中文圣经

Từ vựng HSK 2

Từ vựng HSK 2 — 452 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
wèiChoĐể2
yòulạiCũngCả...và...2
yīn wèibởi vìdo2
xiànghướngphía2
zì jǐchính mìnhcủa riêng mình2
aơichứtiếng kêu2
miàn qiántrướcmặttrước mặt2
đượcmắc2
kéochơi đàn2
qiútìm kiếmyêu cầuxin2
de huànếutrong trường hợpnếu như2
dāngkhiứng2
zhè yàngNhư vậyCách nàyKiểu này2
dànnhưngtuy nhiênchỉ2
kě yǐCó thểĐược phépCó khả năng2
míngtêndanh từvị trí2
suǒ yǐcho nênvì thếlý do là2
xiànggiốngtương tựtrông như2
bú yàođừngkhông đượckhông muốn2
gạomét2
dàidâythắt lưngbản2
dàođườngcon đườngcách2
chángdàichiều dàiđiểm mạnh2
yǐ jīngđãrồi2
wǎngđihướngchỉ2
rì ziNgàyNgày thángNgày của cuộc sống2
wànvạnrất nhiềukhông kể2
shēngMọcSinhSản xuất2
zhīconchỉ2
nà shílúc đóthời đó2
yǒu réncó ngườiai đócó ai2
xìnthưbưu điệntin2
xīn lǐlòngtâmtrái tim2
yǒng yuǎnmãi mãivĩnh viễnlúc nào2
lí kāirời khỏirời đilìa bỏ2
xǔ duōnhiềurất nhiềukhá nhiều2
jiāthêmcộnggia tăng2
hǎo xiàngnhư thểcó vẻ2
dǎongãsụp đổnằm2
qí zhōngtrong đógiữabao gồm2
qiānnghìn2
nângđưa lênđề xuất2
suǒ yǒutất cảhữu2
tiān shàngTrờiThiên đườngTrên trời2
zěn yàngnhư thế nàoloại nào2
quántất cảtoàn bộmọi2
wèivị tríchỗghế2
lấychọnmang2
cái đó2
jiù yàosắpsẽđang2
píng ānan toànbình anyên ổn2
shēng yīntiếngâm thanhgiọng nói2
yóudầu2
zuòchỗghếcơ sở2
phát hànhgửithể hiện2
jiǎochânđáy2
tóuđầukiểu tócđỉnh2
miànMặtBề mặtPhía2
chéng wéitrở thànhtrở nênthành2
gènghơncàngcòn2
mǎnđầyđầy đủlấp đầy2
yǐ hòusaulúc sauvề sau2
jiāogiaogửitrả2
huòcó thểhoặchầu như2
jiǔrượubiathức uống có cồn2
hǎiBiểnĐại dươngRất nhiều2
jìn rùvàotham giaxâm nhập2
liúchảylan truyềnlưu thông2
jiāo gěigiaochuyển giaobàn giao2
wèi shén metại sao2
bāng zhùtrợ giúphỗ trợgiúp2
cáitài năngkhả năngngười2
shí wùthức ănlương thực2
jīng guòquatrải quaquá trình2
rờicách xa2
chéngthành cônghoàn thànhhoàn tất2
jiǎogócxứsừng2
gāinênphải2
zhǔ rénchủ nhânchủông chủ2
jièvaycho vaysử dụng2
yǐ wéitưởngtinthừa nhận2
shùsốcon sốnhiều2
kàodựabên cạnhtiến lại2
yǐ wàingoàitrừbên ngoài2
màibánphản bộikhoe khoang2
shí zàithật sựthực tếđúng2
xīn zhōngtrong lòngtrong tâmtâm trí2
zǎo chénSángBuổi sángThời sáng sớm2
jiànvậtsự kiệnquần áo2
yì sīý tưởngý nghĩanhu cầu2
biānbêncạnhbiên2
suī ránmặc dùtuy nhiên2
yǎnmắtcái nhìnlỗ nhỏ2
liǎnmặtkhuôn mặtnét mặt2
kuài lèvuihạnh phúcvui vẻ2
shōunhậnthucất giữ2
dà dàlớn laobố2
chēngGọiNêuĐặt tên2
hòu láisau đólúc sausau này2
chuīthổichơi nhạc gióbao gồm2
dà shēngtiếng lớnnói lớn2
liúgiữđể lạiở lại2
biànkhắptoàn bộ2
sôngdòng sông2
zhǐ yàomiễn lànếuchỉ cần2
qiángtường2
suàntínhtính toánbao gồm2
guò qùquá khứđi qua2
yǎn jīngmắtcái nhìn2
tiáodảimụcđiều khoản2
xìn xīnniềm tinđức tin2
liú xiàđể lạiở lạicòn lại2
chuánthuyềntàu2
xíng wéihành độngcách cư xửhành vi2
sợghétdửng dưỡng2
quán jiācả gia đìnhtoàn bộ gia đình2
yúnnóibảophát biểu2
bànxử lýgiải quyếttổ chức2
ér qiěhơn nữalại còn2
dào lùđườngcon đườnglộ trình2
yuán láiban đầutrước kiatừ xưa2
yuàn yìmuốnsẵn lòng2
gōng píngcông bằngcông tâm2
chǎngsân trườngsân khấucảnh2
hēiđentốixấu2
hū ránđột nhiênbất ngờchợt2
lǐ wùquà tặngquà cáphiện vật2
wán quánhoàn toàntoàn bộtrọn vẹn2
yǐ shàngTrênCao hơnNêu trên2
dāng shílúc đóthời đókhi đó2
gǎn xiècảm ơntạlưu ơn2
khóckhóc lóctiếng khóc2
yì bānbình thườngthườngtương tự2
bì xūphảicần phảibắt buộc2
děng dàođợi đếnkhi nàolúc nào2
jiǎngnóigiải thích2
rán hòurồisau đótiếp theo2
bú guòchỉnhưng2
bù rúkhông bằngkém hơn2
ĐêmBuổi tốiThời tối2
Cá và thủy sảnLoại cá2
diàorơithất lạcbỏ lại2
hǎngọi2
yǐ qiántrướctrước đâytrước kia2
yǐ xiàDướiThấp hơnNhư sau2
thấpdướihạ xuống2
jìngầngần gũixung quanh2
yuànsânviệnhội2
huò zhěhoặccó thểhay là2
jiǎgiảgiả tạomượn2
píngbằng phẳngngangbình đẳng2
wǎnglướimạnglưới bắt2
běi fāngphương Bắcmiền Bắcphía Bắc2
khíkhông khímùi2
guò láiđếnxoay xởxử lý2
giơnêucử hành2
cưỡingựbộ phận đếm2
bèilưngquay lưnggiấu2
cǎocỏthảobản nháp2
duì miànđối diệnbên kiamặt đối mặt2
niǎochim2
zuǐmiệngcái mũi2
jié guǒKết quảHậu quảGiết2
tōngthônghiểuchuyên gia2
jiékhớpnúttiết2
zhǎng dàlớn lênphát triểntrưởng thành2
gāngcứngmạnhchính xác2
dài láimang đếngây ra2
bú dànkhông nhữngmà còn2
dēngđènánh sángchiếc đèn2
shúchíntrưởng thànhnấu kỹ2
zì yóutự dotự độc lậpkhông hạn chế2
gǒuchó2
tóu fatócmái tóc2
ràngnhườngcho phépđể cho2
tuǐcái chânchâncẳng chân2
jiēnhậnbắtchào đón2
dào lǐlý dolý lẽnguyên tắc2
duìđộinhómđoàn2
shěngtiết kiệmbỏ quatỉnh2
lán sèxanh dươngxanh lam2
khắcchạmkhoảnh khắc2
rén shùsố lượng ngườisố nhân khẩudân số2
nà yàngnhư vậythế loạidạng ấy2
wǎnbátcái bát2
yuàn zisânvườnkhuôn viên2
jǔ shǒugiơ taynâng taytín hiệu2
biànthay đổi2
hǎo chùdễ tínhtốt bụng2
píngchaibình hoabình2
zhèng shìchính làđúng là2
chē liàngphương tiệnxe2
dà xiǎolớn và nhỏkích cỡngười lớn và trẻ em2
hǎi biānbờ biểnven biểnbãi biển2
hóngđỏnổi tiếngcách mạng2
lǐ toubên trongphía trongnội bộ2
gǎn dòngxúc độngcảm thấyxúc cảm2
tā menchúng nócác em nó2
nán fāngphương Nammiền Namphía Nam2
使shǐ yòngsử dụngsử dụng lao độngáp dụng2
bǎonothỏa mãnsung2
tuīđẩycắttừ chối2
yì shēngcả đờisuốt đờitrọn đời2
cénglớptầngtích tụ2
rén kǒudân sốdân cưtập thể dân2
shí fēnrấthoàn toàncực kỳ2
sòng gěitặngchogửi tặng2
wánhoàn thànhxonghoàn toàn2
nà shí hòulúc đóthời ấy2
zhè shílúc nàythời điểm này2
ná chūlấy rađưa racung cấp2
xiégiày2
yuè liàngmặt trăngtrăng2
dōng fāngphía đônghướng đông2
tīng shuōnghe nóinghe kểtuyên truyền2
xiǎng qǐnhớnghĩ đếngợi nhớ2
gòuđủtớikhá2
liàngsángánh sángtỏa sáng2
zěn me yàngthế nàonhư thế nàosao2
zhàn zhùdừng lạiđứngbình tĩnh2
gǎi biànthay đổibiến đổicải tổ2
yǎngnuôivun vénhỗ trợ2
ān jìngyên tĩnhyên bìnhbình tĩnh2
dà jiāmọi ngườigia đình có ảnh hưởngchuyên gia2
liàngcáichiếcngôi2
qīngnhẹdễ dàngmềm2
tíngdừngdừng lạiđỗ xe2
xìn xīthông tintin tức2
zhuāngtrang sứctrang phụcquần áo2
fēn kāiTáchChiaRời2
câumệnh đềcụm từ2
leođứng dậy2
shuō mínggiải thíchminh họachỉ ra2
xíng dònghành độnghoạt độngdi chuyển2
jīncân2
tài yángmặt trờiánh nắng2
biàn chéngtrở thànhbiến thànhđổi thành2
fēngphong tặcban tặngniêm phong2
bù xíngkhông đượckhông thểkhông hoạt động2
huànđổithaytrao đổi2
kuài yàosắpgần như2
shì qíngchuyệnsự việccông việc2
tàobaovỏbọc2
xià tiānmùa hè2
yāo qiúyêu cầuđòi hỏiđề nghị2
bù tóngkhácphân biệtkhông giống2
dà hǎibiểnđại dương2
cấp báchnhanhgấp2
quán shēntoàn thâncả ngườiem2
xuětuyếtbụi tuyết2
quatiêu tốnđộ2
shìchợthành phốthị2
zhè menhư thếbao nhiêu2
zuò wèighếchỗ ngồi2
chóng xīnlạimột lần nữa2
jī huìcơ hộidịpthời cơ2
绿xanh láxanhphản bội2
ná dàođượclấy được2
tí dàođề cậpnêu ra2
xuǎnchọnlựabầu2
ài qíngtình yêulãng mạntình cảm2
duànđoạnphầngiai đoạn2
có thểchinh phụckiềm chế2
xiāng xìntin tưởngtin vào2
亿trăm triệu2
yì zhíthẳngliên tụcluôn2
bú cuòđúngtốtkhá tốt2
chákiểm trađiều traxem xét2
shùn lìtrơn trusuôn sẻ2
xǐ zǎotắmtắm vòi2
bú gòukhông đủthiếuchưa đủ2
dā yingtrả lờiđáp ứnghứa2
piànmảnhmảnh mỏngphim2
quán guótoàn quốccả nướckhắp đất nước2
shāng rénthương nhânngười buôn2
suí shíbất cứ khi nàolúc nào cũng đượcbất kỳ lúc nào2
xiāng tónggiống nhaugiống hệttương đồng2
yàng zidáng vẻkiểuhình dáng2
yì jiàný kiếngợi ýphản đối2
bàn yènửa đêmgiữa đêmnửa khuya2
bān zhǎnglớp trưởngđội trưởngnhóm trưởng2
dàn shìnhưngtuy nhiên2
fàng xīnyên tâman tâmyên bình2
kě pàđáng sợkhủng khiếpkinh khủng2
rú guǒnếutrong trường hợpnếu như2
zhǔ yàochínhchính yếulớn2
dà rénngười lớnthành người2
fā xiànphát hiệnnhận thấyphát hiện ra2
2
jiē zhebắt giữtiếp tụctheo sau2
nònglàmxử lýchơi2
shào niánthiếu nhitrai trẻthanh niên2
xiǎo xīncẩn thậnchú ýcẩn đáng2
yí dìngchắc chắnnhất địnhxác định2
zāngbẩndơ bẩnlấm2
chāo guòvượtvượt quáhơn2
huàvẽtranhhình2
kě àiđáng yêudễ thươngquyến rũ2
pèngđập vàova chạmchạm2
yè lǐban đêmvào buổi tốiđêm khuya2
yuèvượtvượt quahơn2
zhànchiếmsắcbốc phần2
chū xiànxuất hiệnlộ diệnnảy sinh2
duǎnngắntóm tắtthiếu2
wénnghetin tứcnổi tiếng2
cọbútnét2
cóng xiǎotừ nhỏtừ lúc bé2
hǎo rénngười tốtngười khỏe mạnhngười tốt bụng2
huángvàngtục lệthất bại2
xiǎng dàonghĩ đếnnhớ đếndự đoán2
yīnâmmâybóng2
zhǐ néngchỉ có thểphải làm2
dǒng dehiểubiết2
fàng xiàđặt xuốngthả ratừ bỏ2
gù yìcố ýcố tình2
jiào zuògọiđược gọi là2
jiē dàonhận đượctiếp nhận2
lánxanhxanh dươngchỉ2
liú xínglây lanphổ biếnthịnh hành2
míng chēngtêntên gọitên gọi tổ chức2
piānbàichươngphần2
dàntrứng2
dào chùkhắp nơiở đâubến bờ2
dōng tiānmùa đông2
dòng wùĐộng vậtThú vậtSinh vật2
hǎo shìviệc tốtlễ nghisự kiện vui2
huài rénngười xấukẻ áctên cướp2
jiē shòuchấp nhậntiếp nhận2
nǔ lìcố gắngnỗ lựctần tật2
shāng liángtham khảothảo luậnbàn bạc2
chủ đềvấn đềcâu hỏi2
wèinàycho ăncấp dưỡng2
zěn me bànlàm saophải làm sao2
zǒu guòđi quabước quavượt qua2
gǎithay đổisửacải2
gāng cáivừa rồimới đâytức thời2
liángmátlạnhsơ ơ2
tí chūđề cậpđề xuất2
西xī fāngphương TâyTây phương2
yán sèmàu sắcvẻ mặtbiểu hiện2
zuò fǎcách làmphương phápcông thức2
bào míngđăng kýnộp đơn2
bù shǎokhá nhiềukhông ít2
cháng jiànthường thấyphổ biếnhay gặp2
chū kǒulối thoátnóixuất khẩu2
hēi sèmàu đenđentối2
jiào shīgiáo viênthầy cô2
jiēphốđường phố2
kōng qìKhông khíBầu khí quyểnMôi trường2
nián qīngtrẻtrẻ tuổi2
qīng chǔrõ rànghiểu rõ2
shēng huósốngcuộc sốngsinh kế2
xiǎngtiếngvangâm thanh2
xiǎng fǎý kiếnsuy nghĩ2
xiào huàtrò đùachế giễulố bịch2
yīng gāinênphảicần phải2
thuêcho thuê2
ài rénvợngười yêu2
dǎ suàndự địnhkế hoạchtính2
jiā yóuthêm dầuđổ xăngcố gắng2
jīng lǐquản lýgiám đốcngười quản lý2
kè rénkháchkhách hàngthân chủ2
liànluyệntập2
nán guòbuồnkhó2
qīng niánthanh niênngười trẻ2
quán tǐtất cảtoàn thểtoàn bộ2
rù kǒucửa vàonhập khẩu2
tǐngthẳngthấpnổi lên2
tōng zhīthông báobáo tinthông tấn2
zhēn zhèngthật sựchân thựcthực sự2
zhōng niántuổi trung niênđộ tuổi trung bìnhvị thành niên2
zhōuVòngchu vixung quanh2
zǒu kāiđi khỏitránh mặtlùi lại2
bái sètrắngphản động2
biǎobiểu hiệnmẫu2
bù mǎnkhông hài lòngchưa đủkhó chịu2
từcụm từlời2
dǎ yìndấutemin ra2
dé chūđượcsuy luậnkết luận2
hồhồ nước2
jiā zhǎngtrưởng gia đìnhcha mẹchủ hộ2
lǎo niántuổi caolão niên2
nà menhư vậykhoảngthì2
néng gòucó thểtài năngkhả năng2
便pián yirẻ mạtlợi nhỏ2
píng chángbình thườngthường xuyênphổ biến2
qíngthoángráo riếttrời tạnh2
shōu rùthu nhậpdoanh thu2
xí guànthói quentập tục2
yì diǎn diǎnMột chútchút ítrất ít2
zǎo jiùđã từngtừ lâusớm2
zuì jìngần đâysắpgần nhất2
bǐ rúchẳng hạnví dụnhư2
cǎo dìcỏđồng cỏbãi cỏ2
cháng yòngthường dùngdùng hàng ngày2
diǎn tóugật đầugật2
páisắp xếploại bỏxúc đẩy2
píng děngbằng nhaubình đẳng2
píng zichailọ2
shén me yàngloại gìnhư thế nào2
便suí biàntùy ýngẫu nhiênlơ là2
tài tàivợphu nhân2
tōng guòđi quathông quavượt qua2
wán chénghoàn thànhthực hiện2
yí gòngtổng cộngcả thảy2
yuè fèntháng2
yùn dòngchuyển độngtập thể dụcthể thao2
zǒu jìnbước vàođi vào2
bu jiǔchẳng lâusắp tới2
bù yí dìngkhông chắc chắncó thểchưa chắc2
chà bù duōgần nhưchừng mực2
chóng fùlặp lạinhắc lại2
chū ménra ngoàiđi xa2
dà méncửa chínhcổng lớn2
diàncửa hàngquán2
dōng běiđông bắc2
dōng nánđông nam2
便fāng biàntiện lợithuận tiện2
hǎo jiǔlâu rồilâu nay2
hóng sèmàu đỏcách mạng2
huó dòngtập thể dụchoạt độnglinh hoạt2
jiā tínggia đìnhgia trangnhà2
jiǎng huànóidiễn thuyết2
jiāo tōngkết nốigiao thông2
jiào yùgiáo dụcdạy2
jìn xíngtiến hànhphát triển2
jǔ xíngtổ chứcdiễn ra2
绿lǜ sèxanhxanh lá2
mù dìmục đíchmục tiêuchủ đích2
nán kànxấuxấu xí2
pèng jiàngặpvấp phảiđụng độ2
qiū tiānmùa thumùa lạnh2
rèn wéicho rằngtưởng2
shōu dàoNhận đượctiếp nhận2
tè biéđặc biệtrấtnhất là2
téngđauyêu quý2
tóng shíđồng thờicùng lúc2
tóng shìđồng nghiệpcộng sự2
wǎn cānbữa tốiăn tối2
xià xuěcó tuyết rơi2
xiàng jīMáy ảnhthích hợp lúcthời cơ2
xīn wéntin tứctin mới2
xìng mínghọ têntên đầy đủ2
xíng rénngười đi bộkhách du lịch2
yàothuốcdược2
yǐ zighếcái ghế2
yín hángngân hàng2
yuàn zhǎngviện trưởnghiệu trưởngthủ tướng2
zhǐgiấy2
zhōu niánkỷ niệm nămhàng năm2
zuò fànnấu cơmnấu ăn2
zuò jiātác giảnhà văn2

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com