    trang điểm; trang hoàng

  84. 84
    dà dǎnHSK 5

    táo bạo; liều lĩnh

  85. 85
    dà shìHSK 5

    sự kiện lớn; chuyện trọng đại

  86. 86
    dà yúHSK 5

    lớn hơn; vượt quá

  87. 87
    dǎnHSK 5

    túi mật; dũng khí

  88. 88
    dǎngHSK 5

    chặn; cản

  89. 89
    dāng niánHSK 5

    hồi ấy; thời bấy giờ

  90. 90
    dāng xuǎnHSK 5

    được bầu chọn; được lựa chọn

  91. 91
    dǎo shìHSK 5

    nhưng lại; trái lại

  92. 92
    dé leHSK 5

    được rồi; được

  93. 93
    dé yǐHSK 5

    có thể; cho phép

  94. 94
    děng hòuHSK 5

    đợi; chờ đợi

  95. 95
    HSK 5

    đưa; chuyển

  96. 96
    dì dàiHSK 5

    vùng; khu vực

  97. 97
    dì gěiHSK 5

    đưa; trao

  98. 98
    dì zhènHSK 5

    động đất; rung chuyển

  99. 99
    diào dòngHSK 5

    điều động; triển khai

  100. 100
    diūHSK 5

    mất; bỏ đi

  101. 101
    dòngHSK 5

    hang; lỗ

  102. 102
    dòng shǒuHSK 5

    bắt tay vào; nâng tay đánh

  103. 103
    HSK 5

    độc; nhiễm độc

  104. 104
    duīHSK 5

    chất; xếp

  105. 105
    duǒHSK 5

    trốn; tránh

  106. 106
    duǒHSK 5

    bông; lông tai

  107. 107
    ěr duǒHSK 5

    tai; tay cầm

  108. 108
    HSK 5

    phạt; trừng phạt

  109. 109
    fǎn huíHSK 5

    quay lại; trở về

  110. 110
    fēn chéngHSK 5

    chia; phân chia

  111. 111
    fēn jiěHSK 5

    phân tích; phân hủy

  112. 112
    fēn líHSK 5

    tách rời; phân chia

  113. 113
    fēngHSK 5

    điên; điên rồ

  114. 114
    fēng kuángHSK 5

    cuồng điên; điên rồ

  115. 115
    fēng shōuHSK 5

    mùa tốt; mưa gió tốt

  116. 116
    HSK 5

    hỗ trợ; giúp

  117. 117
    HSK 5

    chiều rộng; cuộn

  118. 118
    fú cóngHSK 5

    vâng lời; tuân theo

  119. 119
    fǔ zhùHSK 5

    hỗ trợ; phụ trợ

  120. 120
    gān yùHSK 5

    can thiệp; xen vào

  121. 121
    gāo dàHSK 5

    cao; lớn

  122. 122
    gāo yúHSK 5

    cao hơn; vượt quá

  123. 123
    gāo yuánHSK 5

    cao nguyên; bình nguyên cao

  124. 124
    gé bìHSK 5

    bên cạnh; hàng xóm

  125. 125
    gè érHSK 5

    cỡ; chiều cao

  126. 126
    gē qǔHSK 5

    bài hát; giai điệu

  127. 127
    gēn qiánHSK 5

    trước; phía trước

  128. 128
    gēng huànHSK 5

    thay đổi; thay thế

  129. 129
    gēng xīnHSK 5

    đổi mới; cải tạo

  130. 130
    gòng jìHSK 5

    tổng cộng; cộng lại

  131. 131
    gōng zhèngHSK 5

    công bằng; công tâm

  132. 132
    gōuHSK 5

    sông; rãnh

  133. 133
    HSK 5

    trống; chiêng

  134. 134
    gǔ lìHSK 5

    khích lệ; động viên

  135. 135
    广guǎngHSK 5

    rộng; nhiều

  136. 136
    guāng róngHSK 5

    danh dự; vinh quang

  137. 137
    线guāng xiànHSK 5

    tia sáng; ánh sáng

  138. 138
    guǐHSK 5

    quỷ; ma

  139. 139
    guì ziHSK 5

    tủ; tủ chứa

  140. 140
    gǔnHSK 5

    sôi; lăn

  141. 141
    guōHSK 5

    nồi; chảo

  142. 142
    guò dùHSK 5

    quá mức; vượt quá

  143. 143
    guó mínHSK 5

    công dân; toàn dân

  144. 144
    guò yúHSK 5

    quá mức; vượt quá

  145. 145
    hàiHSK 5

    làm hại; tổn hại

  146. 146
    hāiHSK 5

    âm thanh thở dài; ôi

  147. 147
    hànHSK 5

    mồ hôi; nước mắt

  148. 148
    HSK 5

    hộp; thùng

  149. 149
    hé chéngHSK 5

    hợp thành; tổng hợp

  150. 150
    hé ziHSK 5

    hộp

  151. 151
    hènHSK 5

    ghét; tiếc nuối

  152. 152
    hòu huǐHSK 5

    hối hận; nuối tiếc

  153. 153
    hú ziHSK 5

    bộ râu; whiskey

  154. 154
    huáHSK 5

    trơn trượt; trượt

  155. 155
    huāngHSK 5

    sợ hãi; mất bình tĩnh

  156. 156
    huí bàoHSK 5

    phần thưởng; trả đũa

  157. 157
    huí bìHSK 5

    biến thể của 回避

  158. 158
    huí gùHSK 5

    Nhìn lại; ôn lại

  159. 159
    huī sèHSK 5

    màu xám; xám nhạt

  160. 160
    huí tóuHSK 5

    quay lại; ngoái lại

  161. 161
    huǒ cháiHSK 5

    Que diêm; thanh quẹt

  162. 162
    huó pōHSK 5

    sôi nổi; nhộn nhạc

  163. 163
    HSK 5

    ép; nén

  164. 164
    jì néngHSK 5

    kỹ năng; tài năng

  165. 165
    jiáHSK 5

    lót kép; quần áo lót

  166. 166
    jiàHSK 5

    giá; giá trị

  167. 167
    jiā shàngHSK 5

    cộng; thêm vào

  168. 168
    jiǎnHSK 5

    kéo; cắt

  169. 169
    jiānHSK 5

    vai; gánh

  170. 170
    jiān dìngHSK 5

    kiên định; vững chắc

  171. 171
    jiān kǔHSK 5

    khó khăn; khổ sở

  172. 172
    jiān nánHSK 5

    khó khăn; cực khổ

  173. 173
    jiàn zhùHSK 5

    xây dựng; tòa nhà

  174. 174
    jiǎn zǐHSK 5

    kéo; kéo cắt

  175. 175
    jiāng yàoHSK 5

    sẽ; sắp

  176. 176
    jiǎo bùHSK 5

    bước chân; bước đi

  177. 177
    jiāo dàiHSK 5

    giao lại; hướng dẫn

  178. 178
    jiē liánHSK 5

    liên tiếp; nối nhau

  179. 179
    jǐn jǐnHSK 5

    chặt; sát

  180. 180
    jìn láiHSK 5

    gần đây; mới đây

  181. 181
    jīng fèiHSK 5

    quỹ; chi phí

  182. 182
    jǔ dòngHSK 5

    hành động; hoạt động

  183. 183
    jù juéHSK 5

    từ chối; kiên quyết không

  184. 184
    jué bùHSK 5

    tuyệt đối không; quyết không

  185. 185
    jué wàngHSK 5

    tuyệt vọng; mất hy vọng

  186. 186
    kàn chūHSK 5

    nhìn ra; thấy

  187. 187
    kàn dàiHSK 5

    coi; xem xét

  188. 188
    kào jìnHSK 5

    gần; tiến gần

  189. 189
    kǎo ròuHSK 5

    nướng thịt; thịt nướng

  190. 190
    HSK 5

    hạt; viên

  191. 191
    kě liánHSK 5

    đáng thương; tội tình

  192. 192
    kōng zhōngHSK 5

    trên trời; trong không khí

  193. 193
    HSK 5

    kho; nhà kho

  194. 194
    kuài huóHSK 5

    vui vẻ; hân hoan

  195. 195
    kuángHSK 5

    điên; hoang dã

  196. 196
    kuīHSK 5

    mất; thiệt

  197. 197
    lái xìnHSK 5

    thư đến; gửi thư

  198. 198
    lànHSK 5

    mềm; nấu chín

  199. 199
    láo dòngHSK 5

    lao động; công việc

  200. 200
    HSK 5

    quà; lễ

  201. 201
    lǐ bàiHSK 5

    lễ bái; tuần

  202. 202
    lì hàiHSK 5

    tơi tả; kinh khủng

  203. 203
    liàn àiHSK 5

    tình yêu; yêu

  204. 204
    lián luòHSK 5

    liên lạc; liên hệ

  205. 205
    liǎn sèHSK 5

    ngoại hình; vẻ mặt

  206. 206
    liǎng ànHSK 5

    hai bờ; hai bên

  207. 207
    lín jūHSK 5

    hàng xóm; láng giềng

  208. 208
    lìngHSK 5

    lệnh; chỉ thị

  209. 209
    liú dòngHSK 5

    chảy; lưu động

  210. 210
    lòuHSK 5

    rò rỉ; tiết lộ

  211. 211
    HSK 5

    chửi; mắng

  212. 212
    mǎ tóuHSK 5

    bến cảng; bến tàu

  213. 213
    mǎi màiHSK 5

    mua bán; thương mại

  214. 214
    màoHSK 5

    dám; mạo

  215. 215
    mào yìHSK 5

    thương mại; buôn bán

  216. 216
    miàn màoHSK 5

    gương mặt; ngoại hình

  217. 217
    míng liàngHSK 5

    sáng; rực rỡ

  218. 218
    mìng lìngHSK 5

    lệnh; mệnh lệnh

  219. 219
    míng míngHSK 5

    rõ ràng; chắc chắn

  220. 220
    mó fànHSK 5

    mô hình; gương mẫu

  221. 221
    mú yàngHSK 5

    hình dáng; ngoại hình

  222. 222
    nài xīnHSK 5

    kiên nhẫn; nhẫn nại

  223. 223
    nán běiHSK 5

    bắc nam; nam bắc

  224. 224
    nán déHSK 5

    hiếm; quý

  225. 225
    nán yǐHSK 5

    khó; khó mà

  226. 226
    néng liàngHSK 5

    năng lượng; khả năng

  227. 227
    nuǎnHSK 5

    ấm; ấm áp

  228. 228
    ǒu ránHSK 5

    tình cờ; thỉnh thoảng

  229. 229
    pángHSK 5

    bên; khác

  230. 230
    péiHSK 5

    bồi thường; mất mát

  231. 231
    pénHSK 5

    bồn; chậu

  232. 232
    pēnHSK 5

    phun; tình

  233. 233
    HSK 5

    cặp; so sánh

  234. 234
    HSK 5

    khoác; trải

  235. 235
    pí fūHSK 5

    da; da không

  236. 236
    pí xiéHSK 5

    giày da

  237. 237
    pǐnHSK 5

    hàng hóa; sản phẩm

  238. 238
    píngHSK 5

    dựa; bằng

  239. 239
    píng tǎnHSK 5

    bằng phẳng; trơn

  240. 240
    píng yuánHSK 5

    đồng bằng; cánh đồng

  241. 241
    HSK 5

    nước từ; phóng đãng

  242. 242
    pú táoHSK 5

    nho; hạt nho

  243. 243
    pú táo jiǔHSK 5

    rượu nho

  244. 244
    qǐ dàoHSK 5

    phát huy tác dụng; có hiệu quả

  245. 245
    qí quánHSK 5

    hoàn chỉnh; đầy đủ

  246. 246
    qiànHSK 5

    mắc nợ; thiếu

  247. 247
    qiānHSK 5

    ký tên; ghi chú

  248. 248
    qiān míngHSK 5

    ký tên; chữ ký

  249. 249
    qiǎngHSK 5

    cắp; tranh giành

  250. 250
    qiāngHSK 5

    súng; khẩu súng

  251. 251
    qiáng bìHSK 5

    tường; bức tường

  252. 252
    qiǎng pòHSK 5

    ép buộc; bắt buộc

  253. 253
    qiāoHSK 5

    gõ; đánh

  254. 254
    qiāo ménHSK 5

    gõ cửa; bấm

  255. 255
    qiāo qiāoHSK 5

    yên tĩnh; lén lút

  256. 256
    qínHSK 5

    đàn cổ; nhạc cụ

  257. 257
    qīngHSK 5

    xanh; xanh dương

  258. 258
    qīng chénHSK 5

    sáng sớm; buổi sáng sớm

  259. 259
    qíng jiéHSK 5

    hoàn cảnh; cốt truyện

  260. 260
    qíng xíngHSK 5

    tình huống; hoàn cảnh

  261. 261
    quánHSK 5

    suối; mũi suối

  262. 262
    quànHSK 5

    khuyên; thúc giục

  263. 263
    quán dōuHSK 5

    tất cả; hoàn toàn

  264. 264
    quán shì jièHSK 5

    toàn thế giới

  265. 265
    quē fáHSK 5

    thiếu; không đủ

  266. 266
    qún zhòngHSK 5

    quần chúng; đám đông

  267. 267
    rǎnHSK 5

    nhuộm; nhiễm

  268. 268
    ràoHSK 5

    quấn; cuộn

  269. 269
    rènHSK 5

    biết; thừa nhận

  270. 270
    rěnHSK 5

    nhịn; chịu

  271. 271
    rèn dìngHSK 5

    xác định; khẳng định

  272. 272
    rén jiānHSK 5

    thế giới; trần gian

  273. 273
    rén lìHSK 5

    lao động; sức lao động

  274. 274
    rěn shòuHSK 5

    chịu đựng; cam chịu

  275. 275
    rēngHSK 5

    ném; tung

  276. 276
    réng jiùHSK 5

    vẫn; vẫn còn

  277. 277
    rù ménHSK 5

    cửa vào; học cơ bản

  278. 278
    rú xiàHSK 5

    như sau; như dưới đây

  279. 279
    HSK 5

    rắc; xịt

  280. 280
    shā mòHSK 5

    sa mạc; cát vàng

  281. 281
    shànHSK 5

    quạt; cánh cửa

  282. 282
    shàng xiàHSK 5

    trên dưới; từ trên xuống dưới

  283. 283
    shāoHSK 5

    chút ít; một ít

  284. 284
    shāo wēiHSK 5

    một chút; chút ít

  285. 285
    shéHSK 5

    rắn; con rắn

  286. 286
    shèHSK 5

    bắn; phát ra

  287. 287
    shè bù déHSK 5

    không thích; không muốn chia tay

  288. 288
    shēnHSK 5

    duỗi; kéo dài

  289. 289
    shēn chùHSK 5

    vực thẳm; sâu

  290. 290
    shén qíHSK 5

    kỳ diệu; thần bí

  291. 291
    shèngHSK 5

    còn lại; sót

  292. 292
    shēngHSK 5

    âm; giọng nói

  293. 293
    shēng gāoHSK 5

    nâng lên; tăng cao

  294. 294
    shèng xiàHSK 5

    còn lại; sót lại

  295. 295
    shíHSK 5

    nhặt; mười

  296. 296
    shìHSK 5

    kiểu; hình thức

  297. 297
    shí chángHSK 5

    thường xuyên; hay

  298. 298
    使shǐ deHSK 5

    có thể dùng; làm cho

  299. 299
    shī fuHSK 5

    thầy; thợ

  300. 300
    shī gēHSK 5

    thơ; bài thơ

  301. 301
    shì lìHSK 5

    quyền lực; ảnh hưởng

  302. 302
    shí zúHSK 5

    đầy đủ; hoàn toàn

  303. 303
    shòuHSK 5

    gầy; gầy gò

  304. 304
    shǒu duànHSK 5

    phương pháp; cách

  305. 305
    shōu jíHSK 5

    Thu thập; sưu tầm

  306. 306
    shōu shíHSK 5

    sắp xếp; dọn dẹp

  307. 307
    shòu zāiHSK 5

    bị thảm họa; chịu tai nạn

  308. 308
    shǔHSK 5

    chuột; chuột nhỏ

  309. 309
    shū càiHSK 5

    rau củ; rau quả

  310. 310
    shù mùHSK 5

    số lượng; con số

  311. 311
    shú xīHSK 5

    quen thuộc; biết rõ

  312. 312
    shuāiHSK 5

    quăng; rơi

  313. 313
    shuāi dǎoHSK 5

    ngã; vấp ngã

  314. 314
    shuài lǐngHSK 5

    dẫn dắt; chỉ huy

  315. 315
    shuāng shǒuHSK 5

    Hai tay; cả hai tay

  316. 316
    shuǐ fēnHSK 5

    Độ ẩm; Nước

  317. 317
    sōuHSK 5

    tìm kiếm; lục soát

  318. 318
    suìHSK 5

    vỡ; nát

  319. 319
    suí hòuHSK 5

    sau đó; về sau

  320. 320
    suí yìHSK 5

    tùy ý; theo ý muốn

  321. 321
    suì yuèHSK 5

    năm tháng; thời gian

  322. 322
    suí zheHSK 5

    theo; kèm theo

  323. 323
    sǔn hàiHSK 5

    làm hại; tổn thương

  324. 324
    sǔn shīHSK 5

    tổn thất; mất

  325. 325
    suǒHSK 5

    khóa; chiếc khóa

  326. 326
    suǒ zàiHSK 5

    nơi; vị trí

  327. 327
    táiHSK 5

    nâng; đưa lên

  328. 328
    tái tóuHSK 5

    nhấc đầu; nhìn lên

  329. 329
    tánHSK 5

    bật; chơi nhạc

  330. 330
    táoHSK 5

    tẩu thoát; chạy trốn

  331. 331
    táo pǎoHSK 5

    chạy trốn; bỏ trốn

  332. 332
    tǎo yànHSK 5

    ghét; khó chịu

  333. 333
    táo zǒuHSK 5

    trốn chạy; tẩu thoát

  334. 334
    tí qǐHSK 5

    đề cập; nhắc tới

  335. 335
    tiān cáiHSK 5

    tài năng; thiên tài

  336. 336
    tīngHSK 5

    hội trường; sảnh

  337. 337
    tíng liúHSK 5

    lưu lại; dừng chân

  338. 338
    tōng yòngHSK 5

    dùng chung; thường dùng

  339. 339
    tōuHSK 5

    trộm; cướp

  340. 340
    HSK 5

    nhổ; phóng thải

  341. 341
    wán leHSK 5

    kết thúc; hoàn tất

  342. 342
    wéi nánHSK 5

    khó xử; làm khó

  343. 343
    wéi ràoHSK 5

    xoay quanh; trung tâm

  344. 344
    wěi tuōHSK 5

    giao phó; ủy thác

  345. 345
    wéi zhǐHSK 5

    cho đến; khi dừng lại

  346. 346
    wéi zhǔHSK 5

    chủ yếu; tập trung vào

  347. 347
    wēn héHSK 5

    nhẹ nhàng; hiền hòa

  348. 348
    HSK 5

    nhà; phòng

  349. 349
    wú nàiHSK 5

    bất lực; tuyệt vọng

  350. 350
    wū rǎnHSK 5

    ô nhiễm; bẩn

  351. 351
    HSK 5

    kịch; trò chơi

  352. 352
    xiàHSK 5

    sợ; thấy sợ

  353. 353
    xiánHSK 5

    rảnh; không bận

  354. 354
    xiǎnHSK 5

    lộ ra; bộc lộ

  355. 355
    xiān qiánHSK 5

    trước đó; lúc xưa

  356. 356
    xiāngHSK 5

    vùng quê; nông thôn

  357. 357
    xiāng cūnHSK 5

    làng; nông thôn

  358. 358
    xiāng děngHSK 5

    bằng; tương đương

  359. 359
    xiàng qiánHSK 5

    về phía trước; tiến lên

  360. 360
    xiàng shàngHSK 5

    hướng lên; tiến bộ

  361. 361
    xiǎng shòuHSK 5

    thưởng thức; tận hưởng

  362. 362
    xiáng xìHSK 5

    chi tiết; kỹ lưỡng

  363. 363
    xiāo chúHSK 5

    loại bỏ; xóa

  364. 364
    xiéHSK 5

    xiên; nghiêng

  365. 365
    xiēHSK 5

    nghỉ; dừng

  366. 366
    xīn kǔHSK 5

    khó khăn; gian khổ

  367. 367
    xìn niànHSK 5

    tín ngưỡng; niềm tin

  368. 368
    xīn téngHSK 5

    yêu thương; thương hại

  369. 369
    xióngHSK 5

    gấu; mắng

  370. 370
    xū xīnHSK 5

    khiêm tốn; hòa nhân

  371. 371
    xún qiúHSK 5

    tìm kiếm; sách lược

  372. 372
    xún wènHSK 5

    hỏi; thẩm vấn

  373. 373
    yán lìHSK 5

    khắc nghiệt; nghiêm khắc

  374. 374
    yán sùHSK 5

    trang trọng; nghiêm túc

  375. 375
    yǎoHSK 5

    cắn; nhe

  376. 376
    yáo tóuHSK 5

    lắc đầu

  377. 377
    yě hǎoHSK 5

    cũng được; tuy nhiên

  378. 378
    yè jiānHSK 5

    đêm; buổi tối

  379. 379
    便yǐ biànHSK 5

    để; để mà

  380. 380
    yí dàiHSK 5

    vùng; khu vực

  381. 381
    yí jù huàHSK 5

    tóm lại; nói tắt

  382. 382
    yì kǒu qìHSK 5

    một mạch; một lúc

  383. 383
    yí lùHSK 5

    suốt con đường; hết cả

  384. 384
    yì shēnHSK 5

    toàn thân; cả người

  385. 385
    yí xiàngHSK 5

    lâu nay; suốt

  386. 386
    yīn érHSK 5

    vì vậy; do đó

  387. 387
    yǐn shíHSK 5

    ăn uống; thức ăn

  388. 388
    yìngHSK 5

    cứng; vững chắc

  389. 389
    yōng bàoHSK 5

    ôm; ôm lấy

  390. 390
    yòng bù zheHSK 5

    không cần; vô dụng

  391. 391
    yóu cǐHSK 5

    từ đó; từ đây

  392. 392
    yǒu dúHSK 5

    độc hại; chứa độc

  393. 393
    yǒu hàiHSK 5

    có hại; gây hại

  394. 394
    yǒu lìHSK 5

    mạnh mẽ; có sức mạnh

  395. 395
    yǔ shuǐHSK 5

    nước mưa; lượng mưa

  396. 396
    yuànHSK 5

    oán; giận dữ

  397. 397
    yuǎn chùHSK 5

    nơi xa; khoảng cách

  398. 398
    yuán línHSK 5

    vườn; công viên

  399. 399
    yuán xiānHSK 5

    ban đầu; lúc trước

  400. 400
    yuán yǒuHSK 5

    nguyên bản; cũ

  401. 401
    yuē shùHSK 5

    hạn chế; ràng buộc

  402. 402
    yùnHSK 5

    di chuyển; vận chuyển

  403. 403
    yùn xíngHSK 5

    Chuyển động; Hoạt động

  404. 404
    zāiHSK 5

    thảm họa; tai nạn

  405. 405
    zài chǎngHSK 5

    có mặt; hiện trường

  406. 406
    zài cìHSK 5

    lần nữa; lần thứ hai

  407. 407
    zāi hàiHSK 5

    tai họa; thảm họa

  408. 408
    zāi nànHSK 5

    thảm họa; tai họa

  409. 409
    zài nèiHSK 5

    trong đó; kể cả

  410. 410
    zǎi xìHSK 5

    cẩn thận; chú ý

  411. 411
    zàn shíHSK 5

    tạm thời; tạm bợ

  412. 412
    zēngHSK 5

    tăng; cộng thêm

  413. 413
    zēng duōHSK 5

    gia tăng; tăng lên

  414. 414
    zèng sòngHSK 5

    tặng; tặng quà

  415. 415
    zhāiHSK 5

    hái; lựa

  416. 416
    zhǎngHSK 5

    tăng; dâng lên

  417. 417
    zhǎng wòHSK 5

    kiểm soát; nắm giữ

  418. 418
    zhāo shǒuHSK 5

    Vẫy tay; cử chỉ

  419. 419
    zhēn lǐHSK 5

    sự thật; chân lý

  420. 420
    zhēn zhūHSK 5

    ngọc trai; giọt nước mắt

  421. 421
    zhèngHSK 5

    kiếm; cố gắng

  422. 422
    zhèng rúHSK 5

    đúng như; chính như

  423. 423
    zhèng shíHSK 5

    xác nhận; kiểm chứng

  424. 424
    zhìHSK 5

    tới; nhất

  425. 425
    zhǐ jiǎHSK 5

    móng tay; móng chân

  426. 426
    zhǐ jiànHSK 5

    chỉ thấy; nhìn thấy

  427. 427
    zhì lǐHSK 5

    cai trị; quản lý

  428. 428
    zhī nèiHSK 5

    trong; bên trong

  429. 429
    zhǐ shìHSK 5

    chỉ; biểu thị

  430. 430
    zhī wàiHSK 5

    ngoài; ngoại trừ

  431. 431
    zhī xiàHSK 5

    dưới; phía dưới

  432. 432
    zhǐ zéHSK 5

    chỉ trích; phê bình

  433. 433
    zhī zhōngHSK 5

    Bên trong; Trong lòng

  434. 434
    zhōng duànHSK 5

    ngừng; dừng lại

  435. 435
    zhòng duōHSK 5

    nhiều; đông đảo

  436. 436
    zhōng shēnHSK 5

    cả đời; suốt đời

  437. 437
    zhǔ guǎnHSK 5

    Người quản lý; chủ tịch

  438. 438
    zhù zhòngHSK 5

    chú ý; nhấn mạnh

  439. 439
    zhuǎn xiàngHSK 5

    thay đổi hướng; lập trường

  440. 440
    zhuàngHSK 5

    đâm; chạm vào

  441. 441
    zhuāng shìHSK 5

    trang trí; trang trí

  442. 442
    HSK 5

    tím; màu tím

  443. 443
    zì shāHSK 5

    tự tử

  444. 444
    zì yuànHSK 5

    tự nguyện; chủ động

  445. 445
    zī zhùHSK 5

    hỗ trợ tài chính; trợ cấp

  446. 446
    zǒng shùHSK 5

    tổng cộng; tổng số

  447. 447
    zǔ àiHSK 5

    Cản trở; gây trở ngại

  448. 448
    zuìHSK 5

    say; xỉn

  449. 449
    zūn jìngHSK 5

    tôn kính; tôn trọng

  450. 450
    zūn shǒuHSK 5

    tuân theo; kiên trì

  451. 451
    zūn zhòngHSK 5

    tôn trọng; kính

Practice what you just learned

Read real Chinese with tap-to-reveal pinyin, tone colors and audio — and save words to spaced-repetition flashcards.